Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hội nghị thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218198-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hội nghị thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211218084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:12:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,577,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1366778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2733556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục diệt mối và chống mối (có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu), giá trị hợp đồng >=5.304.496.400 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III (có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu) có giá trị ≥ 5.065.226.600 đồng; hạng mục diệt mối và chống mối có giá trị ≥ 239.269.800 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.304.496.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hàng IV, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III và Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và hạ tầng kỹ thuật.+ Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Phụ trách kỹ thuật phòng chống mối.+ Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) công nghệ vật liệu xây dựng; lâm nghiệp.+ Có chứng chỉ phòng chống mối. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ phòng chống mối; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Đội trưởng thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Đội trưởng thi công phòng chống mối.Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên với chuyên ngành phòng chống mối.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị (250l-500l) - còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan phá bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hội nghị thành phố Lào Cai
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm hội nghị thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tấm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hạng IV).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ THÀNH PHỐ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,784m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,784m2
3Cạo bỏ lớp granitô tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,687m2
4Trát granitô tường vữa lót, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,687m2
5Phá lớp granito bậc để lát lại đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,001m2
6Lát đá Granite tự nhiên màu xanh, Vữa mác 75 - bậc thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,359m2
7Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu xanh vào cổ bậc, Vữa M75 - bậc thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,992m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,894m2
9Sơn lan can ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,894m2
10Cạo bỏ lớp granitô tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,067m2
11Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,067m2
12Phá lớp granito bậc để lát lại đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,786m2
13Lát Granite tự nhiên màu xanh, Vữa mác 75 - bậc thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,616m2
14Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu xanh vào cổ bậc, Vữa M75 - bậc thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,17m2
15Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V314,36m
16Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V139,2m
17Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V152,76m2
18Khuôn cửa kép 250x60 gỗ Lim Nam Phi Đ1-TMTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V136,32md
19Khuôn cửa đơn 130x60 gỗ Lim Nam PhiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V283,32md
20Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V136,321m
21Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V283,321m
22Cửa gỗ lim - Bưng pano kính cường lực dày 6,38mm. Cánh cửa dày 40mm, bê mặt cánh cửa rộng 200mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,99m2
23Cửa gỗ lim - Bưng pano kính cường lực dày 6,38mm. Cánh cửa dày 40mm, bê mặt cánh cửa rộng 200mm.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V139,779m2
24Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145,7691m2
25Phào gỗ lim 15x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V114,6md
26Sơn cửa mới gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V326,877m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V125,878m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V125,878m2
29Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,92m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,83m3
31Tháo dỡ vách ngăn compozitTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,258m2
32Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69m
33Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,553m2
34Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,384m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,256m2
36Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,341m3
37Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,81m3
38Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,709m3
39Ốp chân tường khu vệ sinh gạch vân đá ánh vàng 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,208m2
40Ốp tường khu vệ sinh gạch màu trắng bạc 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143,376m2
41Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,84m2
42Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,68m2
43Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,479m2
44Lát nền khu vệ sinh gạch vân đá ánh vàng 300x300x20 VXM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,504m2
45Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,504m2
46Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT 600x600mm, chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,297m2
47NC làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,297m2
48Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,092m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,163m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m2
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101 cấu kiện
53Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,211m3
54Trát lanh tô, má cửa Sw, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,104m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,104m2
56Cắt bỏ 1 phần mái lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108100m2
57Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,288m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,288m2
59Lót màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,723100m2
60Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72,288m2
61Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 - thành sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V282,816m2
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,556m3
63Tháo dỡ cửa kính bằng thủ công - Vách VK1/D2-BTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,473m2
64Cắt và lắp kính màu an toàn dày 8,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,473m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,314m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,242m3
69Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,717m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,162m2
71Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,212m2
72Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,365m2
73Gia công thép Inooc 40x40x2 làm con sơn đỡ bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
74Lắp đặt con sơn bàn đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
78Ống nhựa xoắn luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46m
79Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
80Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
81Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
82Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
83Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu Inax LFV-12ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
85Lắp đặt gương soi KT (800x1750)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
86Lắp đặt kệ gương (500x140x61)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
87Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
88Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
89Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
91Phễu thu inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m
93Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
94Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
99Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
100Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
101Lắp đặt van chặn PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
102Lắp đặt zắc co zen ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
103Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
104Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
105Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
106Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m
107Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
108Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
109Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
110Măng sông PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
111Côn thu PVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
112Tê PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
113Tê PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
114Tê thu PVC D110x42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
115Tê thu PVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
116Cút 90o PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
117Cút 45o PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
118Cút 45o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
119Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3/1km
121San gạch, đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3
B NGOẠI THẤT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3961m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076m3
3Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,262m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1m3
6Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,824m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
8Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,443m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2371m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,359m3
12Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,401m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,503m3
14Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,71m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,05m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,6m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 - Đá màu nâu Anh QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,208m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,355m3
19Đắp đất màu trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,942m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9241m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173100m3
22Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,276m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,353m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,469m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,766100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,286tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,097tấn
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,036100m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,608m3
30Rải ni lông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,361100m2
31Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,94tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,233m3
33Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
36Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,023m3
37Xây móng bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,03m3
38Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,472m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,1m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,887m3
41Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,429m2
42Lát đá xẻ thô 600x400x40 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V117,726m2
43Ốp đá xẻ thô 600x310x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,721m2
44Ốp đá xẻ thô 600x135x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,243m2
45Ốp đá granits màu nâu Anh Quốc thành chắn bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,014m2
46Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
47Ròng rọc kéo cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
48Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
49Quả cầu Inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
50Tăng đơ INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
51Khoá cáp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
52Bu lông D14 L=350Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
53Lắp dựng cốt thép liên kết hàn với bu lông D16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
54Sản xuất cột cờ bằng ống Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,352tấn
55Sản xuất cột cờ bằng tấm Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
56Lắp dựng cột cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42tấn
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6591m3
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059100m3
59Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,968m3
60Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,03m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,385m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,078100m3
63Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,78m2
65Bê tông lót móng bù phí ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,258m3
66Lát đá xẻ thô 300x150 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,58m2
67Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,64m3
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8871m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m3
70Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,306m3
71Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,919m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,742m3
73Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,816m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,36m2
75Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,226m3
76Đá tự nhiên Thanh Hóa màu xanh đen nắp đan RTN KT (500x200x60)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,65m2
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1071 cấu kiện
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,964m2
79Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,271m2
80Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,271m2
81Đào móng đặt ống thoát nước D160, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6821m3
82Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,512m3
83Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
85Gia công khung inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
86Đào móng thành chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6531m3
87Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082m3
88Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,898m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
90Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,417m2
91Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,55m2
92Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072100m3
93Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,435m3
94Rải ni lông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287100m2
95Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,74m3
96Đào móng thành chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7321m3
97Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,183m3
98Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,079m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071m3
100Lát trên mặt rãnh bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,655m2
101Ốp đá xẻ thô 600x130x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,235m2
102Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3961m3
103Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076m3
104Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22m3
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,262m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1m3
107Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,824m2
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16m2
109Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,507m3
110Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2371m3
111Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
112Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,334m3
113Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,401m3
114Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,503m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,467m3
116Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,71m2
117Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,05m2
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,6m2
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 - Đá màu nâu Anh QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,208m2
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,355m3
121Đắp đất màu trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,942m3
122Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7511m3
123Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
124Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,842m3
125Lát đ Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,347m2
126Ốp đá granits màu nâu Anh Quốc thành chắn bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,381m2
127Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9241m3
128Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173100m3
129Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,276m3
130Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,353m3
131Đổ xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,469m3
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,766100m2
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,286tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,097tấn
135Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,036100m3
136Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,608m3
137Rải ni lông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,361100m2
138Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,94tấn
139Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,233m3
140Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037100m2
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
143Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,023m3
144Xây móng bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,03m3
145Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,472m3
146Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,1m3
147Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,887m3
148Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,429m2
149Lát đá xẻ thô 600x400x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V117,726m2
150Ốp đá xẻ thô 600x310x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,721m2
151Ốp đá xẻ thô 600x135x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,243m2
152Ốp đá granits màu nâu Anh Quốc thành chắn bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,014m2
153Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
154Ròng rọc kéo cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
155Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
156Quả cầu Inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
157Tăng đơ INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
158Khoá cáp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
159Bu lông D14 L=350Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,862cái
160Lắp dựng cốt thép liên kết hàn với bu lông D16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
161Sản xuất cột cờ bằng ống Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,352tấn
162Sản xuất cột cờ bằng tấm Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
163Lắp dựng cột cờ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42tấn
164Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4851m3
165Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134100m3
166Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,184m3
167Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,332m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,721m3
169Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,078100m3
170Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,853m2
171Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,01m2
172Bê tông lót móng bù phía ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42m3
173Lát đá xẻ thô 300x150x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,8m2
174Đắp đất màu trồng cây- Bồn tròn số 2 trồng cây Giáng HươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,007m3
175Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5291m3
176Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138100m3
177Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,236m3
178Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,471m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156m3
180Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,446m2
181Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,822m2
182Bê tông lót móng bù phía ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,071m3
183Lát đá xẻ thô 300x200x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,14m2
184Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,511m3
185Đá tự nhiên Thanh Hóa màu xanh đen nắp đan RTN KT (500x200x60)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,8m2
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1681 cấu kiện
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,408m2
188Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,512m2
189Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,512m2
190Phá dỡ nền lát đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,01m2
191Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,201m3
192Đào móng đặt ống thoát nước D1560, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4911m3
193Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,272m3
194Lắp đặt Ống nhựa PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m
195Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
196Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
197Lắp đặt tê nhựa PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
198Gia công khung inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
199Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1lỗ
200Bê tông lót móng sau khi lắp ống thoát nước, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,201m3
201Lát đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,01m2
202Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,941m3
203Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,9031m3
204Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,621100m3
205Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,538m3
206Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,841m3
207Lát trên mặt bậc bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115,15m2
208Ốp đá xẻ thô 600x117x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,495m2
209Bê tông lót móng bù phí1 ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,01m3
210Lát đá xẻ thô 200x200x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,1m2
211Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,7971m3
212Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,342100m3
213Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,432m3
214Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,729m3
215Lát trên mặt bậc bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,125m2
216Ốp đá xẻ thô 600x120x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,5m2
217Bê tông lót móng bù phí ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,015m3
218Lát đá xẻ thô 200x200x30 bù vỉa hè, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,147m2
219Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,087m3
220Đá tự nhiên Thanh Hóa màu xanh đen nắp đan RTN KT (500x200x60)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,09m2
221Lắp nắp đan RTN KT (500x200x60)mm bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1511 cấu kiện
222Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,45m2
223Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,617m2
224Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,617m2
225Phá dỡ nền lát đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,75m2
226Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,375m3
227Đào móng đặt ống thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3561m3
228Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,291m3
229Lắp đặt Ống nhựa PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065100m
230Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
231Gia công khung inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
232Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1lỗ
233Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4011m3
234Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,076100m3
235Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,97m3
236Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,163m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,896m3
238Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,808m2
239Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,59m2
240Bê tông lót móng bù phía ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015m3
241Lát đá xẻ thô 300x150x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15m2
242Đắp đất màu trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,64m3
243Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11m3
244Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019100m3
245Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383m3
246Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,115m3
247Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,374m3
248Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,546m2
249Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,561m2
250Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,257m3
251Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,031m3
252Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3021m3
253Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057100m3
254Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,968m3
255Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,501m3
256Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093100m3
257Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,28m2
258Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,79m2
259Bê tông lót móng bù phía ngoài bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,251m3
260Lát đá xẻ thô 300x150x30 bù phía ngoài bồn cây, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,505m2
261Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,297m3
262Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2621m3
263Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m3
264Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72m3
265Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,85m3
266Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028100m3
267Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,038m2
268Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,974m2
269Bê tông lót bậc, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,181m3
270Lát trên mặt bậc bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,303m2
271Ốp đá xẻ thô 600x60x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,282m2
272Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,351m3
273Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067100m3
274Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,968m3
275Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,423m3
276Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,862m3
277Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,445m2
278Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,145m2
279Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,297m3
280Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1561m3
281Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22100m3
282Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,616m3
283Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,032m3
284Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,07100m3
285Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,518m2
286Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,36m2
287Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,663m3
288Đá tự nhiên Thanh Hóa màu xanh đen nắp đan RTN KT (500x200x60)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,6m2
289Lắp nắp đan RTN KT (500x200x60)mm bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3161 cấu kiện
290Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,696m2
291Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,438m2
292Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,438m2
293Phá dỡ nền lát đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,33m2
294Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,333m3
295Đào móng đặt ống thoát nước D150 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4531m3
296Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,805m3
297Lắp đặt Ống nhựa PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173100m
298Lắp đặt cút nhựa 135o PVC D160mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
299Gia công khung inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003tấn
300Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2lỗ
301Bê tông lót móng sau khi lắp ống thoát nước, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,333m3
302Lát đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,33m2
303Đào móng thành chắn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6531m3
304Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082m3
305Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
306Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
307Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,933m2
308Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,811m2
309Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,0051m3
310Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m3
311Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,154m3
312Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,348m3
313Lát trên mặt bậc bằng đá xẻ 600x490x40 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,618m2
314Ốp đá xẻ thô 600x110x40 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,302m2
315Miết mạch tường thành chắnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,599m2
316Cây Giáng Hương (hoặc si thế 9 tầng) tán rộng >2m, cao >3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cây
317Cây Giáng Hương (hoặc cây Đại to) D>20cm cao >3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cây
318Cây Giáng Hương to D>20cm (đo cách gốc 50cm) cao>=4mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cây
319Cây bàng lá nhỏ D>10cm, cao >3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cây
320Cây vàng anh Dg=6-8cm, cao >3mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cây
321Cây tùng tháp D>5cm, cao >2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cây
322Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7,x0,7x0x0,7)m (D >15cm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cây
323Trồng cây xanh kích thước bầu (0,4,x0,4x0x0,4)mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51cây
324Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59cây/90 ngày
325Mua viền cây tóc tiên về trồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,63m2
326Thảm cỏ Nhung NhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V389,235m2
327Mua Thảm hoa ngũ sắc về trồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V661,185m2
328Trồng thảm cỏ nhung NhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,707100m2
329Trồng thảm hoaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,317100m2
330Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồng 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,024100m2/tháng
331Rải ni lông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,389100m2
332Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V233,89m3
333Lát nền đá xẻ mặt nhẵn màu xanh 200x200x30, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.338,9m2
334Rải ni lông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,702100m2
335Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V87,02m3
336Đệm vữa bù nền dày 2,5 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,755m3
337Lát đá chẻ tự nhiên KT 100x100x15 lát hình vẩycá, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V870,2m2
338Rải bạt dứa lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085100m2
339Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85m3
340Xây tường thẳng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,47m3
341Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,544m3
342Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052tấn
343Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
344Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101cấu kiện
345Trát granitô xung quanh ghế ngồi, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,512m2
346Gia công ghế bằng thép hộp 60x30x1.6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03tấn
347Lắp dựng khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,65m2
348Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30kg
349Gỗ nhựa dạng bản KT450x80x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,5m
350Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,0311m3
351Đắp cát nền móng công trình bTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,635m3
352Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,082m3
353Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,686m3
354Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,924m2
355Đắp đất màu trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,58m3
356Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,9421m3
357Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,912m3
358Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,036m3
359Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,265m2
360Đắp đất màu trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,58m3
361Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,485m3
362Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109100m2
363Gia công thép làm lan can bằng sắt vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,991tấn
364Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,675m2
365Sơn tĩnh điện màu trắng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.991kg
366Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,6m3
367Rải ni lông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,56100m2
368Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,6m3
369Đắp đất màu trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,969m3
370Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,11m3
371Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,369100m3
372Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7531m3
373Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,862m3
374Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,4m3
375Xây hố van, hố ga bằng bê tông loại đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185m3
376Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,32m2
377Trát thành RTN, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,546m2
378Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,546m2
379Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,524m3
380Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,324100m2
381Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,64tấn
382Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2061 cấu kiện
383Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,258m3
384Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1lỗ
C SÂN ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC BÃI ĐỖ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,524m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,296m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,84m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,893100m2
5Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,821tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,094m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,415100m3
8Phá dỡ nền gạch đất nung - dỡ gạch lát nền để làm vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,6m2
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,783100m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,7m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,339100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,22m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,403m3
14Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,74100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,52m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100m2
17Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,33tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V441 cấu kiện
19Đệm đá dăm nền móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,435m3
20Đệm vữa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,7m2
21Lắp dựng bó vỉa đá khối 200x300x1000 màu ghi sángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,5m
22Đệm đá dăm nền móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,685m3
23Đệm vữa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,7m2
24Lắp dựng bó vỉa đá khối 200x300x1000 màu ghi sángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168,5m
25Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,528m3
26Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27100m2
27Lắp đặt viên rãnh tam giác; vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,55m2
28Bê tông đệm rãnh tam giác, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,528m3
29Đào hố ga đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,891m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,768m3
33Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,957m3
34Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,371100m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,432m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m2
37Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,8161m3
40Lót vữa, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,617m2
41Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,235m3
42Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162100m2
43Bê tông dầm D1 bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,285m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
45Cốt thép tấm đan dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
47Tấm gang đúc thoát nước KT 860x430x70mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
48Lắp các loại CK đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
49Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,475100m3
50Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,081100m3
51Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,077100m3
52Đắp trả móng đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát sạn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,291100m3
53Đào khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,015100m3
54Đào xáo xớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,796100m3
55Đầm sau xáo xới nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,796100m3
56Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,397100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,279100m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,96100m3
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,397100m2
60Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,397100m2
61Sản xuất đá dăm đen, BTN C19 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.2%) bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,063100tấn
62Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,063100tấn
63Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,063100tấn
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m2
65Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,272100m2
66Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,632m3
67Lát vỉa hè bằng đá xẻ thô Thanh Hóa 300x300x40mm, Vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V527,2m2
68Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1861m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107100m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,865m3
71Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,696m3
72Xây móng bằng gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,341m3
73Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,641m3
74Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088m3
75Bó vỉa hố trồng cây Đá khối 15x10 vát 2x2, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,8m
D CHẶT CÂY+ THÁO DỠ
1Chặt cây cau vua + cây gỗ lát cao >10m , đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cây
2Chặt cây ngọc lan, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cây
3Chặt cây dừa cạn+ cây cọ, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cây
4Đào gốc cây ngọc lan, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15gốc
5Đào gốc cây cau vua, gỗ lát, dứa cạn, cọ, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40gốc
6Tháo dỡ cột đèn BG-8 chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71 cột
7Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,68m2
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105,504m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,712tấn
10Tháo dỡ vách tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,82m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,659m3
12Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,372m2
13Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,086m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
15Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,213m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,475m3
17Phá dỡ kết cấu cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,931m3
18Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V401,116m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V291,787m3
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V766,1m2
21Phá dỡ hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V394,251m2
22Đào san đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,994100m3
23Xúc gạch, đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,292100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,529100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,529100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,994100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,994100m3/1km
28San gạch, đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,529100m3
29San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,994100m3
E PHẦN DIỆT MỐI VÀ CHỐNG MỐI
1Xử lý diệt mối tận gốc sàn các tầngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.908,65m2
2Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (Bao gồm: Khoan lỗ, xử lý dung dịch Map Boxer 30EC (1,8%) hoặc dung dịch EC tương đương, (định mức 2 lít/lỗ khoan))Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.858lỗ
F THIẾT BỊ THỂ DỤC - THỂ THAO
1Dụng cụ tập toàn thânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
2Máy tập xoay eoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
3Máy tập đi bộ trên khôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4Máy đạp chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
5Máy tập lưng bụngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
6Dụng cụ xà đơn 2 bậcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
7Máy tập tay vai đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
8Máy tập lưng eo (lắc hông)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1366778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2733556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục diệt mối và chống mối (có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu), giá trị hợp đồng >=5.304.496.400 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III (có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu) có giá trị ≥ 5.065.226.600 đồng; hạng mục diệt mối và chống mối có giá trị ≥ 239.269.800 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.304.496.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hàng IV, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III và Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng và hạ tầng kỹ thuật.+ Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dung cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Phụ trách kỹ thuật phòng chống mối.+ Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) công nghệ vật liệu xây dựng; lâm nghiệp.+ Có chứng chỉ phòng chống mối. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ phòng chống mối; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).33
3 Đội trưởng thi công 2 Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Đội trưởng thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Đội trưởng thi công phòng chống mối.Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp trở lên với chuyên ngành phòng chống mối.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phòng chống mối có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).33
4 Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Tối thiểu 01 người.- Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu ≥ 0,8m3 - còn tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥16T1
3 Ô tô tải ≥7 tấn - còn tốt2
4 Máy lu bánh thép ≥16T1
5 Máy lu bánh hơi ≥16T1
6 Máy lu rung ≥25T1
7 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV đến 140 CV1
9 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3 kW1
10 Máy cắt gạch, đá ≥1,7kw3
11 Máy đầm cóc trọng lượng >= 70kg2
12 Máy trộn BTXM (250l-500l) - còn tốt2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay >=1,5kw2
14 Máy đầm bàn >=1kw2
15 Máy khoan phá bê tông cầm tay >=1,5kw2
16 Máy đầm dùi >=1,5kw2
17 Máy cắt uốn thép >=5kw2
18 Máy vận thăng lồng ≤3T1
19 Máy hàn điện >=23kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->