Gói thầu: Mua phụ tùng động cơ lai máy phát điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247687-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí
Tên gói thầu Mua phụ tùng động cơ lai máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20211246009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:24:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 730,900,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí
E-CDNT 1.2 Mua phụ tùng động cơ lai máy phát điện
Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng giữa kỳ tàu PTSC Tiên Phong năm 2022.
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí , địa chỉ: Số 73 đường 30/4, T.p Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí , địa chỉ: Số 73 đường 30/4, T.p Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Single fuel injector - Gasket kit248-139412kitSingle fuel injector - Gasket kit của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
2Single cylinder liner, Seal kit348-329512kitSingle cylinder liner, Seal kit của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
3Seal-O-Ring5P-084012PcsSeal-O-Ring. Pos. 12, dùng cho Cylinder block GP 261-0191, Page: 47 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
4Seal-O-Ring pos 8250-04664PcsSeal-O-Ring pos 8. Pos. 8, dùng cho Cylinder block GP 261-0191, Page: 47 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
5Gasket pos 7227-12042PcsGasket pos 7. Pos. 7, dùng cho Cylinder block GP 261-0191, Page: 47 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
6Seal-O-Ring pos 8142-23292PcsSeal-O-Ring pos 8. Pos. 6, dùng cho Cylinder block GP 261-0191, Page: 47 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
7Liner - Cylinder253-8766/ 55607016PcsLiner - Cylinder. Pos. 4, dùng cho Cylinder block GP 261-0052 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
8Gasket Cylinder Head571-9902/359-0908/ 224-51222PcsGasket Cylinder Head. Pos. 7, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
9Seal as - water359-143948PcsSeal as - water, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
10Lock-Retainer2A-44294PcsLock-Retainer. Pos. 1, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
11Valve-Inlet490-7199/153-70239PcsValve-Inlet. Pos. 3, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
12Valve-Exhaust490-7200/153-702412PcsValve-Exhaust. Pos. 4, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
13Seal-Valve Stem163-247848PcsSeal-Valve Stem. Pos. 5, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
14Insert-Seat (Inlet) (Standard)224-398312PcsInsert-Seat (Inlet) (Standard). Pos. 3, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
15Insert-Seat (Exhaust) (Standard)226-556112PcsInsert-Seat (Exhaust) (Standard). Pos. 4, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
16Sleeve-Injector (Inlet)227-4239/ 263-49201PcSleeve-Injector (Inlet). Pos. 5, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
17Seal O ring166-290312PcsSeal O ring. Pos. 7, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
18Seal O ring166-290412PcsSeal O ring. Pos. 8, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
19Seal O ring9X-743012PcsSeal O ring. Pos. 12, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
20Gasket6I-25172PcsGasket. Pos. 9, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
21Gasket Exhaust129-94526PcsGasket Exhaust. Pos. 8, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
22Seal O-Ring109-00724PcsSeal O-Ring. Pos. 7, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
23Seal O-Ring109-00732PcsSeal O-Ring. Pos. 15, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
24Seal O-Ring6V-43672PcsSeal O-Ring. Pos. 14, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
25Gasket - turbo7M-72734PcsGasket - turbo, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
26Seal - integral155-95242PcsSeal - integral. Pos. 7, dùng cho Housing GP- Front 206-1211, Page: 97 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
27Gasket166-91442PcsGasket. Pos. 9, dùng cho Housing GP- Front 206-1211, Page: 97 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
28Seal Gp-Crankshaft (Front)142-58672PcsSeal Gp-Crankshaft (Front). Pos. 2, dùng cho Crankshaft GP 189-4917, Page: 41 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
29Bearing Main (Standard)317-8766/211-059214SetBearing Main (Standard). Pos. 3 dùng cho Crankshaft GP 189-4917, Page: 41 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
30Gasket201-42332PcsGasket. Pos. 7, dùng cho Aftercooler GP- Rawater 198-3433, Page: 324 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
31Seal O-ring7D-71112PcsSeal O-ring. Pos. 22, dùng cho Aftercooler GP- Rawater 198-3433, Page: 324 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
32Seal O-ring237-7623/3P-06574PcsSeal O-ring. Pos. 13, dùng cho Aftercooler GP- Rawater 198-3433, Page: 324 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
33Gasket255-68632PcsGasket. Pos. 5, dùng cho Elbow GP- Exhaust 243-3764, Page: 354 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
34Seal GP- crankshaft (rear flywheel housing)142-58682PcsSeal GP- crankshaft (rear flywheel housing). Pos. 2, dùng cho Housing GP - Flywheel 198-1295, Page: 92. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
35Seal268-55892PcsSeal. Pos. 3, dùng cho Housing GP - Flywheel 198-1295, Page: 92. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
36Seal268-55822PcsSeal. Pos. 4, dùng cho Housing GP - Flywheel 198-1295, Page: 92. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
37Gasket188-02104PcsGasket. Pos. 9, dùng cho Pan GP- Oil - Engine 228-1644, Page: 123 & 124 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
38Seal-O-Ring5P-58462PcsSeal-O-Ring. Pos. 18, dùng cho Pan GP- Oil - Engine 228-1644, Page: 123 & 124 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
39Seal-O-Ring5P-80682PcsSeal-O-Ring. Pos. 19, dùng cho Pan GP- Oil - Engine 228-1644, Page: 123 & 124 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
40Seal-O-Ring5P-82102PcsSeal-O-Ring. Pos. 20, dùng cho Pan GP- Oil - Engine 228-1644, Page: 123 & 124 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
41Ring-Piston-Top223-915912PcsRing-Piston-Top. Pos. 6, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
42Ring-Piston (Intermediate)187-150312PcsRing-Piston (Intermediate). Pos. 3, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
43Ring-Piston (Oil Control)246-5659/197-929612PcsRing-Piston (Oil Control). Pos. 5, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
44Bearing-Connecting Rod (Std)261-3450/224-324612SetBearing-Connecting Rod (Std). Pos. 8, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
45Piston239-7844/ 329-45091PcPiston. Pos. 10, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
46Gasket150-41042PcsGasket. Pos. 5, dùng cho Lines GP-Air 130-6521, Page: 363 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
47Seal-O-Ring109-00782PcsSeal-O-Ring. Pos. 5, dùng cho Lines GP- Engine Oil 4N- 1128, Page: 236. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
48Seal-O-Ring109-00722PcsSeal-O-Ring. Pos. 6, dùng cho Lines GP- Engine Oil 4N- 1128, Page: 236. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
49Seal-O-Ring114-26872PcsSeal-O-Ring. Pos. 6, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
50Seal-O-Ring114-44272PcsSeal-O-Ring. Pos. 7, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
51Gasket4N-06992PcsGasket. Pos. 11, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
52Seal-O-Ring5P-75302PcsSeal-O-Ring. Pos. 13, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
53Seal-O-Ring323-7347/6J-22452PcsSeal-O-Ring. Pos. 14, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
54Seal-O-Ring112-35402PcsSeal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
55Seal-O-Ring136-72272PcsSeal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
56Seal-O-Ring5P-75302PcsSeal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
57Seal-O-Ring323-73472PcsSeal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
58Seal-O-Ring6V-52662PcsSeal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
59Bearing-Sleeve8S-65114PcsBearing-Sleeve . Pos. 9A, dùng cho Pump GP - Engine oil 226-1191, Page: 246 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
60Seal-O-Ring107-57692PcsSeal-O-Ring. Pos. 4, dùng cho Pump GP- Fuel Transfer 292-5906, Page: 471 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
61Seal-O-Ring8C-30732PcsSeal-O-Ring. Pos. 16, dùng cho Heat Exchanger GP-Sea water 201-6757, Page: 268. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
62Seal202-75308PcsSeal. Pos. 13, dùng cho Heat Exchanger GP-Sea water 201-6758, Page: 270. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
63Seal-Lip Type3S-96432PcsSeal-Lip Type. Pos. 19, dùng cho Heat Exchanger GP-Sea water 201-6758, Page: 270. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
64Seal-O-Ring5M-30384PcsSeal-O-Ring. Pos. 14, dùng cho Pump Gp-Auxiliary Sea Water 194-2450, Page: 309. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
65Seal-O-Ring131-00742PcsSeal-O-Ring. Pos. 6, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
66Seal-O-Ring195-34434PcsSeal-O-Ring. Pos. 17, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
67Seal-Lip Type277-97602PcsSeal-Lip Type. Pos. 27, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
68Seal-O-Ring2S-40782PcsSeal-O-Ring. Pos. 32, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
69Seal AS352-1586/193-92012PcsSeal AS. Pos. 12, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
70Ball bearing277-97584PcsBall bearing. Pos. 25, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
71Bearing277-97594PcsBearing. Pos. 26, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
72Seal Gp349-2654/128-03172PcsSeal Gp. Pos. 6, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 161-5719, Page: 318 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
73Seal-Lip Type153-12562PcsSeal-Lip Type. Pos. 8, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 161-5719, Page: 318 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
74Bearing As-Roller108-79302PcsBearing As-Roller. Pos. 12, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 161-5719, Page: 318 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
75Seal-O-Ring9M-37861PcsSeal-O-Ring. Pos. 3, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 174-5986, Page: 319 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
76Seal-O-Ring122-37721PcsSeal-O-Ring. Pos. 4, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 174-5986, Page: 319 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
77Seal-O-Ring109-00771PcSeal-O-Ring. Pos. 5, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 174-5986, Page: 319 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
78Pump GP-Fuel Injection - Reman; included: 9X-7317 x 1 pc; 230-3728 x 1pc; 230-3775 x 1pc.10R-27725PcsPump GP-Fuel Injection - Reman; included: 9X-7317 x 1 pc; 230-3728 x 1pc; 230-3775 x 1pc.. Pos. 3, dùng cho Fuel System; page 470 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
79Seal-O-Ring9X-731712PcsSeal-O-Ring. Pos. 3A, dùng cho Fuel System; page 470 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
80Seal-O-Ring230-372812PcsSeal-O-Ring. Pos. 3B, dùng cho Fuel System; page 470 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
81Seal-O-Ring230-377512PcsSeal-O-Ring. Pos. 3C, dùng cho Fuel System; page 470 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->