Gói thầu: Mua phụ tùng động cơ lai máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí |
| Tên gói thầu | Mua phụ tùng động cơ lai máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:24:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 730,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phụ tùng động cơ lai máy phát điện Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng giữa kỳ tàu PTSC Tiên Phong năm 2022. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Single fuel injector - Gasket kit | 248-1394 | 12 | kit | Single fuel injector - Gasket kit của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 2 | Single cylinder liner, Seal kit | 348-3295 | 12 | kit | Single cylinder liner, Seal kit của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 3 | Seal-O-Ring | 5P-0840 | 12 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 12, dùng cho Cylinder block GP 261-0191, Page: 47 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 4 | Seal-O-Ring pos 8 | 250-0466 | 4 | Pcs | Seal-O-Ring pos 8. Pos. 8, dùng cho Cylinder block GP 261-0191, Page: 47 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 5 | Gasket pos 7 | 227-1204 | 2 | Pcs | Gasket pos 7. Pos. 7, dùng cho Cylinder block GP 261-0191, Page: 47 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 6 | Seal-O-Ring pos 8 | 142-2329 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring pos 8. Pos. 6, dùng cho Cylinder block GP 261-0191, Page: 47 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 7 | Liner - Cylinder | 253-8766/ 5560701 | 6 | Pcs | Liner - Cylinder. Pos. 4, dùng cho Cylinder block GP 261-0052 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 8 | Gasket Cylinder Head | 571-9902/359-0908/ 224-5122 | 2 | Pcs | Gasket Cylinder Head. Pos. 7, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 9 | Seal as - water | 359-1439 | 48 | Pcs | Seal as - water, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 10 | Lock-Retainer | 2A-4429 | 4 | Pcs | Lock-Retainer. Pos. 1, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 11 | Valve-Inlet | 490-7199/153-7023 | 9 | Pcs | Valve-Inlet. Pos. 3, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 12 | Valve-Exhaust | 490-7200/153-7024 | 12 | Pcs | Valve-Exhaust. Pos. 4, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 13 | Seal-Valve Stem | 163-2478 | 48 | Pcs | Seal-Valve Stem. Pos. 5, dùng cho Cylinder head GP 272-9707, Page: 57 & 58 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 14 | Insert-Seat (Inlet) (Standard) | 224-3983 | 12 | Pcs | Insert-Seat (Inlet) (Standard). Pos. 3, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 15 | Insert-Seat (Exhaust) (Standard) | 226-5561 | 12 | Pcs | Insert-Seat (Exhaust) (Standard). Pos. 4, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 16 | Sleeve-Injector (Inlet) | 227-4239/ 263-4920 | 1 | Pc | Sleeve-Injector (Inlet). Pos. 5, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 17 | Seal O ring | 166-2903 | 12 | Pcs | Seal O ring. Pos. 7, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 18 | Seal O ring | 166-2904 | 12 | Pcs | Seal O ring. Pos. 8, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 19 | Seal O ring | 9X-7430 | 12 | Pcs | Seal O ring. Pos. 12, dùng cho Cylinder head AS 223-7263. Page: 49 & 50 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 20 | Gasket | 6I-2517 | 2 | Pcs | Gasket. Pos. 9, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 21 | Gasket Exhaust | 129-9452 | 6 | Pcs | Gasket Exhaust. Pos. 8, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 22 | Seal O-Ring | 109-0072 | 4 | Pcs | Seal O-Ring. Pos. 7, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 23 | Seal O-Ring | 109-0073 | 2 | Pcs | Seal O-Ring. Pos. 15, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 24 | Seal O-Ring | 6V-4367 | 2 | Pcs | Seal O-Ring. Pos. 14, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 25 | Gasket - turbo | 7M-7273 | 4 | Pcs | Gasket - turbo, dùng cho MANIFOLD GP-EXHAUST 126-5052; page 370 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 26 | Seal - integral | 155-9524 | 2 | Pcs | Seal - integral. Pos. 7, dùng cho Housing GP- Front 206-1211, Page: 97 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 27 | Gasket | 166-9144 | 2 | Pcs | Gasket. Pos. 9, dùng cho Housing GP- Front 206-1211, Page: 97 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 28 | Seal Gp-Crankshaft (Front) | 142-5867 | 2 | Pcs | Seal Gp-Crankshaft (Front). Pos. 2, dùng cho Crankshaft GP 189-4917, Page: 41 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 29 | Bearing Main (Standard) | 317-8766/211-0592 | 14 | Set | Bearing Main (Standard). Pos. 3 dùng cho Crankshaft GP 189-4917, Page: 41 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 30 | Gasket | 201-4233 | 2 | Pcs | Gasket. Pos. 7, dùng cho Aftercooler GP- Rawater 198-3433, Page: 324 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 31 | Seal O-ring | 7D-7111 | 2 | Pcs | Seal O-ring. Pos. 22, dùng cho Aftercooler GP- Rawater 198-3433, Page: 324 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 32 | Seal O-ring | 237-7623/3P-0657 | 4 | Pcs | Seal O-ring. Pos. 13, dùng cho Aftercooler GP- Rawater 198-3433, Page: 324 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 33 | Gasket | 255-6863 | 2 | Pcs | Gasket. Pos. 5, dùng cho Elbow GP- Exhaust 243-3764, Page: 354 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 34 | Seal GP- crankshaft (rear flywheel housing) | 142-5868 | 2 | Pcs | Seal GP- crankshaft (rear flywheel housing). Pos. 2, dùng cho Housing GP - Flywheel 198-1295, Page: 92. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 35 | Seal | 268-5589 | 2 | Pcs | Seal. Pos. 3, dùng cho Housing GP - Flywheel 198-1295, Page: 92. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 36 | Seal | 268-5582 | 2 | Pcs | Seal. Pos. 4, dùng cho Housing GP - Flywheel 198-1295, Page: 92. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 37 | Gasket | 188-0210 | 4 | Pcs | Gasket. Pos. 9, dùng cho Pan GP- Oil - Engine 228-1644, Page: 123 & 124 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 38 | Seal-O-Ring | 5P-5846 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 18, dùng cho Pan GP- Oil - Engine 228-1644, Page: 123 & 124 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 39 | Seal-O-Ring | 5P-8068 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 19, dùng cho Pan GP- Oil - Engine 228-1644, Page: 123 & 124 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 40 | Seal-O-Ring | 5P-8210 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 20, dùng cho Pan GP- Oil - Engine 228-1644, Page: 123 & 124 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 41 | Ring-Piston-Top | 223-9159 | 12 | Pcs | Ring-Piston-Top. Pos. 6, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 42 | Ring-Piston (Intermediate) | 187-1503 | 12 | Pcs | Ring-Piston (Intermediate). Pos. 3, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 43 | Ring-Piston (Oil Control) | 246-5659/197-9296 | 12 | Pcs | Ring-Piston (Oil Control). Pos. 5, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 44 | Bearing-Connecting Rod (Std) | 261-3450/224-3246 | 12 | Set | Bearing-Connecting Rod (Std). Pos. 8, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 45 | Piston | 239-7844/ 329-4509 | 1 | Pc | Piston. Pos. 10, dùng cho Piston & Rod 235-6394, Page: 133 & 134 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 46 | Gasket | 150-4104 | 2 | Pcs | Gasket. Pos. 5, dùng cho Lines GP-Air 130-6521, Page: 363 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 47 | Seal-O-Ring | 109-0078 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 5, dùng cho Lines GP- Engine Oil 4N- 1128, Page: 236. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 48 | Seal-O-Ring | 109-0072 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 6, dùng cho Lines GP- Engine Oil 4N- 1128, Page: 236. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 49 | Seal-O-Ring | 114-2687 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 6, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 50 | Seal-O-Ring | 114-4427 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 7, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 51 | Gasket | 4N-0699 | 2 | Pcs | Gasket. Pos. 11, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 52 | Seal-O-Ring | 5P-7530 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 13, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 53 | Seal-O-Ring | 323-7347/6J-2245 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 14, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 201-1518. Page 241 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 54 | Seal-O-Ring | 112-3540 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 55 | Seal-O-Ring | 136-7227 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 56 | Seal-O-Ring | 5P-7530 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 57 | Seal-O-Ring | 323-7347 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 58 | Seal-O-Ring | 6V-5266 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring, dùng cho LINES GP-TURBOCHARGER OIL 294-0105 (REAR MOUNTED TURBO) của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 59 | Bearing-Sleeve | 8S-6511 | 4 | Pcs | Bearing-Sleeve . Pos. 9A, dùng cho Pump GP - Engine oil 226-1191, Page: 246 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 60 | Seal-O-Ring | 107-5769 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 4, dùng cho Pump GP- Fuel Transfer 292-5906, Page: 471 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 61 | Seal-O-Ring | 8C-3073 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 16, dùng cho Heat Exchanger GP-Sea water 201-6757, Page: 268. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 62 | Seal | 202-7530 | 8 | Pcs | Seal. Pos. 13, dùng cho Heat Exchanger GP-Sea water 201-6758, Page: 270. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 63 | Seal-Lip Type | 3S-9643 | 2 | Pcs | Seal-Lip Type. Pos. 19, dùng cho Heat Exchanger GP-Sea water 201-6758, Page: 270. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 64 | Seal-O-Ring | 5M-3038 | 4 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 14, dùng cho Pump Gp-Auxiliary Sea Water 194-2450, Page: 309. của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 65 | Seal-O-Ring | 131-0074 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 6, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 66 | Seal-O-Ring | 195-3443 | 4 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 17, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 67 | Seal-Lip Type | 277-9760 | 2 | Pcs | Seal-Lip Type. Pos. 27, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 68 | Seal-O-Ring | 2S-4078 | 2 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 32, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 69 | Seal AS | 352-1586/193-9201 | 2 | Pcs | Seal AS. Pos. 12, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 70 | Ball bearing | 277-9758 | 4 | Pcs | Ball bearing. Pos. 25, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 71 | Bearing | 277-9759 | 4 | Pcs | Bearing. Pos. 26, dùng cho Pump GP- Aux Sea Water 276- 5906, Page 315 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 72 | Seal Gp | 349-2654/128-0317 | 2 | Pcs | Seal Gp. Pos. 6, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 161-5719, Page: 318 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 73 | Seal-Lip Type | 153-1256 | 2 | Pcs | Seal-Lip Type. Pos. 8, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 161-5719, Page: 318 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 74 | Bearing As-Roller | 108-7930 | 2 | Pcs | Bearing As-Roller. Pos. 12, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 161-5719, Page: 318 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 75 | Seal-O-Ring | 9M-3786 | 1 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 3, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 174-5986, Page: 319 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 76 | Seal-O-Ring | 122-3772 | 1 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 4, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 174-5986, Page: 319 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 77 | Seal-O-Ring | 109-0077 | 1 | Pc | Seal-O-Ring. Pos. 5, dùng cho Pump Gp - Fresh Water 174-5986, Page: 319 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 78 | Pump GP-Fuel Injection - Reman; included: 9X-7317 x 1 pc; 230-3728 x 1pc; 230-3775 x 1pc. | 10R-2772 | 5 | Pcs | Pump GP-Fuel Injection - Reman; included: 9X-7317 x 1 pc; 230-3728 x 1pc; 230-3775 x 1pc.. Pos. 3, dùng cho Fuel System; page 470 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 79 | Seal-O-Ring | 9X-7317 | 12 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 3A, dùng cho Fuel System; page 470 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 80 | Seal-O-Ring | 230-3728 | 12 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 3B, dùng cho Fuel System; page 470 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software | |
| 81 | Seal-O-Ring | 230-3775 | 12 | Pcs | Seal-O-Ring. Pos. 3C, dùng cho Fuel System; page 470 của động cơ CATERPILLAR C18( 465KW); Ar. No: 242-0382. Serial No: CYN 0670/0671. Turbo: Injector: ECM Software |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi