Gói thầu: Mua sắm Trang bị công cụ dụng cụ phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm Trang bị công cụ dụng cụ phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:52:00 đến ngày 2021-12-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,884,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hàng hóa cung cấp phải tương tự về chủng loại và quy mô.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.634.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Trang bị công cụ dụng cụ phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Phú Thọ Hạng mục: Mua sắm Trang bị công cụ dụng cụ phục vụ SXKD năm 2021 của Công ty Điện lực Phú Thọ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây. - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX (đối với các loại hàng hóa chào thầu được đánh dấu “*” theo chương V. Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật) - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX (đối với các loại hàng hóa chào thầu được đánh dấu “*” theo chương V. Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật) - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Phú Thọ
+ Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
+ Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra pháp chế và Bảo Vệ - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kìm 2000A | 26 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Ampe kìm đo dòng 3000A | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Ampe kìm đo dòng rò 3/30mA, 3/60A | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Bộ Cờ lê choòng 8-32 (lục giác) | 11 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Cóc kẹp dây 3T | 9 | Cai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Đo điện trở đất (Teromet) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đồng hồ vạn năng đo điện áp AC-DC, dòng điện mA | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đèn khò ga (đầu khò) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Kìm cắt cộng lực 900 | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Kìm xiết đai thép, Siết đai cột | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Kìm cắt cáp thuỷ lực ACSR | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Kìm cắt dây nhôm lõi thép thủy lực | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Kìm ép đầu cốt thủy lực 16-400mm | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Kìm ép đầu cốt thủy lực 02 khối đầu ép cốt rời tiết diện 50-630mm2 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Kìm ép đâu cốt thủy lực hàm từ 50-400mm2 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Kìm ép đầu cốt nhị thứ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Kìm tuốt dây | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Khoan bàn phi 20 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Lưỡi cắt sắt máy | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Mỏ lết 250 | 51 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Mỏ lết 300 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Mỏ lết 400 | 25 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Mỏ hàn hơi | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Máy cắt cầm tay dùng pin 18V | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Máy cắt cầm tay 800-1000W | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Máy cắt cầm tay 220V-750W | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Máy cắt bàn | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Máy cưa xích chạy xăng | 13 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Máy khoan bắt vít | 22 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Máy Khoan đục bê tông | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Máy hàn điện | 16 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Máy hút ẩm công nghiệp (TSKT: Lưu lượng hút 150-200 lít/ngày) | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Máy hút bụi -1800W | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Máy vặn bu lông chạy pin 18V + Đầu chụp các loại | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Thiết bị đo độ võng và khoảng cách đường dây | 16 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Mê gôm 500V | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Mê gôm 500V (loại điện tử) | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Mê gôm 2500V | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Mê gôm 2500V điện tử 2GΩ/100GΩ | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Ổ cắm di động 30m (CD) | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Pa lăng xích kéo tay 2T-3m | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Pa lăng lắc tay 1,5T | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Ti for 1,5 T | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Máy ảnh đo nhiệt | 11 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Máy đo khoảng cách | 14 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Kìm điện 7'' | 17 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Tuốc nơ vít 2 đầu | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Kìm mỏ nhọn | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Tuốc nơ vít 2 cạnh 10 cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Tuốc nơ vít 2 cạnh 20 cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | Tuốc nơ vít 2 cạnh 30 cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 10 cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 20 cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | Tuốc nơ vít 4 cạnh 30 cm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | Tuốc nơ vit 2 canh +4 cạnh loại nhỏ làm cáp nhị thứ KT: 130x3 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Tuốc nơ vit 2 canh +4 cạnh loại to làm cáp nhị thứ KT: 250x6 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Cờ lê D17 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | Cờ lê D19 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | Cờ lê troong 17-19 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | Cờ lê D21 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Lắc tay đuôi chuột 17-19 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 62 | Lắc tay đuôi chuột 19-21 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | Dao phát (dao quắm) | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 64 | Búa con 2kg | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 65 | Bút thử điện hạ thế | 483 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 66 | Máy cắt cành cây | 14 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 67 | Đèn pin đội đầu | 125 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 68 | Đèn pin sạc điện cầm tay | 128 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hàng hóa cung cấp phải tương tự về chủng loại và quy mô.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.634.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi