Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống đèn trang trí ngang đường Quốc lộ 15 từ thị trấn Mai Châu đến UBND xã Chiềng Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống đèn trang trí ngang đường Quốc lộ 15 từ thị trấn Mai Châu đến UBND xã Chiềng Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 16:46:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,543,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063192E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng đô thị hoặc hợp đồng điện (có hạng mục điện chiếu sáng) phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành điện trở lên hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng - sức nâng >= 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích >= 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống đèn trang trí ngang đường Quốc lộ 15 từ thị trấn Mai Châu đến UBND xã Chiềng Châu Cải tạo, nâng cấp hệ thống đèn trang trí ngang đường Quốc lộ 15 từ thị trấn Mai Châu đến UBND xã Chiềng Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA ĐTXD và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu - Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đèn trang trí ngang đường vị trí số 1 và số 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2. Chương V | 0,5069 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,5069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,5069 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bệ, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2. Chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2. Chương V | 18,44 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 24,546 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,1124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2. Chương V | 0,5062 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2. Chương V | 0,5288 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 2,2972 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2. Chương V | 2,2972 | tấn |
| 13 | Tấm aluminium màu 3mm nhôm dày 0,21mm, tấm 1,22x2,44m (bao gồm công vận chuyển) | Mục 2. Chương V | 21,9403 | tấm |
| 14 | Gia công giằng mái thép bằng thép ống | Mục 2. Chương V | 1,6572 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2. Chương V | 1,6572 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mục 2. Chương V | 61,7178 | m2 |
| 17 | Biển LED ma trận ngoài trời 3 màu | Mục 2. Chương V | 28,8 | m2 |
| 18 | Bộ điều khiển CPU bảng thông tin điện tử Led | Mục 2. Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 0,1179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép khung trang trí | Mục 2. Chương V | 0,1179 | tấn |
| 21 | Tấm aluminium màu 3mm nhôm dày 0,21mm, tấm 1,22x2,44m (bao gồm công vận chuyển) | Mục 2. Chương V | 29,2932 | tấm |
| 22 | Cắt CMC alu dày 3mm | Mục 2. Chương V | 29,2932 | tấm |
| 23 | In decal màu PP ngoài trời | Mục 2. Chương V | 87,2 | m2 |
| 24 | Khoan lỗ lắp đèn led trên alu | Mục 2. Chương V | 8.952 | lỗ |
| 25 | Đèn led đúc 5mm D8 phối màu theo thiết kế | Mục 2. Chương V | 8.952 | bóng |
| 26 | Lắp đặt đèn Led 5mm D8 vào tấm CNC | Mục 2. Chương V | 8.952 | bóng |
| 27 | Dán hoàn thiện mặt alu đã chế tác vào khung thép | Mục 2. Chương V | 87,2 | m2 |
| 28 | Bộ nguồn đèn Led 12V 70A | Mục 2. Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Mạch điều khiển led đúc F5 D8 (loại đèn ngang đường) | Mục 2. Chương V | 4 | bộ |
| B | Móng+cột vị trí số 2 đến số 14 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2. Chương V | 38,016 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mục 2. Chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,3802 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2. Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M16, L=600 | Mục 2. Chương V | 192 | cái |
| 8 | Bu lông M24, L=800 | Mục 2. Chương V | 96 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Mục 2. Chương V | 3 | kg |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm dài 2.5m | Mục 2. Chương V | 24 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục 2. Chương V | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, đường kính ống 60mm | Mục 2. Chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D168x5.16 | Mục 2. Chương V | 4,4842 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 1,5904 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 2,2751 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2. Chương V | 8,3497 | tấn |
| 17 | Nệm cao su D168 | Mục 2. Chương V | 72 | cái |
| 18 | Bu lông M10 | Mục 2. Chương V | 144 | cái |
| 19 | Bộ tăng cáp | Mục 2. Chương V | 72 | cái |
| 20 | Cáp lụa D10 | Mục 2. Chương V | 490,9 | m |
| C | Đèn trang trí ngang đường vị trí số 2, số 3, số 4, số 8 | |||
| 1 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 1,9436 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép khung trang trí | Mục 2. Chương V | 1,9436 | tấn |
| 3 | Bu lông M24 | Mục 2. Chương V | 64 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Mục 2. Chương V | 32 | cái |
| 5 | Tấm aluminium màu 3mm nhôm dày 0,21mm, tấm 1,22x2,44m (bao gồm công vận chuyển) | Mục 2. Chương V | 27,0895 | tấm |
| 6 | Cắt CMC alu dày 3mm | Mục 2. Chương V | 27,0895 | tấm |
| 7 | In decal màu PP ngoài trời | Mục 2. Chương V | 80,64 | m2 |
| 8 | Khoan lỗ lắp đèn led trên alu | Mục 2. Chương V | 41.720 | lỗ |
| 9 | Đèn led đúc 5mm D8 phối màu theo thiết kế | Mục 2. Chương V | 41.720 | bóng |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 5mm D8 vào tấm CNC | Mục 2. Chương V | 41.720 | bóng |
| 11 | Dán hoàn thiện mặt alu đã chế tác vào khung thép | Mục 2. Chương V | 80,64 | m2 |
| 12 | Bộ nguồn đèn Led 12V 70A | Mục 2. Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Mạch điều khiển led đúc F5 D8 (loại đèn ngang đường) | Mục 2. Chương V | 4 | bộ |
| D | Đèn trang trí ngang đường vị trí số 5, số 7 | |||
| 1 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 0,9386 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép khung trang trí | Mục 2. Chương V | 0,9386 | tấn |
| 3 | Bu lông M24 | Mục 2. Chương V | 32 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Mục 2. Chương V | 16 | cái |
| 5 | Tấm aluminium màu 3mm nhôm dày 0,21mm, tấm 1,22x2,44m (bao gồm công vận chuyển) | Mục 2. Chương V | 13,9801 | tấm |
| 6 | Cắt CMC alu dày 3mm | Mục 2. Chương V | 13,9801 | tấm |
| 7 | In decal màu PP ngoài trời | Mục 2. Chương V | 41,616 | m2 |
| 8 | Khoan lỗ lắp đèn led trên alu | Mục 2. Chương V | 20.360 | lỗ |
| 9 | Đèn led đúc 5mm D8 phối màu theo thiết kế | Mục 2. Chương V | 20.360 | bóng |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 5mm D8 vào tấm CNC | Mục 2. Chương V | 20.360 | bóng |
| 11 | Dán hoàn thiện mặt alu đã chế tác vào khung thép | Mục 2. Chương V | 41,616 | m2 |
| 12 | Bộ nguồn đèn Led 12V 70A | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Mạch điều khiển led đúc F5 D8 (loại đèn ngang đường) | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| E | Đèn trang trí ngang đường vị trí số 6 | |||
| 1 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 0,5332 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép khung trang trí | Mục 2. Chương V | 0,5332 | tấn |
| 3 | Bu lông M24 | Mục 2. Chương V | 16 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Mục 2. Chương V | 8 | cái |
| 5 | Tấm aluminium màu 3mm nhôm dày 0,21mm, tấm 1,22x2,44m (bao gồm công vận chuyển) | Mục 2. Chương V | 8,7476 | tấm |
| 6 | Cắt CMC alu dày 3mm | Mục 2. Chương V | 8,7476 | tấm |
| 7 | In decal màu PP ngoài trời | Mục 2. Chương V | 26,04 | m2 |
| 8 | Khoan lỗ lắp đèn led trên alu | Mục 2. Chương V | 18.640 | lỗ |
| 9 | Đèn led đúc 5mm D8 phối màu theo thiết kế | Mục 2. Chương V | 18.640 | bóng |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 5mm D8 vào tấm CNC | Mục 2. Chương V | 18.640 | bóng |
| 11 | Dán hoàn thiện mặt alu đã chế tác vào khung thép | Mục 2. Chương V | 26,04 | m2 |
| 12 | Bộ nguồn đèn Led 12V 70A | Mục 2. Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Mạch điều khiển led đúc F5 D8 (loại đèn ngang đường) | Mục 2. Chương V | 1 | bộ |
| F | Đèn trang trí ngang đường vị trí số 9, số 10 | |||
| 1 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 1,1322 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép khung trang trí | Mục 2. Chương V | 1,1322 | tấn |
| 3 | Bu lông M24 | Mục 2. Chương V | 32 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Mục 2. Chương V | 16 | cái |
| 5 | Tấm aluminium màu 3mm nhôm dày 0,21mm, tấm 1,22x2,44m (bao gồm công vận chuyển) | Mục 2. Chương V | 20,8474 | tấm |
| 6 | Cắt CMC alu dày 3mm | Mục 2. Chương V | 20,8474 | tấm |
| 7 | In decal màu PP ngoài trời | Mục 2. Chương V | 62,0585 | m2 |
| 8 | Khoan lỗ lắp đèn led trên alu | Mục 2. Chương V | 33.320 | lỗ |
| 9 | Đèn led đúc 5mm D8 phối màu theo thiết kế | Mục 2. Chương V | 33.320 | bóng |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 5mm D8 vào tấm CNC | Mục 2. Chương V | 33.320 | bóng |
| 11 | Dán hoàn thiện mặt alu đã chế tác vào khung thép | Mục 2. Chương V | 62,0585 | m2 |
| 12 | Bộ nguồn đèn Led 12V 70A | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Mạch điều khiển led đúc F5 D8 (loại đèn ngang đường) | Mục 2. Chương V | 2 | bộ |
| G | Đèn trang trí ngang đường vị trí số 12 đến số 14 | |||
| 1 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 1,0326 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép khung trang trí | Mục 2. Chương V | 1,0326 | tấn |
| 3 | Bu lông M24 | Mục 2. Chương V | 24 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Mục 2. Chương V | 24 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đèn tráng trí cũ | Mục 2. Chương V | 36,45 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hệ thống đèn trang trí ( tận dụng lại) | Mục 2. Chương V | 36,45 | m2 |
| 7 | Vận chuyển hệ thống đèn cũ đến vị trí mới | Mục 2. Chương V | 3 | Công |
| H | Đèn trang trí ngang đường vị trí số 15 đến số 20 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mục 2. Chương V | 10,692 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mục 2. Chương V | 0,1069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2. Chương V | 0,1069 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 0,972 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2. Chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2. Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Khung móng Bulong M16x400x400x525 (Ecu + Long đen) | Mục 2. Chương V | 12 | cái |
| 8 | Bulong móng M16x600 | Mục 2. Chương V | 48 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Mục 2. Chương V | 36 | kg |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Mục 2. Chương V | 12 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục 2. Chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp, đường kính ống 60mm | Mục 2. Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Trát chân cột, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục 2. Chương V | 7,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống đèn trang trí cũ | Mục 2. Chương V | 72,9 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cột thép bằng thủ công | Mục 2. Chương V | 36 | Công |
| 16 | Vận chuyển cột thép và hệ thống đèn trang trí bằng ô tô vận tải thùng 5T | Mục 2. Chương V | 6 | Ca máy |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột ( tận dụng lại cột cũ) | Mục 2. Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp dựng hệ thống đèn trang trí ( tận dụng lại) | Mục 2. Chương V | 72,9 | m2 |
| 19 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 2,0652 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép khung trang trí | Mục 2. Chương V | 2,0652 | tấn |
| 21 | Bu lông M24 | Mục 2. Chương V | 48 | cái |
| 22 | Bu lông M16 | Mục 2. Chương V | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2. Chương V | 299 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2. Chương V | 46 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2. Chương V | 780 | m |
| 26 | Lắp công tơ điện 1 pha | Mục 2. Chương V | 3 | cái |
| I | Đèn trang trí cột chiếu sáng | |||
| 1 | Sản xuất khung trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2. Chương V | 0,5668 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép khung trang trí | Mục 2. Chương V | 0,5668 | tấn |
| 3 | Bu lông M12 dài 350 | Mục 2. Chương V | 208 | cái |
| 4 | Tấm aluminium màu 3mm nhôm dày 0,21mm, tấm 1,22x2,44m (bao gồm công vận chuyển) | Mục 2. Chương V | 51,0864 | tấm |
| 5 | Cắt CMC alu dày 3mm | Mục 2. Chương V | 51,0864 | tấm |
| 6 | In decal màu PP ngoài trời | Mục 2. Chương V | 152,074 | m2 |
| 7 | Khoan lỗ lắp đèn led trên alu | Mục 2. Chương V | 156.260 | lỗ |
| 8 | Đèn led đúc 5mm D8 phối màu theo thiết kế | Mục 2. Chương V | 156.260 | bóng |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 5mm D8 vào tấm CNC | Mục 2. Chương V | 156.260 | bóng |
| 10 | Dán hoàn thiện mặt alu đã chế tác vào khung thép | Mục 2. Chương V | 152,074 | m2 |
| 11 | Bộ nguồn đèn Led 12V 70A | Mục 2. Chương V | 52 | bộ |
| 12 | Mạch điều khiển led đúc F5 D8 (loại đèn ngang đường) | Mục 2. Chương V | 52 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2. Chương V | 234 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.315961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.063192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng đô thị hoặc hợp đồng điện (có hạng mục điện chiếu sáng) phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.481.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.962.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành điện trở lên hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên hoặc tương đương | 4 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng - sức nâng >= 16,0 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,7 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào - dung tích gầu >= 0,80 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích >= 150,0 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5,0 T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi