Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Thành phố đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 15:28:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,186,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 02 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.A. Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B. Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình (Phải tham gia thực hiện hoàn thành từ lúc khởi công đến lúc nghiệm thu hoàn thành công trình) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đáp ứng tính tương tự như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 02 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,2 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đã từng phụ trách vị trí KCS quản lý chất lượng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện: Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC: Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước: Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trongthời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công - quản lý nhân công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.Đã từng phụ trách các vị trí tương đương tại ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu > 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký. - Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục - sức nâng > 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê). - Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên, thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc – lực ép > 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê). - Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên, thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận của Bên cho thuê). - Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Gói thầu xây lắp Trụ sở Ủy ban nhân dân Phường 3 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Thành phố đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,7483 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,916 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,185 | 100m3 | |
| 4 | CCLĐ Trải tấm ni long | 0,2951 | 100m2 | |
| 5 | Ép cọc BTLT D300 - Cấp đất I | 37,29 | 100m | |
| 6 | Ép cọc BTLT D300 - Cấp đất I (NC, M *1,05) | 0,904 | 100m | |
| 7 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 226 | 1 mối nối | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,7244 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | 0,1001 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=14mm | 0,9832 | tấn | |
| 11 | Thép tấm dày 1,5mm | 34,06 | kg | |
| 12 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | 10,2154 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,2154 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 57,1897 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6432 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,53 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,4155 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép móng | 1,7793 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2304 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,7979 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | 3,1328 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | 0,103 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | 0,7677 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m | 0,3947 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6m | 0,1125 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | 0,5301 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | 0,1985 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | 0,0626 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | 2,6422 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | 0,3279 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 67,122 | 10 tấn/1km | |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 604,098 | 10 tấn/1km | |
| 34 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 3.356,1 | 10 tấn/1km | |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 226 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,2267 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 49,67 | m3 | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 78,2718 | m3 | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,0204 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,4414 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,63 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,5699 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,8273 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 1,0532 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,275 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 3,9531 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 3,161 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,5475 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | 1,3244 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,197 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 4,8361 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 2,4426 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,1056 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | 0,7882 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | 3,8127 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 5,0119 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | 0,0412 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | 0,2685 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 1,3456 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 0,1332 | tấn | |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,158 | 100m3 | |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,9 | m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,1834 | 100m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,344 | m3 | |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 35,825 | m3 | |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,33 | m3 | |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7509 | m3 | |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,3278 | m3 | |
| 69 | Bê tông ram dốc, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5169 | m3 | |
| 70 | Bê tông tấm đan đúc sẳn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,72 | m3 | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,581 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0697 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6442 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,2059 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn thép tam cấp, ram dốc | 0,0463 | 100m2 | |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0144 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3379 | 100m2 | |
| 78 | Trải tấm ni long | 0,6078 | 100m2 | |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =08mm | 0,0527 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | 0,2523 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,5768 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | 0,0879 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | 0,0115 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,0281 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,4077 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,0203 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | 0,0782 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,1838 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,0769 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 0,1082 | tấn | |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,268 | m3 | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8471 | m3 | |
| 94 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7741 | m3 | |
| 95 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3662 | m3 | |
| 96 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,9569 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,6888 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 75,2776 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 58,8667 | m3 | |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,068 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 48,93 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | 46,173 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 407,5455 | m2 | |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.781,6489 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trong nhà) | 110,88 | m2 | |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 331,6475 | m2 | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | 319,124 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 263,5836 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | 349,865 | m2 | |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát quét chống thấm) | 22,788 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | 641,94 | m2 | |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 234,3004 | m2 | |
| 113 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 299,5 | m | |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,8 | m2 | |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 122,9712 | m2 | |
| 116 | Lát đá granit tam cấp, PCB40 | 65,165 | m2 | |
| 117 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | 95,8525 | m2 | |
| 118 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm, lan can song tiện gỗ căm xe TD 60x60, sơn PU | 39,775 | m | |
| 119 | Cung cấp lắp đặt trụ lan can gỗ căm xe ĐK 100, sơn PU | 4 | Trụ | |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 1.018,15 | m2 | |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 39,72 | m2 | |
| 122 | Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40 | 136,815 | m2 | |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm | 127,87 | m2 | |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (đá chẻ) | 28,59 | m2 | |
| 125 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch giả đá) | 91,39 | m2 | |
| 126 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 35,8 | m2 | |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm nhẹ dày 12mm | 38,988 | m2 | |
| 128 | Thi công trần thạch cao (NC + VL) | 398,71 | m2 | |
| 129 | Chỉ trần thạch cao (NC + VL) | 205 | m | |
| 130 | Thi công trần hộp kim nhôm (VL+NC+phụ kiện) | 63,9 | m2 | |
| 131 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | 43,3385 | m2 | |
| 132 | Cung cấp lắp đặt màng vải nhung (đỏ-xanh) | 25,92 | m2 | |
| 133 | Thành treo màng Inox 304 D42x1.5 | 7,32 | m | |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 127,0552 | m2 | |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 407,5455 | m2 | |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 829,8315 | m2 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.892,5289 | m2 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.709,639 | m2 | |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.237,377 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.602,1679 | m2 | |
| 141 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực màu xanh dày 8mm (NC+VL+phụ kiện) | 42,05 | m2 | |
| 142 | Cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 5mm (NC+VL+ phụ kiện) | 112,575 | m2 | |
| 143 | Cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5mm (NC+VL+phụ kiện) | 109,08 | m2 | |
| 144 | Khung kính khung nhôm, kính cường lực màu xanh dày 8mm (NC+VL+ phụ kiện) | 95,415 | m2 | |
| 145 | Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inox (NC+VL+ phụ kiện) | 91,805 | m2 | |
| 146 | Cung cấp, lắp dựng Lam hộp kim nhôm 50x150x1,3mm (NC+VL+ phụ kiện) | 729 | m | |
| 147 | Gia công lan can | 0,2879 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng lan can | 32,88 | m2 | |
| 149 | Cung cấp Inox 304 D60x1.5 | 72,594 | kg | |
| 150 | Cung cấp Inox 304 D42x1.5 | 138,6 | kg | |
| 151 | Cung cấp Inox 304 D27x1.2 | 76,6797 | kg | |
| 152 | Cung cấp lắp đặt bảng chữ mica | 1 | cái | |
| 153 | Gia công lắp dựng khung thép bảng | 0,0545 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng khung thép bảng | 0,0545 | tấn | |
| 155 | Gia công khung sàn sân khấu | 0,2971 | tấn | |
| 156 | Lắp khung sàn sân khấu | 0,2971 | tấn | |
| 157 | Gia công lắp dựng liên kết lam nhôm | 0,127 | tấn | |
| 158 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | 174,39 | kg | |
| 159 | Cung cấp Thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | 297,07 | kg | |
| 160 | Thép bản 150x50x5 | 7,07 | kg | |
| 161 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 8,2143 | tấn | |
| 162 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 8,2143 | tấn | |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | 8,7389 | tấn | |
| 164 | Gia công giằng mái thép | 0,2168 | tấn | |
| 165 | Lắp dựng giằng thép | 0,2168 | tấn | |
| 166 | Cung cấp Thép LDC 75x7 | 2.432,57 | kg | |
| 167 | Cung cấp Thép LDC 63x6 | 1.416,27 | kg | |
| 168 | Cung cấp Thép LDC 50x5 | 2.857,44 | kg | |
| 169 | Cung cấp thép C200x65x20x3 | 326,66 | kg | |
| 170 | Cung cấp thép bản | 1.443,38 | kg | |
| 171 | Cung cấp bulon @16, L=300 | 42 | cái | |
| 172 | Thép H50x100x2 mạ kẽm | 3.465,81 | kg | |
| 173 | Thép H30x60x1,8mm mạ kẽm | 2.614,05 | kg | |
| 174 | Thép H30x30x1,4mm mạ kẽm | 2.613,84 | kg | |
| 175 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9222 | 100m2 | |
| 176 | Ngói úp nóc | 194,76 | viên | |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | 398,59 | 1m2 | |
| 178 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 818,3708 | m2 | |
| 179 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,25 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt Ống PVC D34x2mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,28 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,05 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,1 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt Tê PVC D42mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | 17 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | 11 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Tê PVC D42/34mm | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mm | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Tê giảm PVC D21/34mm | 15 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Tê PVC D27/21mm | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Ly giảm PVC D42/34mm | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Ly giảm PVC D34/21mm | 18 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Ly giảm PVC D27/21mm | 5 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Co PVC D42mm | 10 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Co PVC D34mm | 27 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Co PVC D27mm | 8 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Co PVC D21mm | 37 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Co giảm 90 PVC D34/21 | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Co giảm 90 PVC D27/21 | 8 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Van khóa PVC D42mm | 5 | cái | |
| 200 | Lắp đặt Van khóa PVC D34mm | 6 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mm | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt Dây điện 4mm2 | 70 | m | |
| 203 | Lắp đặt Nối ren trong (ren đồng) PVC D21 | 28 | cái | |
| 204 | Lắp đặt Nối ren ngoài (ren đồng) PVC D21 | 9 | cái | |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 206 | Lắp đặt Van phao D42 | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt xí bệt | 11 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van cảm ứng | 6 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | 9 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 212 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 213 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | 17 | cái | |
| 214 | Lắp đặt Rơ le phao điện (250V AC/50Hz) | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,42 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,45 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,4 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,09 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt Y PVC D114mm | 11 | cái | |
| 220 | Lắp đặt Y PVC D90mm | 26 | cái | |
| 221 | Lắp đặt Y PVC D60mm | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | 4 | cái | |
| 223 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt Ly giảm PVC D114/90mm | 4 | cái | |
| 225 | Lắp đặt Ly giảm PVC D90/60mm | 21 | cái | |
| 226 | Lắp đặt Ly giảm PVC D60/42mm | 15 | cái | |
| 227 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | 35 | cái | |
| 228 | Lắp đặt Co 135 PVC D90mm | 27 | cái | |
| 229 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | 37 | cái | |
| 230 | Lắp đặt Co 135 PVC D42mm | 14 | cái | |
| 231 | Lắp đặt Co PVC D114mm | 4 | cái | |
| 232 | Lắp đặt Co PVC D60mm | 5 | cái | |
| 233 | Lắp đặt Co PVC D42mm | 9 | cái | |
| 234 | Lắp đặt Chụp ống thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 235 | Lắp đặt Nối thông tắc (Bít xả) D114mm | 5 | cái | |
| 236 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,49 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,3m | 2 | cái | |
| 238 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm L=0,45m | 4 | cái | |
| 239 | Lắp đặt Co PVC D90mm | 16 | cái | |
| 240 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D100mm | 8 | cái | |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG + ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m đơn (1x9W) máng đơn không chao chụp | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1.2m đơn (1x18W) máng đơn không chao chụp | 77 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, đôi (2x18W) Máng xương cá không chao chụp (âm trần) | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn lon Ø95, bóng LED 14W lắp nổi áp trần | 5 | bộ | |
| 5 | Đèn lon Ø150, bóng LED 14W lắp âm trần | 35 | bộ | |
| 6 | Đèn HQ NÉON tròn 1x40W, có chao chụp, bóng, chuột, tfô, lắp nổi áp trần | 27 | bộ | |
| 7 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố bóng LED 2x10W lắp nổi áp tường | 19 | bộ | |
| 8 | Lắp đèn thoát hiểm, loại đèn EXIT LED 9W | 2,8 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường ( quạt hút 1x25W) | 23 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 100W + Dimmer | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tole 700x1000x500 thanh đồng và phụ kiện lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tole 400x500x220 | 2 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-250A | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-30A | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-16A | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-50A | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-40A | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-25A | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A | 23 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-10A | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-6A | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp âm MCB + mặt + đai | 55 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt cầu dao đảo 3P 4 cực 250A | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt cuộn biến dòng 250/5A | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 250A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi dòng điện trên 3P | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0: 250V | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi điện áp trên 3P | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 5A | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn | 93 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp âm mặt 1 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng | 9 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt hộp âm mặt 2 lỗ, công tắc và dimmer + viền mặt màu trắng | 18 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt hộp âm mặt 3 lỗ công tắc + viền mặt màu trắng | 22 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt hộp âm mặt 1 lỗ + viền mặt màu trắng | 8 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt hộp âm mặt 3 lỗ + viền mặt màu trắng | 57 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 3 cực cầu thang | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 171 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 1,5mm2 | 3.000 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 3,5mm2 | 2.000 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 6mm2 | 650 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 10mm2 | 200 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 16mm2 | 400 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc CV 35mm2 | 400 | m | |
| 48 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng bọc XPLE/PVC CXV 3x95mm2 + 1x70mm2 - 0.6/1KV) | 50 | m | |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng fi16, L=2,4m + kẹp | 3 | cọc | |
| 50 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | 12 | m | |
| 51 | Lắp khung giá đỡ máy ĐHKK | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống gas đồng bọc cách nhiệt 12.7ly & 6ly | 0,4 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống gas đồng bọc cách nhiệt 19ly & 10ly | 0,2 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | 1.650 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm | 150 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø40/30mm | 100 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø50/40mm | 100 | m | |
| 58 | Cung cấp bộ chống sét lan truyền 4P-OBO V20-C (0.4KV-40KA) | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt tủ kim loại chứa 3 Modul | 4 | 1 tủ | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây lục giác | 300 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,8 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 63 | Cung cấp bulon Ø16, L=250 + Longden Ø18 | 56 | bộ | |
| 64 | Cung cấp bulong thép 8ly | 12 | con | |
| 65 | Đầu coss + chụp nhựa các loại | 350 | con | |
| 66 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 24 | 1m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-73m) + khớp nối | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm Ø42, L=3m) | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp đế kim thu sét | 1 | bộ | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng Fi20, L=3m | 8 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 6 | Thiết bị đếm sét | 1 | Bộ | |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương cáp | 55 | m | |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 theo tường, cột và mái nhà | 65 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống STK bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 5 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 49mm | 5 | m | |
| 12 | Bass cố định ống PVC Ø27 và cáp đồng trần | 50 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co STK - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp măng sông PVC Ø27 | 6 | cái | |
| 17 | Cung cấp Bulong thép 8ly | 8 | con | |
| 18 | Cung cấp ốc vít 5P | 1 | 100con | |
| 19 | Cung cấp tắc kê 5P | 1 | 100con | |
| 20 | Cung cấp bulon Ø14, L=150 Longden Ø16(50x50x5) | 4 | cây | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 24,96 | 1m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2496 | 100m3 | |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | mối | |
| D | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Cung cấp tủ đựng thiết bị âm thanh bằng gỗ, cửa kính KT 1200x500x1400 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt hộp tập trung dây tín hiệu tole dày 1,2 dem KT: 500x600x300 | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp ổ cắm Micro (có 6 chui ghim) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp âm + mặt 6 ổ cắm Micro - Inox gia công | 2 | hộp | |
| 5 | Dây cáp tín hiệu Micro | 20 | m | |
| 6 | Dây cáp tín hiệu Loa âm thanh | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC, ĐK 20mm | 50 | m | |
| 8 | Ống gen 10 ly | 10 | sợi | |
| 9 | Dây rút | 1 | bịch | |
| 10 | Lắp khung giá treo loa âm thanh thép gia công | 4 | 1 bộ | |
| 11 | Hộp nối dây lục giác | 4 | hộp | |
| 12 | Bulon Ø16, L = 250 + Londen Ø18(50x50x2,5) | 10 | cây | |
| 13 | Bulon D12 x 50 | 20 | con | |
| 14 | Bulon thép 8 ly | 4 | con | |
| E | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Core Switch 32 Port 10/100/1000, 04 Port Quang | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chia PORT (Core Switch 32 Port 10/100/1000, 04 Port Quang) | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 60 | ổ cắm | |
| 4 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lỗ cắm RJ11 | 11 | Hộp | |
| 5 | Đầu cắm kiểu RJ 11 | 33 | Đầu | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ 11 | 11 | ổ cắm | |
| 7 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lỗ cắm RJ45 | 30 | Hộp | |
| 8 | Đầu cắm kiểu RJ 45 | 180 | Đầu | |
| 9 | Cung cấp ổ cắm mạng RJ11 | 11 | cái | |
| 10 | Cung cấp đầu cắm mạng RJ11 | 33 | cái | |
| 11 | Cung cấp ổ cắm mạng RJ45 | 60 | cái | |
| 12 | Cung cấp đầu cắm mạng RJ45 | 180 | cái | |
| 13 | Cung cấp hộp âm + mặt 1 lỗ cắm RJ11 | 11 | hộp | |
| 14 | Cung cấp hộp âm + mặt 2 lỗ cắm RJ45 | 30 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E | 80 | 10 m | |
| 16 | Cung cấp cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E | 800 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện thoại đôi | 15 | 10 m | |
| 18 | Cung cấp dây cáp điện thoại đôi | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D20 | 200 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D32 | 80 | m | |
| 21 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,2 | 1m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1969 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1313 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1200, bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | 0,715 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,5728 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,933 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8057 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,32 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,3373 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3528 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,063 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,128 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1464 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2672 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 18 | Rải nilong chống thấm | 0,1957 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2288 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1092 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,204 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3954 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 30,16 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,9 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 4,8 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | 2,4 | m2 | |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 22,52 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 11,628 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 7,3 | m | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 16,8 | m | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 16,8 | m | |
| 32 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 33 | Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,64 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600- XM PCB40 | 9,732 | m2 | |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, XM PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 5,04 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,76 | m2 | |
| 38 | Cửa đi khung nhôm màu kính dày 5 ly (NC + VL) | 1,98 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5 ly (NC + VL) | 4,32 | m2 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1474 | tấn | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1475 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng li tô thép | 0,2111 | tấn | |
| 43 | CC thép hộp 50x100x1.8 | 117,74 | kg | |
| 44 | CC thép hộp 40x80x1.8 | 29,71 | kg | |
| 45 | CC thép LDC 50x5 | 211,12 | kg | |
| 46 | Lợp mái ngói 10 viên/m2 | 0,1467 | 100m2 | |
| 47 | Cung cấp ngói úp nóc (3 viên/m) | 30 | viên | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 20,9 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 30,16 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2,4 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 27,32 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,3 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,48 | m2 | |
| 54 | Thi công trần hộp kim nhôm 600x600x0.6mm (VL + NC + phụ kiện) | 9 | m2 | |
| 55 | Cung cấp vách ngăn tấm nhẹ 12mm | 5,856 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | 0,0297 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0595 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | 0,0031 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,0377 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,0162 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1005 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,0362 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1305 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,0406 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | 0,0537 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK =08mm | 0,0255 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | 0,05 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | 0,02 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Co 90 PVC D34 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Co 90 PVC D27 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Nối ren trong PVC D21 | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Nối ren ngoài PVC D21 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,28 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | 0,265 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | 0,02 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt Tê cong PVC D114 | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê cong PVC D90 | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Côn giảm PVC D90/42 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Co 135 PVC D114 | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Co 135 PVC D90 | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Co 90 PVC D114 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Co 90 PVC D90 | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Chụp ống thông hơi PVC D60 | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D100 | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt nối thông tắt (bít xả) D114 | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt nối thông tắt (bít xả) D90 | 1 | cái | |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0699 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,8528 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0466 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | 0,432 | 100m | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,502 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0691 | 100m3 | |
| 7 | Rải nilon lót bê tông | 0,3924 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5248 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,538 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8872 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,228 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,0617 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0342 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0331 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0054 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0217 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | 0,203 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9298 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,66 | m2 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1388 | tấn | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | 0,1388 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1345 | tấn | |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1345 | tấn | |
| 25 | Gia công giằng mái thép | 0,0372 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0372 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1357 | tấn | |
| 28 | Cung cấp thép cột STK | 81,18 | kg | |
| 29 | Cung cấp thép giằng | 37,2 | kg | |
| 30 | Cung cấp thép vì kèo | 75,93 | kg | |
| 31 | Cung cấp thép vì kèo | 58,6 | kg | |
| 32 | Cung cấp thép bản | 57,66 | kg | |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép C | 130,005 | kg | |
| 34 | Cung cấp thép V50x5 (mạ kẽm) | 5,66 | kg | |
| 35 | Cung cấp bulong Ø16, L=500 | 16 | bộ | |
| 36 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0.5mm mạ kẽm, chiều dài bất kỳ | 0,366 | 100m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (chuyên dụng thép mạ kẽm) | 30,1481 | 1m2 | |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,0907 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,7358 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | 21,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (khung hàng rào) bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3825 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,1682 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 47,1672 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 14,0052 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,172 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 39,31 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 2K | 39,3101 | 1m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0221 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0029 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,0129 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1656 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,388 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 7,2 | m | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2,208 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,208 | m2 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đào đến cốt đáy móng) | 0,1646 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Phần vét đáy móng để thi công cát đệm) | 1,3169 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1097 | m3 | |
| 22 | Đóng Cừ đá 100x100, L = 1200 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp đất I | 0,42 | 100m | |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát) | 1,013 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,013 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 0,05 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0637 | tấn | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7756 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1434 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0425 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1345 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4344 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2612 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0354 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,2113 | tấn | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9953 | m3 | |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0742 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,372 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5193 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0683 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0602 | tấn | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4596 | m3 | |
| 43 | Gia công hàng rào song sắt. | 23,4428 | m2 | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt thép đk 14mm | 175,95 | kg | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt thép la 20x2mm | 21,45 | kg | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp mã kẽm 50x100x2mm | 185,11 | kg | |
| 47 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 23,4428 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,8904 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,7042 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,414 | m2 | |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 30 | m | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,1304 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 34,116 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,2464 | m2 | |
| 55 | Gia công cổng sắt | 0,1315 | tấn | |
| 56 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5mm | 47,05 | kg | |
| 57 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm | 23,84 | kg | |
| 58 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm | 60,59 | kg | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn móng cột | 0,036 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0178 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,0381 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,056 | tấn | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Thép ray LDC 50x5mm | 45,24 | kg | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Thép ray LDC 25x3mm | 10,75 | ||
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột lõi đồng 4mm2 CVV | 40 | m | |
| 69 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bộ công tắc On-Off | 1 | cái | |
| 71 | Cung cấp mô tơ cổng trượt 1P-0.5HP | 1 | bộ | |
| 72 | Bạc đạn bánh xe | 5 | cái | |
| 73 | Cung cấp cổng chính (2,0mx6,2m) ( Bao gồm NC+LĐ) | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp Tủ điện 3modul lắp nổi | 1 | 1 tủ | |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 4,2 | m2 | |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường gạch trang trí 50x230mm | 0,56 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 2K | 32,7646 | 1m2 | |
| 78 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm (khoan cấy thép liên kết bê tông cũ và mới) | 14 | 1 lỗ khoan | |
| 79 | Cung cấp keo cấy thép tuyp 650ml | 1 | tuyp | |
| I | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2383 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,0134 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x18cm câu gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,7176 | m3 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1008 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2386 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2533 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 150 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,0295 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,4076 | 100m2 | |
| 10 | Rải nilon | 1,0337 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | 0,0019 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0082 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,0098 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,0048 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,329 | m3 | |
| 16 | Ốp đá granit vào tường PCB40 | 3,9988 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn đá granit, PCB40 | 2,5434 | m2 | |
| 18 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | 3,99 | m2 | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,051 | tấn | |
| 20 | Cung cấp thép hộp 60x120x2 mạ kẽm | 11,24 | kg | |
| 21 | Cung cấp ống inox tròn Ø60x1.4mm | 3,996 | kg | |
| 22 | Cung cấp ống inox tròn Ø90x1.4mm | 19,62 | kg | |
| 23 | Cung cấp ống inox tròn Ø25x1.4mm | 0,975 | kg | |
| 24 | Cung cấp thép bản mã chân cột | 15,31 | kg | |
| 25 | Cung cấp bulong M16, L=500 | 6 | con | |
| 26 | Cung cấp bulong M16, L=300 | 3 | con | |
| 27 | Cung cấp Cầu tròn Inox Ø80 | 1 | cái | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,79 | 1m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5684 | 100m3 | |
| 30 | Trải tấm nilon chống thấm | 10,646 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0184 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | 0,177 | tấn | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,552 | m3 | |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 80,616 | m3 | |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 1,6 | 10m | |
| 36 | Lát gạch sân đường KT 400x400x32, PCB40 | 1.007,7 | m2 | |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,8909 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1296 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4143 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép đáy hố ga | 0,0864 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép đáy rãnh | 0,261 | 100m2 | |
| 7 | Trải tấm nilon chống thấm | 1,0575 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | 0,3202 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | 0,0888 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,575 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4668 | m3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,0418 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3464 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK =08mm | 0,4161 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan , ĐK =10mm | 0,0906 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,04 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 141 | 1cấu kiện | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 42,75 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 209,8609 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 0,12 | 100m | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 14,3 | 1m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1415 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, D42mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 1,1 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt Co PVC D42mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D42mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Van PVC D42mm | 1 | cái | |
| K | HT CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | 1,18 | 100m | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 29,28 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2544 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt, cung cấp Tủ chữa cháy 600x400x220mm | 6 | bộ | |
| 6 | Lăng phun D16, khớp nối DN50 | 6 | cái | |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20m/cuộn | 12 | Cuộn | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều STK - D50mm (loại van gặt) | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều STK - D114mm (loại van gặt) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều STK - D90mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều STK - D114mm (loại van vặn) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Nối 2 đầu răng STK D114mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Nối 2 đầu răng giảm STK D114/90mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Nối 2 đầu răng giảm STK D114/50mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co răng STK D114mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê giảm STK D114/90mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê răng STK D114mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Nối 2 đầu răng STK D90mm | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Nối 2 đầu răng giảm STK D90/50mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co răng STK D90mm | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê răng STK D90mm | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống chống rung D114mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống chống rung STK D50mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp bích thép - STK D114 | 3 | cặp bích | |
| 25 | Lắp bích thép - STK D90 | 5 | cặp bích | |
| 26 | Lắp bích thép - STK D50 | 1 | cặp bích | |
| 27 | Cung cấp Lupper D114 | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp Lupper D50 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt phễu mồi nước PVC D114/34mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D90 cấp nước vào hồ | 0,02 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt co PVC D90 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Van 1 chiều PVC D90 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,05 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt co PVC D34 | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện 4 ruột 4x22mm2 CVV | 10 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x1.5mm2 lõi đồng bọc CV | 50 | m | |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi 16, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 40 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | 11 | m | |
| 41 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,88 | 1m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0288 | 100m3 | |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | mối | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện KT 400x500x200mm | 1 | 1 tủ | |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P - 63A | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt CONTRACTOR 3P 63A ( Cuộn hút 380V) | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ROLE nhiệt bảo vệ quá tải 3P-2E-63A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bộ nút nhấn ON-OFF công tắc kép | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt trụ + họng cứu hoả ĐK 65mm (Tận dụng) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ø60 | 10 | m | |
| 51 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 52 | Cung cấp kệ đỡ bình chữa cháy | 10 | bộ | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn dầu màu đỏ | 37,6423 | 1m2 | |
| L | HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | 6,4 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật + mặt | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1 | 1 trung tâm | |
| 6 | Tủ trung tâm 8 ZONE | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 cho nguồn và tủ báo cháy | 600 | m | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | 0,2 | 5 tủ | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( dây tín hiệu báo cháy ) | 4,2 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D20mm chống cháy | 350 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 35 | m | |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27mm | 6 | cái | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bình acquy tích điện | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bàn phím điều khiển | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12-24V | 1 | cái | |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi 16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ trung tâm (4,5m/1kg) | 10 | m | |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | 1 | mối | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( dây tiếp địa ) | 4,8 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| M | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4781 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4118 | 100m3 | |
| 3 | rải ni long chống mất nước xi măng | 0,8339 | 100m2 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 2,82 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,846 | m3 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,345 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,609 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,856 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3155 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,124 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,846 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,064 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,4304 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3119 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0059 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm | 0,2085 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | 0,6951 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | 0,0133 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 1,1099 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 06mm | 0,0104 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,6593 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | 2,1526 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=08mm, chiều cao ≤28m | 0,3968 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK = 06mm | 0,0058 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 26 | Thanh leo ống inox đặc fi 20 | 30 | m | |
| 27 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,0844 | tấn | |
| 28 | Thép hộp 40x40x1,4 | 35,637 | kg | |
| 29 | Thép hộp 30x30x1,4 | 40,224 | kg | |
| 30 | Thép hộp 30x10x1,2 | 8,496 | kg | |
| 31 | Cung cấp bản lề cửa | 4 | cái | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 8,16 | 1m2 | |
| 33 | Lợp mái che khung bảo vệ máy bơm | 0,13 | 100m2 | |
| N | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ LED 1,2m, bóng 1x18W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn cao áp H=6m STK dày 4mm, Ø đáy 163, Ø ngọn 60 | 6 | 1 cột | |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn L=3,5m | 6 | 1 cần đèn | |
| 4 | Lắp đặt máng đèn VSTĐ, bóng LED 100W AS trắng | 6 | bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2,4m + kẹp cọc đất | 8 | cọc | |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện điều khiển CSCC + trụ đèn | 14 | m | |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P - 63A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 25A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Hộp âm + Mặt CB + Đai | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Hộp âm + Mặt 2 lỗ công tắc | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Hộp âm + Mặt 3 lỗ ổ cắm | 2 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp CV 1x3,5mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp CVV 4x25mm2 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống nhựa xoắn Ø20) | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 1,8 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm ( NC * 1,15 & VL*1,56) | 0,1 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 24 | Cung cấp Bulong thép 8ly | 4 | con | |
| 25 | Cung cấp Bulong đế móng trụ đèn thép Ø18, L=1m + Đai thép | 6 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tôn điều khiển chiếu sáng KT 300x400x220 | 1 | 1 tủ | |
| 27 | Bulon D16x250 + LONDEN | 4 | bộ | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 22,32 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2232 | 100m3 | |
| 30 | Đào đất hố móng trụ đèn | 4,992 | 1m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0333 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| O | CUNG CẤP HT ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0588 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0301 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,323 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,987 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0352 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0033 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0157 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0208 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (Trụ điện BTLT cao 8.5m) | 1 | 1 cột | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bulông móc Ø16x250 | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dừng cáp | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cáp | 4 | cái | |
| 13 | Cung cấp long đền 50x50x2.5 | 2 | cái | |
| P | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=3M3/H, h=20m | 1 | cái | |
| 2 | Bồn nước inox 2,0m3 loại nằm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 02 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.A. Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B. Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình (Phải tham gia thực hiện hoàn thành từ lúc khởi công đến lúc nghiệm thu hoàn thành công trình) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đáp ứng tính tương tự như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 02 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT hoặc cọc Bê tông ly tâm.+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,2 tỷ đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đã từng phụ trách vị trí KCS quản lý chất lượng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện: Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC: Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | - Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước: Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. | 1 | - Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trongthời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công - quản lý nhân công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.Đã từng phụ trách các vị trí tương đương tại ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu > 0,45m3 | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký. - Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này | 1 |
| 2 | Cần trục - sức nâng > 10,0 T | Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê). - Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên, thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc – lực ép > 150T | Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê). - Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên, thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng kýxe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt. | 3 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận của Bên cho thuê). - Đối với thiết bị trong danh mục các thiết bị yêu cầu nêu trên, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi