Gói thầu: E-MSHH05 2020: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa một số hạng mục NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu theo một số tờ trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-MSHH05 2020: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa một số hạng mục NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu theo một số tờ trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2020 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 10:29:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Danh mục hàng hóa theo Quyết định số 587/QĐ-TĐSL ngày 02/7/2020 | . | 0 | . | . | . |
| 2 | TTr 195/KTAT | . | 0 | . | . | . |
| 3 | Bộ quản lý điều khiển màn hình máy chủ | . | 1 | Bộ | Local 1X8 Console Manager (LCM8) - 2.8m, 10A/100-250V, C13 to C14 Jumper Cord - Integrated Solutions | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 4 | Bộ chuyển đổi LAN sang VGA | . | 4 | Bộ | Virtual Media Conversion Option Gen2 (VCO2) | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 5 | Bộ nhớ RAM cho máy chủ | . | 2 | Bộ | IBM 16GB (1x16GB, 2Rx4, 1.35V) PC3L- 12800 CL11 ECC DDR3 1600MHz LP RDIMM | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 6 | Bộ nguồn cho thiết bị phát sóng không dây | . | 5 | Bộ | AIR-PWRINJ5= - Power Injector (802.3af) for AP 1600, 2600 and 3600 w/o mod | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 7 | Cáp trình chiếu hội nghị truyền hình | . | 1 | Bộ | Cisco CAB-DVI-VGA-8M= cable interface/gender adapter Black CAB-DVI-VGA-8M - Cáp chuyển đổi HDMI to VGA có Audio Ugreen Chính hãng | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 8 | TTr 185/PXTĐ | . | 0 | . | . | . |
| 9 | Đầu báo cảm biến báo khói kèm đế và phụ kiện lắp đặt | . | 39 | Bộ | Thông số kỹ thuật: 15-32VDC; 0,3-6,5mA; >15% thể tích có switch đặt địa chỉ Truyền thông: FlashScan® and CLIP protocol systems, tương thích với hệ thống báo cháy hiện hành của nhà máy (Notifier) Hỗ trợ khai báo cảm biến (nếu khác loại đang hiện hành) vào hệ thống báo cháy hiện hành | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 10 | Danh mục hàng hóa theo Quyết định số 631/QĐ-TĐSL ngày 16/7/2020 | . | 0 | . | . | . |
| 11 | TTr 68/PXSCCK | . | 0 | . | . | . |
| 12 | Van 1 chiều | . | 2 | Cái | Loại van: Check valve with spring-type ZSS - DN50, PN160 - Chiều dài van: 300mm - Thân van : Thép không gỉ - Liên kết : bích, số lỗ bulong: 04 - Đường kính lỗ bulong : Ø26 - Đường kính tâm lỗ bulong: Ø145 | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 13 | Găng tay | . | 3 | Đôi | Cấu tạo: Sợi len, chống trơn, chống hóa chất, chống nóng, chịu nhiệt, chống dẫn điện | . |
| 14 | Khẩu trang hoạt tính | . | 3 | Cái | Gồm 3 lớp Lớp ngoài cùng: Vải cotton 100% từ tự nhiên Lớp giữa - lớp sợi hoạt tính: Sợi hoạt tính lọc khí ô nhiễm Lớp trong cùng có lưới mỏng tạo độ thoáng | . |
| 15 | Gioăng amiang | . | 0,5 | M2 | tấm δ3mm | . |
| 16 | TTr 191/PXTĐ | . | 0 | . | . | . |
| 17 | Van điện từ máy nén khí cao áp | . | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: P=7 bar U=220/240VAC/50Hz; Orif: 2 | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 18 | TTr 04/PXSCĐ | . | 0 | . | . | . |
| 19 | Bộ bóng đèn LED | . | 6 | Bộ | Hình dáng: tròn Công suất: 500W Điện áp: 85-265VAC Cấp bảo vệ: IP66 Màu ánh sáng: Vàng Quang thông: 60.000Lm | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 20 | TTr 199/PXTĐ | . | 0 | . | . | . |
| 21 | Bộ điều khiển airsmart và màn hình hiển thị sử dụng cho MNK BLG40-8W | . | 1 | Bộ | Đặc điểm và thông số kỹ thuật: Sử dụng để điều khiển và hiển thị cho máy nén khí trục vít BLG40-8W Controller module less display Điện áp đầu vào: 24VDC Kích thước: Màn hình 228.6x190.5x45.7 Kích thước bộ điều khiển 177.8x129.5x61 | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 22 | Bộ điều khiển airsmart và màn hình hiển thị sử dụng cho MNK BLG75-8A | . | 3 | Bộ | Đặc điểm và thông số kỹ thuật: Sử dụng để điều khiển và hiển thị cho máy nén khí trục vít BLG75-8A Airsmart controller Điện áp đầu vào: 24VDC Kích thước: Màn hình 228.6x190.5x45.7 Kích thước bộ điều khiển 177.8x129.5x61 T1: Inlet Temperature T2: Interstage Temperature T3: Discharge Temperature T4: Separator Temperature T5: Plant Temperature XD1: Oil Pressure XD2: Interstage Pressure XD3: Reservoir Pressure XD4: Separator Pressure XD5: Plant Pressure | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 23 | Danh mục hàng hóa theo Quyết định số 676/QĐ-TĐSL ngày 30/7/2020 | . | 0 | . | . | . |
| 24 | TTr84/PXSCCK-NMTĐ Sơn La | . | 0 | . | . | . |
| 25 | Xéc măng khí cấp 3 | . | 1 | Bộ | Mã hiệu : CC1025366 Máy nén khí : V250-P1PXPXN | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 26 | Dẫn hướng xilanh cấp 3 | . | 1 | Bộ | Mã hiệu : CC1025367 Máy nén khí : V250-P1PXPXN | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 27 | Xéc măng khí cấp 2 | . | 1 | Bộ | Mã hiệu : CC1025364 Máy nén khí : V250-P1PXPXN | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 28 | Bộ làm kín cổ trục cấp 2 | . | 1 | Bộ | Mã hiệu : CC1030021 Máy nén khí : V250-P1PXPXN | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 29 | Gioăng làm kín thân xilanh cấp 2 và cấp 3 | . | 1 | Cái | Mã hiệu : CC1026976 Máy nén khí : V250-P1PXPXN | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 30 | Gioăng làm kín cốc van cấp 3 | . | 2 | Cái | Mã hiệu : CC1003137 Máy nén khí : V250-P1PXPXN | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 31 | Gioăng Amiang | . | 2 | M2 | Loại δ3mm | . |
| 32 | Găng tay | . | 15 | Đôi | Sợi len, đính hạt nhựa, chống trơn, chống nóng, chịu nhiệt, chống hóa chất | . |
| 33 | Găng tay vải thô | . | 5 | Đôi | Được àm từ chất liệu vải kaki có thành phần cotton và polyester dày dặn, bền, mát, không nhăn, hút ẩm tốt | . |
| 34 | Khẩu trang hoạt tính | . | 5 | Cái | Gồm 3 lớp Lớp ngoài cùng: Vải cotton 100% từ tự nhiên Lớp giữa - lớp sợi hoạt tính: Sợi hoạt tính lọc khí ô nhiễm Lớp trong cùng có lưới mỏng tạo độ thoáng | . |
| 35 | Xà phòng | . | 3 | Kg | Dạng bột, hòa tan Tẩy vết dầu mỡ, vết ố vàng, dầu nhớt động cơ… | . |
| 36 | TTr90/PXSCCK-NMTĐ Sơn La | . | 0 | . | . | . |
| 37 | Van hằng nhiệt | . | 1 | Cái | Mã hiệu: QX101425 Máy nén khí: BLE75 Chế độ làm mát: Bằng không khí | (*); (#); Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 38 | TTr217/PXTĐ-NMTĐ Sơn La | . | 0 | . | . | . |
| 39 | Cảm biến tắc bộ lọc | . | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Dải đo (-0,02-0,018) Mpa | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 40 | Danh mục hàng hóa theo Quyết định số 676/QĐ-TĐSL ngày 30/7/2020 | . | 0 | . | . | . |
| 41 | Máy bơm chữa cháy di động | . | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Lưu lượng bơm tối đa 666 lít / phút (40m3/ giờ) - Cột áp tối đa: 80 m (8,0 Kg/cm2) - Chiều sâu hút tối đa: 07 mét - Đường kính họng hút: 80 mm - Đượng kính họng phun: 65 mm - Động cơ xăng 4 thì: 188F - Công suất động cơ: 13HP, 3600 vòng/ phút - Nhiên liệu: xăng - Dung tích thùng xăng: 6,5 lít - Dung tích nhớt: 1,1 lít - Phương thức khởi động: Bằng dây giật tự cuốn và khởi động điện - ắc quy đi kèm máy bơm. - 01 ống hút bằng nhựa gân cứng dài 3,5-4,0m có thể cuộn tròn, 1 đầu ống hút có ngàm nhôm gắn chắc và kết nối được với họng hút DN80 của máy bơm và 01 đầu có kết nối bộ chắn rác. - Họng hút của máy bơm có ngàm để kết nối với ống hút chắc chắn. - Họng đầu ra máy bơm có đầu ngàm, đầu chuyển đổi nhôm để kết nối với cuộn vòi chữa cháy DN65 - Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành - Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC và tem kiểm định | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 42 | Đầu chuyển đồi DN65 sang DN50 | . | 2 | Cái | gồm ngàm ren trong 2 đầu tương ứng Chất liệu hợp kim nhôm, DN65 sang DN50 | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 43 | Ba chạc chữa cháy | . | 2 | Cái | DN65-50-50-50, một đầu lấy nước vào DN65 và có 03 đầu nước ra DN50 (có khớp nối nhanh ở 3 đầu), làm bằng chất liệu gang chắc chăn, sơn màu đỏ, chịu áp lực cao, Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC và tem kiểm định | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 44 | Lăng chữa cháy đa năng DN50 | . | 4 | Cái | - Lăng chữa cháy đa năng DN50, gồm giấy kiểm định phương tiện PCCC, tem kiểm định | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 45 | Lăng chữa cháy đa năng DN65 | . | 4 | Cái | - Lăng chữa cháy đa năng DN65, gồm giấy kiểm định phương tiện PCCC, tem kiểm định | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 46 | Vòi nước chữa cháy DN50 | . | 8 | Cuộn | - Vòi chữa cháy DN50x20m, 17bar + 02 đầu kết nối - Chiều dài (m) : 20m - Trọng lượng 9,5 kg - Chiều dày 2mm - Áp suất LV: 17 Bar. - Chất liệu / Màu sắc: Polyester Yarn ( vải và bên trong 1 lớp cao su )/ Trắng, gồm giấy kiểm định phương tiện PCCC, tem kiểm định | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
| 47 | Vòi nước chữa cháy DN65 | . | 8 | Cuộn | Vòi chữa cháy DN65x20m, 17bar + 02 đầu kết nối - Chiều dài (m): 20m - Trọng lượng 9,5 kg - Chiều dày 2mm - Áp suất LV: 17 Bar. - Chất liệu / Màu sắc: Polyester Yarn ( vải và bên trong 1 lớp cao su )/ Trắng, gồm giấy kiểm định phương tiện PCCC, tem kiểm định | (*) Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, đính kèm Catalogue của thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi