Gói thầu: Thức ăn, hóa chất, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783140-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản |
| Tên gói thầu | Thức ăn, hóa chất, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 18:21:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lồng nuôi cá bố mẹ+ hậu bị 3x3x4 m, mắt lưới 2a=5 cm | 2 | Cái | Sợ Nylon xe đường kính 1,5 mm, không gút, kích thước mắt lưới 2a = 5 cm | ||
| 2 | Lồng ương dưỡng cấp 2 lên giống lớn. | 2 | Chiếc | Sợ Nylon xe đường kính 0.8 mm. không gút, kích thước mắt lưới 2a = 1 cm | ||
| 3 | Rổ lọc phân loại cá theo kích cỡ | 1 | Bộ | Chất liệu INOX không gỉ; đường kính 0,4-0,5m; dùng để lọc 06 loại kích cỡ cá khác nhau (1-2 cm; 3-4 cm; 5-6 cm; 7-8 cm; 9-10cm; 11-12 cm) | ||
| 4 | Vợt các loại (vợt thu trứng cỡ mắt lưới 0,8 mm; vợt lọc luân trùng cỡ mắt lưới 0,1 mm; vợt lọc copepod cỡ mắt lưới 0,3mm; vợt vớt cá cỡ mắt lưới 2 mm; vợt vớt cá bố mẹ cỡ mắt lưới1 cm) | 2 | bộ | Chất liệu vợt bằng Nilon, mịn, không có gút, Khung Inox, đường kính vợt 0.3 - 0.5m) | ||
| 5 | Cá chất lượng cao | 5.184 | kg | Cá tạp nguyên con, không bị ươn thối, kích thước 10-15 cm, Màu sắc tươi sáng | ||
| 6 | Mực, giáp xác tươi | 2.592 | kg | Mực nguyên con, không bị ươn thối, kích thước > 5 cm | ||
| 7 | Cá tạp tươi | 19.332 | kg | Cá tạp nguyên con, không bị ươn thối, kích thước >5cm | ||
| 8 | Thức ăn tươi sống (Luân trùng+Copepods) | 90 | kg | Luân trùng, copepod còn sống, kích cỡ luân trùng: 80-120 Micrometer | ||
| 9 | Thức ăn công nghiệp cho ấu trùng cá biển | 141,5 | kg | độ đạm tối thiểu 55%, cỡ hạt 0.3-0.5mm | ||
| 10 | Thức ăn công nghiệp cho giống cá biển | 183 | kg | độ đạm tối thiểu 55%, cỡ hạt 0.4-0.6mm | ||
| 11 | Thức ăn công nghiệp cho giống cá biển | 202,5 | kg | độ đạm tối thiểu 55%, cỡ hạt 0.5-0.8mm | ||
| 12 | Thức ăn công nghiệp cho giống cá biển | 202,5 | kg | độ đạm tối thiểu 55%, cỡ hạt 0.8mm | ||
| 13 | Thức ăn công nghiệp cho giống cá biển | 324 | kg | độ đạm tối thiểu 55%,, cỡ hạt 1.2mm | ||
| 14 | Thức ăn cho cá biển độ đạm 49% | 2.599 | kg | 49% độ đạm, Cỡ hạt 1,6 mm | ||
| 15 | Thức ăn công nghiệp cho cá biển ≥ 45% P | 14.160 | kg | 45% độ đạm, Cỡ hạt 2-10 mm | ||
| 16 | Artermia vĩnh châu | 86,5 | kg | Tỷ lệ nở >90%, Hiệu suất 200.000 naupli/gram, HUFA. 15mg/g | ||
| 17 | Thuốc kích dục tố HCG (1 hộp HGC gồm 10 ống, mỗi ống 10.000 UI) | 14 | hộp | 10 hộp/ống; Hàm lượng 10000 UI/ống | ||
| 18 | Thuốc kích dục tố LRH-A | 24 | hộp | Hàm lượng 200 mcg/ống | ||
| 19 | Tinh dầu tỏi | 2,2 | kg | Tinh dầu tỏi nguyên chất 90% | ||
| 20 | Men tiêu hóa cao cấp (Bio-Acimin) 1 gói 5 gram, 1 hộp 30 gói. | 20 | hộp | Lactobacilus ≥10^8 CFU, Bacillus subtilis ≥ 10^8 CFU, Bacillus clasusii ≥ 10^8 CFU | ||
| 21 | Vitamin C | 1,2 | kg | Nguyên chất 95%, xuất xứ Đức | ||
| 22 | Thuốc tắm cá và khử trùng ao (Iodine) | 40 | Lít | PVP Iodine 99% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi