Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an phường Trà Bá, Thống Nhất - Pleiku
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211244765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an phường Trà Bá, Thống Nhất - Pleiku |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 14:00:00 đến ngày 2021-12-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,081,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, đục bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện dự phòng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ; (01 bộ =02 khung + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an phường Trà Bá, Thống Nhất - Pleiku Cải tạo, sửa chữa Cơ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Công an tỉnh Gia Lai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018, 2019, 2020 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Chủ tịch Hội đồng. Số 267A Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Công an tỉnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an phường Trà Bá | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,246 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,09 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp lắng trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 10 | Ngâm xi măng chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,795 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,795 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,205 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,506 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cũ, sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,11 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9205 | m2 |
| 16 | Trám, vá tường, trần trong, dày 15 vữa XM mác 75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0616 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ phần trám vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,983 | m2 |
| 18 | Lan can hành lang thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 19 | Thay mới lan can cầu thang bằng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,77 | m2 |
| 21 | Gia cố cửa đi + cửa sổ gỗ (gia cố 10% diện tích cửa bao gồm nhân công, vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,477 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vécni cửa gỗ lấy bằng 90% diện tích cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,586 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,586 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,77 | m2 |
| 25 | Ổ khóa cần giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8925 | 100m2 |
| 27 | Bắn tôn kẽm mạ màu dày 3 zem chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8724 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,09 | m2 |
| 29 | Lót đá 40x60 VXM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm Gia cố 20% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,005 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,616 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ cầu 1 khối (cầu nắp rơi êm, nano + chậu) loại AA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lavabo Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt romine Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D200 - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 73 | Hút hầm cầu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,767 | 100m2 |
| 75 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6 | m2 |
| 77 | Phá dỡ khung rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,315 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 81 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m2 |
| 82 | Sản xuất cổng sắt, tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 83 | Tôn phẳng dày 8 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,202 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khung sắt tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,545 | m2 |
| 86 | Ổ bi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| B | Mái che công an phường Trà Bá | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,428 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | 100m2 |
| C | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an phường Thống Nhất | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,73 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp lắng trên mái bằng, xi măng láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,98 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,033 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,45 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa gỗ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,26 | m2 |
| 12 | Gia cố cửa đi + cửa sổ gỗ (gia cố 10% diện tích cửa bao gồm nhân công, vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,226 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vécni cửa gỗ lấy bằng 90% diện tích cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8068 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,52 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,26 | m2 |
| 16 | Ổ khóa cần giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ cửa khung nhôm đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm gia cố 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm gia cố 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m2 |
| 20 | Vách khung nhôm gia cố 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 27 | Ngâm xi măng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 29 | Lợp lại mái bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3773 | 100m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m2 |
| 31 | Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 32 | Ngâm xi măng 2 nước chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trượt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m2 |
| 35 | Trám, vá tường ngoài, dày 15 vữa XM mác 75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,798 | m2 |
| 36 | Trám, vá tường, trần trong, dày 15 vữa XM mác 75 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5483 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ phần trám vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,346 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,98 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,483 | m2 |
| 40 | Lắp đặt bộ cầu 1 khối (cầu nắp rơi êm, nano + chậu) loại AA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt romine Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90 mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 100m2 |
| 54 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Đầm bàn, | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan, đục bê tông, | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép, | công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn, | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng, | công suất ≥ 4 kW | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Dàn giáo thép | ĐVT: bộ; (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi