Gói thầu: Cải tạo, mở rộng cơ sở làm việc Công an xã Sơ Bai - K Bang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244900-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng cơ sở làm việc Công an xã Sơ Bai - K Bang
Số hiệu KHLCNT 20211242392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 14:03:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,091,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 764.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan, đục bê tông,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ; (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Cải tạo, mở rộng cơ sở làm việc Công an xã Sơ Bai - K Bang
Cải tạo, sửa chữa Cơ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Công an tỉnh Gia Lai
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Thiên Ý + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai. + Đơn vị thẩm định: E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 267A Trần Phú - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018, 2019, 2020 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Chủ tịch Hội đồng. Số 267A Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Công an tỉnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1San dọn mặt bằng để xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V4100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4767100m3
3Lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7471m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5428m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2792tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4766100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0544m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,156m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5247tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5156100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3045100m3
13Mua đất để đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V79,361m3
14Xây bậc cấp gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
15Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,6524m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,62m2
17Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V46,62m2
18Lót nền đá 4x6 vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8284m3
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V168,9948m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch khu WC chống trượt:Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3186m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4863m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4965tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9031100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7942m3
26Xây tường thẳng bằng gạch nung 2 lỗ 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3103m3
27Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8949m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4338tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3959m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1639tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3635tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4964100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6511m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8128tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0055100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V57,153m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,153m2
40Ngâm xi măng 2 nước sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V57,153m2
41Xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,93m
42Đà trần thép hộp 30x60x1,2(1,905 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,4m
43Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
44Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,4077100m2
45Tôn kẽm đóng trần dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V113,9698m2
46Viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V124,56m
47Cửa đi + cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly đã hoàn thiện (Cả khung bảo vệ + phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4432m2
48Cửa nhôm hệ 7 kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
49Khóa Sô lexMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Khóa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,0493m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V492,6805m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,6m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,6m2
57Công tác ốp gạch vào tường khu WC cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V25,72m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V838,401m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,049m2
60Đắp ú Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,226kg
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,583m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
66Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m2
68Bó hè đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 dày 60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464m3
B Hệ thống điện nhà làm việc
1Lắp đặt dây đơn, loại dây CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp đặt các loại đèn Led tròn áp trần khu WC 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt các loại đèn Led tròn áp trần hành lang 16WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
14Lắp đặt hộp điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt hộp điện mặt nạ nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
17Đóng cọc chống sét D16; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dây đồng D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
19Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Hệ thống nước nhà làm việc
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Phiễu thu Inox D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van phao phao cơ đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1496m3
31Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
32Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9404m3
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9306m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
D Giếng đào 30m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,9016m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
4Lớp đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5268m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3942m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,461m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0698m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7436m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8106m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8106m2
18Ổ bi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tay quayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Máy bơm 2 HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Dây treo bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
25Gạch 02 lỗ 50x90x200mm (5 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V105viên
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
E Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8024m3
2Lót đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6008m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8394m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2055m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,2055m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 764.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Xe cẩu ≥ 6 tấn1
3 Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW2
4 Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW2
5 Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW1
7 Máy hàn, công suất ≥ 23 kW1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy phát điện dự phòng, công suất ≥ 4 kW1
10 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
11 Dàn giáo thép ĐVT: bộ; (01 bộ =02 khung + 02 chéo)30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->