Gói thầu: Cải tạo, mở rộng diện tích làm việc, kho phòng PV06

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244518-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng diện tích làm việc, kho phòng PV06
Số hiệu KHLCNT 20211242392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 13:58:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).c) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ; (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Cải tạo, mở rộng diện tích làm việc, kho phòng PV06
Cải tạo, sửa chữa Cơ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Công an tỉnh Gia Lai
80 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thiên Ý. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai. + Đơn vị thẩm định: E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 267A Trần Phú - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018, 2019, 2020 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh. Địa chỉ: 267A Trần Phú, Pleiku, Gia Lai. Số điện thoại 0269.3823903, Fax: 0269.3823903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Trưởng phòng Hậu cần . Địa chủ: 267A Trần Phú, Pleiku, Gia Lai. Số điện thoại 069.4329.555, Fax: 069.4329.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Công an tỉnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo mở rộng phòng hồ sơ
1Tháo dỡ vách kính trục A, đoạn 5-6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V147,22m2
3Cạo bỏ lớp sơn cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V133,59m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,338m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,701m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,77m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,308m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,262m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,945tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291100m2
16Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,702100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,302m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,327tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,493100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,443100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,714tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
41Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,328m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V104,543m3
44Xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V418md
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
46Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m2
47Lát bậc cầu thang đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V30,192m2
48Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,54m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,523m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,314m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,261m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,945m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,605m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
55Láng Sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,121m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (Sika)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,121m2
57Gia công lan can cầu thang Inox, kết cấu thép dạng hình côn, cút.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.914,996m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V706,572m2
60Lát nền gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V533,732m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường Ceramic 120x500Mô tả kỹ thuật theo chương V19,036m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
63Lắp kính dày 5 ly vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,062m2
65Lắp roon cao su cửaMô tả kỹ thuật theo chương V993,6md
66Sản xuất vách kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
67Lắp dựng cửa khung kính, cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V94,32m2
68Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
69Tay nắm cửa thép, loại 2 đầu bắt vítMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
70Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
71Móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
72Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Cầu chắn rác bằng Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
76Cùm giữ ống nước D60 trục AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192100m2
B Phá dỡ nhà kho và trụ điện, di dời nhà xe, Xây mới kè đá và mương thoát nước
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V268,8m2
2Tháo dỡ xà gồ C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6701tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V81,708m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
5Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,946m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,3144tấn
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,514m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V101,68m2
10Vận chuyển bằng thủ công sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3144tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3012100m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,985m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0845m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
18Bu lông D20 dài 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,986m2
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn cũ tận dụng 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7118100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
23Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,896m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
25Hạ cột beton Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2066m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
29Ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,62m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
C Hệ thống điện
1Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
5Lắp đặt MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCB 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt đèn TUBE LED loại đôi 2x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Lắp đặt đèn TUBE LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt đèn LED BULB 10W gắn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt quạt đão trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt quạt hút âm tường H250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
19Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
20Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
21Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
22Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt tủ điện, KT: 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
26Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Led Bulb treo trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
D Di dời giàn nóng ĐHKK, trồng mới trụ điện, cải tạo HT điện nhà hội trường và nhà làm việc PV06, làm lại tiếp địa hệ thống chống sét.
1Tháo dỡ dàn nóng điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt dàn nóng điều hoà không khíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
8Gas bơm bù đường ống chai 7 kgMô tả kỹ thuật theo chương V7chai
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
10Đào mương tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
13Đắp đất mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
14Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruộ, cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruộ, cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Bu lông mócMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
26Lắp dựng cột cột bê tông chiều cao cột 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
E Thi công chống mối cho công trình
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m3
2Đắp đất hào chống mối bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
3Phun dung dịch thuốc phòng chống mối LENFOS 50EC 15lít/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,92m3
5Đắp đất hào chống mối bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m3
6Phun dung dịch thuốc phòng chống mối LENFOS 50EC 15 lít /1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,92m3
7Phun dung dịch thuốc phòng chống mối LENFOS 50EC 3 lít /1m2 trước khi lát nền hoặc đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V267,022m2
8Phun dung dịch thuốc phòng chống mối LENFOS 50EC 2 lít /1m2 lên mặt tường trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V247,2m2
F HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 kênh hiệu HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V11trungtâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
6Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt hộp đế âm tường KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt hộp kỹ thuật KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
10Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2x0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V600m
14Lắp đặt đèn báo vị trí phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
15Lắp đặt bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
16Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
17Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Lắp đặt kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt quả cầu chữa cháy bột ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
20Vật liệu phụ (băng keo, cùm ống, đinh, vit, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 a) Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư điện hoặc điện năng: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).c) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Có tài liệu chứng minh đã tiêm ít nhất 01 mũi vaccine phòng CoVid 19.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Xe cẩu ≥ 6 tấn1
4 Đầm dùi công suất ≥ 1,0 kW2
5 Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy khoan, đục bê tông công suất ≥ 1,0 kW2
7 Máy cắt, uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW1
8 Máy hàn, công suất ≥ 23 kW1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy phát điện dự phòng, công suất ≥ 4 kW1
11 Máy thủy bình Đảm bảo kỹ thuật1
12 Máy tời điện hoặc vận thăng Đảm bảo kỹ thuật1
13 Dàn giáo thép ĐVT: bộ; (01 bộ =02 khung + 02 chéo)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->