Gói thầu: 01.XLBS: Phá dỡ công trình, vật kiến trúc phục vụ thi công dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XLBS: Phá dỡ công trình, vật kiến trúc phục vụ thi công dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 17:53:00 đến ngày 2021-12-24 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,112,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,179 tỷ VNĐ và có hạng mục phá dỡ công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp: Giấy CMND hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp: Giấy CMND hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp: Giấy CMND hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp: Giấy CMND hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầu búa thuỷ lực để phá dỡ công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XLBS: Phá dỡ công trình, vật kiến trúc phục vụ thi công dự án Đường Quôc lộ 1A đi cảng Sơn Dương (giai đoạn 2) Khu kinh tế Vũng Áng 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng hạ tầng Khu kinh tế Vũng Áng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản photo công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu theo mẫu quy định của E-HSMT, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công công trình kèm theo các bản vẽ minh họa; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản photo công chứng hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của năm tài chính gần nhất; - Scan bản photo có chứng thực bằng cấp và chứng minh nhân dân của các nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh (địa chỉ tại xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, số 01, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham khảo Chương V | 2.517,17 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Tham khảo Chương V | 1.546,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Tham khảo Chương V | 8.592,5725 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gỗ | Tham khảo Chương V | 156,2975 | m3 |
| 5 | Xúc đào phế thải lên phương tiện vận chuyển | Tham khảo Chương V | 232,6499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thải ra bãi thải | Tham khảo Chương V | 232,6499 | 100m3 |
| 7 | Hút hầm bể tự hoại và vận chuyển đổ đi | Tham khảo Chương V | 98 | hầm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,179 tỷ VNĐ và có hạng mục phá dỡ công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp: Giấy CMND hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp: Giấy CMND hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp: Giấy CMND hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách công tác thanh, quyết toán cho ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp: Giấy CMND hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, khả năng huy động nhân sự. Đối với công trình tương tự đã thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 3 | Đầu búa thuỷ lực để phá dỡ công trình | . | 3 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≥ 10 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi