Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hội nghị thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hội nghị thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:12:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,577,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1366778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2733556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục diệt mối và chống mối (có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu), giá trị hợp đồng >=5.304.496.400 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III (có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu) có giá trị ≥ 5.065.226.600 đồng; hạng mục diệt mối và chống mối có giá trị ≥ 239.269.800 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.304.496.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hàng IV, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III và Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và hạ tầng kỹ thuật.+ Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Phụ trách kỹ thuật phòng chống mối.+ Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) công nghệ vật liệu xây dựng; lâm nghiệp.+ Có chứng chỉ phòng chống mối. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ phòng chống mối; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Đội trưởng thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Đội trưởng thi công phòng chống mối.Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên với chuyên ngành phòng chống mối.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250l-500l) - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hội nghị thành phố Lào Cai Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hội nghị thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hạng IV). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,784 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,784 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp granitô tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,687 | m2 |
| 4 | Trát granitô tường vữa lót, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,687 | m2 |
| 5 | Phá lớp granito bậc để lát lại đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,001 | m2 |
| 6 | Lát đá Granite tự nhiên màu xanh, Vữa mác 75 - bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,359 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu xanh vào cổ bậc, Vữa M75 - bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,992 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,894 | m2 |
| 9 | Sơn lan can ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,894 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp granitô tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,067 | m2 |
| 11 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,067 | m2 |
| 12 | Phá lớp granito bậc để lát lại đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,786 | m2 |
| 13 | Lát Granite tự nhiên màu xanh, Vữa mác 75 - bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,616 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu xanh vào cổ bậc, Vữa M75 - bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,17 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 314,36 | m |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139,2 | m |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152,76 | m2 |
| 18 | Khuôn cửa kép 250x60 gỗ Lim Nam Phi Đ1-TM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136,32 | md |
| 19 | Khuôn cửa đơn 130x60 gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,32 | md |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136,32 | 1m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,32 | 1m |
| 22 | Cửa gỗ lim - Bưng pano kính cường lực dày 6,38mm. Cánh cửa dày 40mm, bê mặt cánh cửa rộng 200mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,99 | m2 |
| 23 | Cửa gỗ lim - Bưng pano kính cường lực dày 6,38mm. Cánh cửa dày 40mm, bê mặt cánh cửa rộng 200mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 139,779 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145,769 | 1m2 |
| 25 | Phào gỗ lim 15x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,6 | md |
| 26 | Sơn cửa mới gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 326,877 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125,878 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125,878 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,92 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,83 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn compozit | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,258 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69 | m |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,553 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,384 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,256 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,341 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,709 | m3 |
| 39 | Ốp chân tường khu vệ sinh gạch vân đá ánh vàng 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,208 | m2 |
| 40 | Ốp tường khu vệ sinh gạch màu trắng bạc 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 143,376 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,84 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,68 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,479 | m2 |
| 44 | Lát nền khu vệ sinh gạch vân đá ánh vàng 300x300x20 VXM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,504 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,504 | m2 |
| 46 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT 600x600mm, chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,297 | m2 |
| 47 | NC làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,297 | m2 |
| 48 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,092 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 54 | Trát lanh tô, má cửa Sw, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,104 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,104 | m2 |
| 56 | Cắt bỏ 1 phần mái lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,288 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,288 | m2 |
| 59 | Lót màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,288 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 - thành sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 282,816 | m2 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,556 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cửa kính bằng thủ công - Vách VK1/D2-B | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,473 | m2 |
| 64 | Cắt và lắp kính màu an toàn dày 8,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,473 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,242 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,717 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,162 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,212 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,365 | m2 |
| 73 | Gia công thép Inooc 40x40x2 làm con sơn đỡ bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 74 | Lắp đặt con sơn bàn đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 78 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46 | m |
| 79 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu Inax LFV-12A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi KT (800x1750)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ gương (500x140x61) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 99 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt zắc co zen ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 105 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 110 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Côn thu PVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 113 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 114 | Tê thu PVC D110x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê thu PVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 116 | Cút 90o PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 117 | Cút 45o PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 118 | Cút 45o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 119 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m3/1km |
| 121 | San gạch, đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,396 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,262 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,824 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,443 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,359 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,401 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,503 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,71 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 - Đá màu nâu Anh Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,208 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,355 | m3 |
| 19 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,942 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,924 | 1m3 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,276 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,353 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,469 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,286 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,097 | tấn |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,036 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,608 | m3 |
| 30 | Rải ni lông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,361 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,94 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,023 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,03 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,472 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,1 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,887 | m3 |
| 41 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,429 | m2 |
| 42 | Lát đá xẻ thô 600x400x40 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 117,726 | m2 |
| 43 | Ốp đá xẻ thô 600x310x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,721 | m2 |
| 44 | Ốp đá xẻ thô 600x135x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,243 | m2 |
| 45 | Ốp đá granits màu nâu Anh Quốc thành chắn bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,014 | m2 |
| 46 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 47 | Ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 49 | Quả cầu Inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 50 | Tăng đơ INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 51 | Khoá cáp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 52 | Bu lông D14 L=350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp dựng cốt thép liên kết hàn với bu lông D16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 54 | Sản xuất cột cờ bằng ống Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,352 | tấn |
| 55 | Sản xuất cột cờ bằng tấm Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột cờ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | tấn |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,659 | 1m3 |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,03 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,385 | m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 63 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,88 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,78 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng bù phí ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,258 | m3 |
| 66 | Lát đá xẻ thô 300x150 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,58 | m2 |
| 67 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,64 | m3 |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,887 | 1m3 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,306 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,919 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,742 | m3 |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,816 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,36 | m2 |
| 75 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,226 | m3 |
| 76 | Đá tự nhiên Thanh Hóa màu xanh đen nắp đan RTN KT (500x200x60)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,65 | m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107 | 1 cấu kiện |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,964 | m2 |
| 79 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,271 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,271 | m2 |
| 81 | Đào móng đặt ống thoát nước D160, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,682 | 1m3 |
| 82 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Gia công khung inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 86 | Đào móng thành chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,653 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,898 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 90 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,417 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,55 | m2 |
| 92 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,435 | m3 |
| 94 | Rải ni lông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 95 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,74 | m3 |
| 96 | Đào móng thành chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,732 | 1m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,183 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,079 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | m3 |
| 100 | Lát trên mặt rãnh bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,655 | m2 |
| 101 | Ốp đá xẻ thô 600x130x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,235 | m2 |
| 102 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,396 | 1m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,262 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 107 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,824 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 109 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,507 | m3 |
| 110 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | 1m3 |
| 111 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,334 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,401 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,503 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,467 | m3 |
| 116 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,71 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 - Đá màu nâu Anh Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,208 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,355 | m3 |
| 121 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,942 | m3 |
| 122 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,751 | 1m3 |
| 123 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,842 | m3 |
| 125 | Lát đ Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,347 | m2 |
| 126 | Ốp đá granits màu nâu Anh Quốc thành chắn bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,381 | m2 |
| 127 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,924 | 1m3 |
| 128 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,276 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,353 | m3 |
| 131 | Đổ xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,469 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,286 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,097 | tấn |
| 135 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,036 | 100m3 |
| 136 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,608 | m3 |
| 137 | Rải ni lông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,361 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,94 | tấn |
| 139 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,023 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,03 | m3 |
| 145 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,472 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,1 | m3 |
| 147 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,887 | m3 |
| 148 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,429 | m2 |
| 149 | Lát đá xẻ thô 600x400x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 117,726 | m2 |
| 150 | Ốp đá xẻ thô 600x310x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,721 | m2 |
| 151 | Ốp đá xẻ thô 600x135x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,243 | m2 |
| 152 | Ốp đá granits màu nâu Anh Quốc thành chắn bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,014 | m2 |
| 153 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 154 | Ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 155 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 156 | Quả cầu Inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 157 | Tăng đơ INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 158 | Khoá cáp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 159 | Bu lông D14 L=350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,862 | cái |
| 160 | Lắp dựng cốt thép liên kết hàn với bu lông D16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 161 | Sản xuất cột cờ bằng ống Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,352 | tấn |
| 162 | Sản xuất cột cờ bằng tấm Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cột cờ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | tấn |
| 164 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,485 | 1m3 |
| 165 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,184 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,332 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,721 | m3 |
| 169 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 170 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,853 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,01 | m2 |
| 172 | Bê tông lót móng bù phía ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 173 | Lát đá xẻ thô 300x150x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8 | m2 |
| 174 | Đắp đất màu trồng cây- Bồn tròn số 2 trồng cây Giáng Hương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,007 | m3 |
| 175 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,529 | 1m3 |
| 176 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 177 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,236 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,471 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 180 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,446 | m2 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,822 | m2 |
| 182 | Bê tông lót móng bù phía ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,071 | m3 |
| 183 | Lát đá xẻ thô 300x200x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,14 | m2 |
| 184 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,511 | m3 |
| 185 | Đá tự nhiên Thanh Hóa màu xanh đen nắp đan RTN KT (500x200x60)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,408 | m2 |
| 188 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,512 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,512 | m2 |
| 190 | Phá dỡ nền lát đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,01 | m2 |
| 191 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,201 | m3 |
| 192 | Đào móng đặt ống thoát nước D1560, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,491 | 1m3 |
| 193 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,272 | m3 |
| 194 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Gia công khung inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 199 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | lỗ |
| 200 | Bê tông lót móng sau khi lắp ống thoát nước, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,201 | m3 |
| 201 | Lát đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,01 | m2 |
| 202 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,941 | m3 |
| 203 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,903 | 1m3 |
| 204 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,538 | m3 |
| 206 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,841 | m3 |
| 207 | Lát trên mặt bậc bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,15 | m2 |
| 208 | Ốp đá xẻ thô 600x117x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,495 | m2 |
| 209 | Bê tông lót móng bù phí1 ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,01 | m3 |
| 210 | Lát đá xẻ thô 200x200x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,1 | m2 |
| 211 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,797 | 1m3 |
| 212 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,432 | m3 |
| 214 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,729 | m3 |
| 215 | Lát trên mặt bậc bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,125 | m2 |
| 216 | Ốp đá xẻ thô 600x120x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 217 | Bê tông lót móng bù phí ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,015 | m3 |
| 218 | Lát đá xẻ thô 200x200x30 bù vỉa hè, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,147 | m2 |
| 219 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,087 | m3 |
| 220 | Đá tự nhiên Thanh Hóa màu xanh đen nắp đan RTN KT (500x200x60)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,09 | m2 |
| 221 | Lắp nắp đan RTN KT (500x200x60)mm bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151 | 1 cấu kiện |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,45 | m2 |
| 223 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,617 | m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,617 | m2 |
| 225 | Phá dỡ nền lát đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,75 | m2 |
| 226 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 227 | Đào móng đặt ống thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,356 | 1m3 |
| 228 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,291 | m3 |
| 229 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 231 | Gia công khung inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 232 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | lỗ |
| 233 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,401 | 1m3 |
| 234 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 235 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,97 | m3 |
| 236 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,163 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,896 | m3 |
| 238 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,808 | m2 |
| 239 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,59 | m2 |
| 240 | Bê tông lót móng bù phía ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | m3 |
| 241 | Lát đá xẻ thô 300x150x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | m2 |
| 242 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,64 | m3 |
| 243 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 1m3 |
| 244 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 245 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,383 | m3 |
| 246 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,115 | m3 |
| 247 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,374 | m3 |
| 248 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,546 | m2 |
| 249 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,561 | m2 |
| 250 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,257 | m3 |
| 251 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,03 | 1m3 |
| 252 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,302 | 1m3 |
| 253 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 255 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,501 | m3 |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 257 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,28 | m2 |
| 258 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,79 | m2 |
| 259 | Bê tông lót móng bù phía ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,251 | m3 |
| 260 | Lát đá xẻ thô 300x150x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,505 | m2 |
| 261 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,297 | m3 |
| 262 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,262 | 1m3 |
| 263 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 264 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 265 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,85 | m3 |
| 266 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 267 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,038 | m2 |
| 268 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,974 | m2 |
| 269 | Bê tông lót bậc, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,181 | m3 |
| 270 | Lát trên mặt bậc bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,303 | m2 |
| 271 | Ốp đá xẻ thô 600x60x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | m2 |
| 272 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | 1m3 |
| 273 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 274 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 275 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,423 | m3 |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,862 | m3 |
| 277 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,445 | m2 |
| 278 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,145 | m2 |
| 279 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,297 | m3 |
| 280 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,156 | 1m3 |
| 281 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 282 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,616 | m3 |
| 283 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,032 | m3 |
| 284 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 285 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,518 | m2 |
| 286 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,36 | m2 |
| 287 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,663 | m3 |
| 288 | Đá tự nhiên Thanh Hóa màu xanh đen nắp đan RTN KT (500x200x60)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,6 | m2 |
| 289 | Lắp nắp đan RTN KT (500x200x60)mm bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 316 | 1 cấu kiện |
| 290 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,696 | m2 |
| 291 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,438 | m2 |
| 292 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,438 | m2 |
| 293 | Phá dỡ nền lát đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,33 | m2 |
| 294 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,333 | m3 |
| 295 | Đào móng đặt ống thoát nước D150 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,453 | 1m3 |
| 296 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,805 | m3 |
| 297 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,173 | 100m |
| 298 | Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 299 | Gia công khung inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 300 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | lỗ |
| 301 | Bê tông lót móng sau khi lắp ống thoát nước, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,333 | m3 |
| 302 | Lát đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,33 | m2 |
| 303 | Đào móng thành chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,653 | 1m3 |
| 304 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | m3 |
| 305 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 306 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 307 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,933 | m2 |
| 308 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,811 | m2 |
| 309 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,005 | 1m3 |
| 310 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 311 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,154 | m3 |
| 312 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,348 | m3 |
| 313 | Lát trên mặt bậc bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,618 | m2 |
| 314 | Ốp đá xẻ thô 600x110x40 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,302 | m2 |
| 315 | Miết mạch tường thành chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,599 | m2 |
| 316 | Cây Giáng Hương (hoặc si thế 9 tầng) tán rộng >2m, cao >3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cây |
| 317 | Cây Giáng Hương (hoặc cây Đại to) D>20cm cao >3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cây |
| 318 | Cây Giáng Hương to D>20cm (đo cách gốc 50cm) cao>=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cây |
| 319 | Cây bàng lá nhỏ D>10cm, cao >3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cây |
| 320 | Cây vàng anh Dg=6-8cm, cao >3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cây |
| 321 | Cây tùng tháp D>5cm, cao >2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cây |
| 322 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7,x0,7x0x0,7)m (D >15cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cây |
| 323 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4,x0,4x0x0,4)m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | cây |
| 324 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59 | cây/90 ngày |
| 325 | Mua viền cây tóc tiên về trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,63 | m2 |
| 326 | Thảm cỏ Nhung Nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 389,235 | m2 |
| 327 | Mua Thảm hoa ngũ sắc về trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 661,185 | m2 |
| 328 | Trồng thảm cỏ nhung Nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,707 | 100m2 |
| 329 | Trồng thảm hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,317 | 100m2 |
| 330 | Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồng 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,024 | 100m2/tháng |
| 331 | Rải ni lông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,389 | 100m2 |
| 332 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 233,89 | m3 |
| 333 | Lát nền đá xẻ mặt nhẵn màu xanh 200x200x30, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.338,9 | m2 |
| 334 | Rải ni lông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,702 | 100m2 |
| 335 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,02 | m3 |
| 336 | Đệm vữa bù nền dày 2,5 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,755 | m3 |
| 337 | Lát đá chẻ tự nhiên KT 100x100x15 lát hình vẩycá, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 870,2 | m2 |
| 338 | Rải bạt dứa lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 339 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 340 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 341 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,544 | m3 |
| 342 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 343 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 344 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 345 | Trát granitô xung quanh ghế ngồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,512 | m2 |
| 346 | Gia công ghế bằng thép hộp 60x30x1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 347 | Lắp dựng khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,65 | m2 |
| 348 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | kg |
| 349 | Gỗ nhựa dạng bản KT450x80x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,5 | m |
| 350 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,031 | 1m3 |
| 351 | Đắp cát nền móng công trình b | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,635 | m3 |
| 352 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,082 | m3 |
| 353 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,686 | m3 |
| 354 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,924 | m2 |
| 355 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,58 | m3 |
| 356 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,942 | 1m3 |
| 357 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,912 | m3 |
| 358 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,036 | m3 |
| 359 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,265 | m2 |
| 360 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,58 | m3 |
| 361 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,485 | m3 |
| 362 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 363 | Gia công thép làm lan can bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,991 | tấn |
| 364 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,675 | m2 |
| 365 | Sơn tĩnh điện màu trắng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.991 | kg |
| 366 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,6 | m3 |
| 367 | Rải ni lông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 368 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,6 | m3 |
| 369 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,969 | m3 |
| 370 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,1 | 1m3 |
| 371 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,369 | 100m3 |
| 372 | Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,753 | 1m3 |
| 373 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,862 | m3 |
| 374 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,4 | m3 |
| 375 | Xây hố van, hố ga bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,185 | m3 |
| 376 | Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,32 | m2 |
| 377 | Trát thành RTN, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,546 | m2 |
| 378 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,546 | m2 |
| 379 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,524 | m3 |
| 380 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 381 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,64 | tấn |
| 382 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 206 | 1 cấu kiện |
| 383 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,258 | m3 |
| 384 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | lỗ |
| C | SÂN ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,524 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,296 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,84 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,893 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,821 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,094 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung - dỡ gạch lát nền để làm vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,6 | m2 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,783 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,7 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,22 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,74 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,33 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đệm đá dăm nền móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,435 | m3 |
| 20 | Đệm vữa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,7 | m2 |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa đá khối 200x300x1000 màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,5 | m |
| 22 | Đệm đá dăm nền móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,685 | m3 |
| 23 | Đệm vữa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng bó vỉa đá khối 200x300x1000 màu ghi sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,5 | m |
| 25 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,528 | m3 |
| 26 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt viên rãnh tam giác; vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,55 | m2 |
| 28 | Bê tông đệm rãnh tam giác, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,528 | m3 |
| 29 | Đào hố ga đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,891 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,957 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,816 | 1m3 |
| 40 | Lót vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,617 | m2 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,235 | m3 |
| 42 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 43 | Bê tông dầm D1 bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,285 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 47 | Tấm gang đúc thoát nước KT 860x430x70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp các loại CK đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 49 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,475 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,081 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 52 | Đắp trả móng đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát sạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,291 | 100m3 |
| 53 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,015 | 100m3 |
| 54 | Đào xáo xới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,796 | 100m3 |
| 55 | Đầm sau xáo xới nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,796 | 100m3 |
| 56 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,397 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,279 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,397 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,397 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C19 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.2%) bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,063 | 100tấn |
| 62 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,063 | 100tấn |
| 63 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,063 | 100tấn |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m2 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,272 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,632 | m3 |
| 67 | Lát vỉa hè bằng đá xẻ thô Thanh Hóa 300x300x40mm, Vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 527,2 | m2 |
| 68 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,186 | 1m3 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,865 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,696 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,341 | m3 |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,64 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | m3 |
| 75 | Bó vỉa hố trồng cây Đá khối 15x10 vát 2x2, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,8 | m |
| D | CHẶT CÂY+ THÁO DỠ | |||
| 1 | Chặt cây cau vua + cây gỗ lát cao >10m , đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cây |
| 2 | Chặt cây ngọc lan, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cây |
| 3 | Chặt cây dừa cạn+ cây cọ, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cây |
| 4 | Đào gốc cây ngọc lan, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây cau vua, gỗ lát, dứa cạn, cọ, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | gốc |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn BG-8 chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | 1 cột |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,504 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,712 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ vách tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,82 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,659 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,372 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,086 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,213 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,475 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,931 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 401,116 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291,787 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 766,1 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 394,251 | m2 |
| 22 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,994 | 100m3 |
| 23 | Xúc gạch, đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,292 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,529 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,529 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,994 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,994 | 100m3/1km |
| 28 | San gạch, đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,529 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,994 | 100m3 |
| E | PHẦN DIỆT MỐI VÀ CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý diệt mối tận gốc sàn các tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.908,65 | m2 |
| 2 | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (Bao gồm: Khoan lỗ, xử lý dung dịch Map Boxer 30EC (1,8%) hoặc dung dịch EC tương đương, (định mức 2 lít/lỗ khoan)) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.858 | lỗ |
| F | THIẾT BỊ THỂ DỤC - THỂ THAO | |||
| 1 | Dụng cụ tập toàn thân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy tập xoay eo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy tập đi bộ trên không | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy đạp chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy tập lưng bụng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dụng cụ xà đơn 2 bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy tập tay vai đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy tập lưng eo (lắc hông) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1366778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2733556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục diệt mối và chống mối (có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu), giá trị hợp đồng >=5.304.496.400 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III (có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu) có giá trị ≥ 5.065.226.600 đồng; hạng mục diệt mối và chống mối có giá trị ≥ 239.269.800 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.304.496.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hàng IV, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III và Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và hạ tầng kỹ thuật.+ Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Phụ trách kỹ thuật phòng chống mối.+ Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) công nghệ vật liệu xây dựng; lâm nghiệp.+ Có chứng chỉ phòng chống mối. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ phòng chống mối; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Đội trưởng thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Đội trưởng thi công phòng chống mối.Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên với chuyên ngành phòng chống mối.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc gầu | ≥ 0,8m3 - còn tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥7 tấn - còn tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥25T | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | ≥190 CV | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 CV đến 140 CV | 1 |
| 9 | Máy cưa gỗ cầm tay | ≥1,3 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7kw | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc trọng lượng | >= 70kg | 2 |
| 12 | Máy trộn BTXM | (250l-500l) - còn tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | >=1kw | 2 |
| 15 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 18 | Máy vận thăng lồng | ≤3T | 1 |
| 19 | Máy hàn điện | >=23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi