Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247566-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210460758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 17:25:00 đến ngày 2021-12-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,321,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 25.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Loại công trình giáo dục), cấp III trở lên trong đó có hạng mục PCCC (Yêu cầu có tài liệu chứng minh loại cấp công trình). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng .- Tổng số năm kinh nghiệm >= 05 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Kỹ sư PCCC (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện có chứng chỉ giám sát PCCC): 01 người.- Tổng số năm kinh nghiệm >= 05 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm >= 05 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp,chứng chỉ (nếu có) (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm >= 05 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép >= 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu công suất >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng và các HMPT Trường Tiểu học Thị trấn Trạm Trôi
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Văn phòng tư vấn và CGCN xây dựng – Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhiệm. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Tên đường, phố: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội Số điện thoại: 02433.661.858; Fax: 02433.661.858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật492,264m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,696m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,756m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.321,592m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,313100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,313100m3
8Chi phí tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Mua cọc 25x25 đến chân công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.528,337md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,637100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.086mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,741100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,172m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,556m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,692m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,962100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,924100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,924100m3
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,975m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,356m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,741tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,068tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,313100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,521100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,956m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,987m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,862m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,427m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,651m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,874100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,708m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,489tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,699100m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,539m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,358m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,83tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,424tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,758tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,482100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,897m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,49tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,846tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,613tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,913100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,227100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,888m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,112tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,943100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,577m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,035tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,445tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,883100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,948m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,197tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,473100m2
57Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,318m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật594,938m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,07m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.598,285m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.601,441m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật752,98m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.374,674m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.560,864m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.351,265m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.536,979m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.191,247m2
70Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,4m2
71Lát đá bậc cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,015m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,788m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,026m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,416m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,48m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,84m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,242m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,436m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,164m2
82Cung cấp vách compact dày 12lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,054m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,804m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,346m3
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,444m2
86Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
87Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,745m2
88Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,535tấn
89Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,181m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật253,823m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,382100m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,522m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,657m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,164m2
95Gia công mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,098tấn
96Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,098tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,5m2
98Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,495100m2
99Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,495100m2
100Tâm inox che khe co dãn trục D/10,11 (tấm inox 304 dày 0.4mm sơn tĩnh điện màu vàng nhạt, nẹp z, thanh inox 10x20mm, phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,7m
101Tâm inox che khe co dãn mái (tấm inox 304 dày 0.4mm sơn tĩnh điện màu vàng nhạt, phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,82m
102Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,76m2
103Cửa thép chống cháy có cấu tạo: Khung cửa thép dày 1,4mm. Cánh cửa dày 50mm. Thép cánh dày 1.0mm. Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn của cục PCCC. Sơn tĩnh điện hoàn thiện một màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
104Doorsill InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2md
105Chèn vật liệu cách nhiệt vào khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56md
106Khóa tay gạt Kospi SR-H11 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
107Tay co Kospi K65 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10chiếc
108Bản lề lá cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40chiếc
109Chốt âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10chiếc
110Zoăng khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
111Zoăng cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
112Nút bịt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50chiếc
113Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
114Cửa sổ nhôm kính mở trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,195m2
115Cửa sổ nhôm kính mở hấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,14m2
116Vách nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,077m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật568,672m2
118Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,465tấn
119Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,936m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,573m2
121Nẹp nhôm đậy khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2md
122Tôn úp nóc đậy khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6md
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,583100m2
124Aptomat loại MCCB 3P 415V/400A, Icu=18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Aptomat loại MCCB 3P 415V/200A, Icu=18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Aptomat loại MCCB 3P 415V/125A, Icu=15kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Tủ tổng KT 800x600x300mm tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
128Aptomat MCCB-3P-415V/200A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Aptomat MCCB-3P-415V/125A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Aptomat MCCB-3P-415V/100A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Aptomat MCB-1P-250V/32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Aptomat MCB-1P-250V/25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Aptomat MCB-1P-250V/20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Aptomat MCB-1P-250V/10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21 (đỏ, vàng, xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Biến dòng 200/5A-15VA-CL1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
138Đồng hồ đo công suất hữu công gián tiếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Đồng hồ ampe kế dải đo 0-200A gián tiếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Đồng hồ đo vôn kế kèm chuyển mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Thanh cái đồng kèm phụ kiện, lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Tủ tổng KT 600x400x300mm tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
143Aptomat MCCB-3P-415V/100A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Aptomat MCB-3P-415V/40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
145Aptomat MCB-1P-250V/10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21 (đỏ, vàng, xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Thanh cái đồng kèm phụ kiện, lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
149Tủ tổng KT 600x400x300mm tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
150Aptomat MCCB-3P-415V/100A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Aptomat MCB-3P-415V/40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
152Aptomat MCB-1P-250V/10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
154Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21 (đỏ, vàng, xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
155Thanh cái đồng kèm phụ kiện, lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
156Tủ điện loại modul 10MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
157Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
158Aptomat loại MCB 1P 250V/20A, Icu=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
159Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
160Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
161Thanh cái đồng kèm phụ kiện, lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
162Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
163Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
164Cáp Cu/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
165Cáp Cu/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
166Cáp Cu/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
167Cáp CU.XLPE/PVC (4x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
168Cáp CU.XLPE/PVC (4x95)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
169Cu.Fr.E90/PVC (2x6) + E(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
170Cu.Fr.E90/PVC (4x16) + E(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147m
171Dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
172Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
173Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.590m
174Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
175Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187m
176Dây tiếp địa CU/PVC (1x50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
177Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
178Ống PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
180Ống HDPE 130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
181Ống HDPE 85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
182Ống PVC D20 mềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
183Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
184Dây đồng trần D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
185Băng đồng 25x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,1m
186Kim thu sét D16 dài 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
187Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
188Tấm nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Ổ cắm điện đôi 3 cực, âm tường, 220V/16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
190Công tắc đơn 1 chiều - loại phím toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
191Công tắc đôi 1 chiều - loại phím toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
192Công tắc đôi 3 chiều - loại phím toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
193Công tắc bốn 1 chiều - loại phím toChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
194Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137bộ
195Đèn ốp trần lắp nổi, D300mm, led 220V/22WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
196Đèn máng bóng LED 1200x600, 2x20W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144bộ
197Đèn chiếu bảng bóng led 1200x600, 36W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
198Bộ đèn gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
199Quạt trần 80 loại 1,4m - 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
200Hộp kỹ thuật điện nhẹ 400x300x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
201Bộ lưu điện UPS 2kVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
202Ống PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
203Switch 24 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
204Ổ cắm mạng 1xRJ45 kèm đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
205Dây tín hiệu cáp CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
206Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
207Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
208Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
209Ống Upvc (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
210Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC (2x1.0)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m
211Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m
212Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
216Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
217van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
218Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
219Phao điện điều khiển bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
220bình nóng lạnh 30lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
221Van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Van PPR 2 chiều nối hàn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
223Van PPR 2 chiều nối hàn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
224Van PPR 2 chiều nối hàn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
225Zacco PPR DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
226Zacco PPR DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Ống PPR - PN10 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
228Ống PPR - PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
229Ống PPR - PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
230Ống PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
231Ống PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m
232Tê PPR D50-40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
233Tê PPR D40-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
234Tê PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
235Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
236Tê PPR D25-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
237Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
238Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
239Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
240Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
241Cút ren trong PPR 20x1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
242Cút PPR D25-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
243Côn thu PPR D40-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
244Côn thu PPR D32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
245Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
246Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
247Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
248Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
249Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
250Ống nước nóng PPR PN16 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
251Cút PPR 90 DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
252Tê PPR DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
253Ống uPVC - PN 8 D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
254Ống uPVC - PN 8 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
255Ống uPVC - PN 8 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
256Ống uPVC - PN 8 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
257Ống uPVC - PN 8 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
258Ống uPVC - PN 8 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
259Ống uPVC thông hơi - PN8 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
260Ống uPVC thông hơi - PN8 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
261Phễu thu D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
262Thông tắc trần D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
263Thông tắc trần D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
264Thông tắc trần D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
265Thông tắc trần D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
266Thông tắc sàn D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
267Thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
268Thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
269Tê kiểm tra Upvc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
270Tê kiểm tra Upvc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Tê chéo Upvc D110 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
272Tê chéo Upvc D90 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
273Tê chéo Upvc D110-90 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
274Tê chéo Upvc D110-60 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
275Tê chéo Upvc D75 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
276Tê chéo Upvc D75-42 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
277Cút Upvc 45 D140 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
278Cút Upvc 45 D110 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
279Cút Upvc 45 D90 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
280Cút Upvc 45 D75 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
281Cút Upvc 45 D42 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
282Cút Upvc 90 D60 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
283Côn thu Upvc D75-42 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
284Côn thu Upvc D60-42 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
285Măng sông Upvc D140 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
286Măng sông Upvc D110 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
287Măng sông Upvc D90 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
288Măng sông Upvc D75 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
289Măng sông Upvc D42 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
290Ống Upvc - PN8 D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
291Ống Upvc - PN8 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m
292Quả cầu thu mưa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
293Tê chéo D90-42 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
294Cút 45 uPVC D90 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
295Cút 45 uPVC D42 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
296Măng sông uPVC D140 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
297Măng sông uPVC D110 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
C BỂ CỨU HỎA
1Thuê cừ larsen FSP-III 400x125x13x6000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,325100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,325100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,325100m cọc
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,454100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,378m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,631100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,787100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,787100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,514m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,521tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,942tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,668100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,259m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,759m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,695tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,069100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,698m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,895m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,154tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,135m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,6m2
D TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,229m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,889m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,386m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,946m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,12m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,128m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,354m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,968m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,274m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,068m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,204m2
36Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
37Cửa sổ nhôm kính mở trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
39Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Quạt thông gió 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Đèn tuýp đơn L=1.2m-36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Ống cấp nước PPR D40-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Ống thoát nước Upvc D110-PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
4Ống thoát nước Upvc D140-PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
5Ống thoát nước Upvc D160-PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
6Chếch Upvc D110 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Chếch Upvc D140 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
8Chếch Upvc D160 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Côn thu Upvc D140-90 (PN8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Ống HDPE D50-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
11Cút HDPE D50-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Hố đồng hồ nước D50 kèm van + thiết bị đấu nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cụm bơm sinh hoạt gồm 2 bơm: Q=5m3/h, h=25mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,910 đầu
2Lắp đặt Đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,910 đầu
3Lắp đặt Đế đầu báo cháy tChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,810 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
7Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,65 đèn
9Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
11Lắp đặt Bộ cấp nguồn 12 VDC-7AhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,85 đèn
13Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm exitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
14Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.464m
15Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
16Lắp đặt ống ghen SP chống cháy luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
17Lắp đặt ống ghen SP chống cháy luồn dây D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.386m
18Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.650chiếc
19Măng sống nối ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.459cái
20Tê nối ống D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật341cái
21Lắp đặt Hộp chia 2, 3 ngả - D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.154hộp
22Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
25Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 máy
26Lắp đặt Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25 tủ
27Lắp đặt bình áp lực 100 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
28Cáp điều khiển cụm 2 máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt Khớp nối mềm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt Khớp nối mềm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt Rọ hút bắt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Rọ hút ren D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt Van khoá DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt Van chặn bắt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt Van chặn bắt bích D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt Van chặn ren D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt Van chặn ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt Van 1 chiều bắt bích D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt Van 1 chiều ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt Y lọc bắt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt Y lọc bắt bích D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600X1100X200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
49Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
53Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
54Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
55Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
56Lắp đặt Tê thép D100/100 (hàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
57Lắp đặt Tê thép D100/65 (hàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt Tê thép D65/50 (hàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
59Lắp đặt Kép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Lắp đặt Cút thép D100 (hàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
61Lắp đặt Cút thép D65 (hàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
62Lắp đặt Cút thép D50 (ren)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
63Lắp đặt Bích thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
64Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600X1100X200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
65Lắp đặt Giá đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10chiếc
6610p đặt Tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
G THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Đế đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98đầu
3Đầu báo cháy nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49đầu
4Đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49đầu
5Nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9nút
6Chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24đèn
10Đèn chỉ dẫn thoát hiểm exitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đèn
11Bộ cấp nguồn 12 VDC-7AhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Máy bơm chữa cháy động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
13Máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL dải làm việc theo dải: với Q = 22,5 l/s = 81 m3/h và H >= 43 m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
14Máy bơm bù áp động cơ điện dải làm việc theo dải: với Q = 0,5 l/s = 1,8 m3/h và H >= 50 m.c.nChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
15Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
16Bình áp lực 100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
17Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Van chặn bắt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Van chặn bắt bích D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Van 1 chiều bắt bích D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
23Lắp đặt bộ khớp nối đầu vòi DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
24Lắp đặt Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12chiếc
25Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48chiếc
26Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18chiếc
27Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Y lọc bắt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Y lọc bắt bích D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 25.600.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (Loại công trình giáo dục), cấp III trở lên trong đó có hạng mục PCCC (Yêu cầu có tài liệu chứng minh loại cấp công trình). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng .- Tổng số năm kinh nghiệm >= 05 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.51
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Kỹ sư xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người.- Kỹ sư PCCC (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện có chứng chỉ giám sát PCCC): 01 người.- Tổng số năm kinh nghiệm >= 05 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân51
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm >= 05 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp,chứng chỉ (nếu có) (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Tổng số năm kinh nghiệm >= 05 năm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh).Tài liêu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >= 05 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu >= 0,4m3 Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy trộn vữa dung tích >= 80L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
8 Máy trộn bê tông dung tích >= 250L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
11 Máy khoan bê tông >= 1,5kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
12 Máy hàn >= 23KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
13 Máy lu công suất >= 10 tấn Có giấy đăng ký ( hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
14 Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
15 Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->