Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 19:17:00 đến ngày 2021-12-24 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Đường Nguyễn Vĩnh Tích kéo dài nối sang xã Văn Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 78,03 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V | 7,666 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đường, đất cấp I | Chương V | 1,4547 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 3,2771 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2925 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 15,5 | 10m |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,4811 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 7,4 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 3,7 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 14,8 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 14,8 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,3285 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 2,19 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 2,19 | 100m2 |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V | 1,9037 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 1,9037 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 1,9037 | 100m2 |
| 20 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,52 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,0239 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,8563 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 50,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,4635 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,3712 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 78,66 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 29,5 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 98,33 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 129,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,55 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6577 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,0925 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1113 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 27,31 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 1,0772 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,59 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,3598 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 218,5 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V | 218,5 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 39,33 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,81 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,93 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,4203 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5961 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 1.311 | 1 cấu kiện |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3365 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 1,8354 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 33,034 | m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 76,44 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,1097 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 4,352 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,088 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,352 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,811 | m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V | 1,351 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1985 | tấn |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 11,6 | 100m |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,9 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,1 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 2,432 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ty van ổ khóa | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 0,81 | 100m |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,4788 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,952 | m3 |
| 58 | Mua cống hộp 1200x1200 tải trọng HL93 | Chương V | 9 | cống |
| 59 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V | 9 | đoạn cống |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,0947 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 65 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 5,85 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,04 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,18 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V | 15 | đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 17 | cái |
| 74 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | Chương V | 0,49 | m2 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 76 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V | 0,212 | 100m |
| 77 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,4 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 2,14 | m3 |
| 81 | Đào đất móng, rộng | Chương V | 7,4612 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 3,5533 | 100m |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,96 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,55 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,78 | m3 |
| 86 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,92 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1507 | tấn |
| 92 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 11,6 | 100m |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,9 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,1 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 0,52 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V | 20 | đoạn ống |
| 99 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 100 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 26 | cái |
| 101 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | Chương V | 0,49 | m2 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,5001 | 100m3 |
| 103 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 10,304 | 100m |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,92 | m3 |
| 106 | Mua cống hộp đơn 1200x1200 tải trọng HL93 | Chương V | 15 | cống |
| 107 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V | 13 | đoạn cống |
| 108 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 4,08 | m3 |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,167 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,97 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,35 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 121 | Mua bộ ga gang có khóa chống mất cắp | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 124 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 7,965 | 100m |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,991 | m3 |
| 126 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,965 | m3 |
| 127 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,335 | m3 |
| 128 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 130 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 11,94 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 95,84 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 3,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3314 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1184 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,57 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 1,19 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0483 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,76 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/40 | Chương V | 71 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | Chương V | 490 | m |
| 3 | Gạch đặc | Chương V | 5.688 | Viên |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 7,1 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Chương V | 1,264 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m | Chương V | 6,32 | 100m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 316 | 0.0 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. băng báo hiệu cáp | Chương V | 31,6 | 0.0 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 5,688 | 0.0 |
| 11 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 158 | viên |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô, đất cấp IV | Chương V | 1,264 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 7,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,76 | m3 |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,3978 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,442 | m3 |
| 19 | Lắp dựng giá đỡ tủ chiếu sáng | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Chương V | 88 | m |
| 21 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6 mm2 | Chương V | 245 | m |
| 22 | Dây đồng mềm 1x4mm2 | Chương V | 316 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | Chương V | 6,66 | 100m |
| 24 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây 0,4kV-Cu/PVC 3x2,5 mm2 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 9 | 1 cọc |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V | 9 | cột |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 9 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | Chương V | 0,9 | 10 cột |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 0,5 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8 ÷ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 Tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 11 | Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi