Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248012-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 19:17:00 đến ngày 2021-12-24 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường Nguyễn Vĩnh Tích kéo dài nối sang xã Văn Phú, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V78,03m3
2Đào nền đường, đất cấp IChương V7,666100m3
3Đánh cấp đường, đất cấp IChương V1,4547100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIChương V3,2771100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2925100m3
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V15,510m
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,4811100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V7,4100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V3,7100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,22100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V14,8100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V14,8100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,8862100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,3285100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V2,19100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V2,19100m2
17Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chương V1,9037100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V1,9037100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V1,9037100m2
20Đào nền đường, đất cấp IVChương V0,2436100m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,52100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,2100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V1,0239100m3
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,8563100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V50,6m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V12,4635100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,3712100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V78,66100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V29,5m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V98,33m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V129,79m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,437100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,55m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6577tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,0925100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,1113tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V27,31m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V1,0772tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V30,59m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,3598100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V218,51 cấu kiện
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Chương V218,5m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V39,33m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,81m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,93m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,4203100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5961tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1.3111 cấu kiện
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0175100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0035100m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,3365100m
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V1,8354100m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,506100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V33,034m3
32Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,28100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V76,44m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2411100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,098100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0609100m3
37Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,1097100m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V4,352100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,088m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V4,352m3
41Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,811m3
42Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,0036100m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,02100m
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0213100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,1984100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V1,351m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1985tấn
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,13100m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V11,6100m
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,9m3
51Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V10,1m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V0,139100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V2,432m3
54Lắp đặt ty van ổ khóaChương V1cái
55Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,81100m
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,4788100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,952m3
58Mua cống hộp 1200x1200 tải trọng HL93Chương V9cống
59Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmChương V9đoạn cống
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1422100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,0625100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0387100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V1,0947100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,3139100m3
65Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,1021100m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V5,85m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1469100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,04m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0388100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,18m3
71Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V15đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V5mối nối
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V17cái
74Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4Chương V0,49m2
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1606100m3
76Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V0,212100m
77Đào san đất, đất cấp IIChương V0,3086100m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,4m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1171100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2,14m3
81Đào đất móng, rộng Chương V7,4612m3
82Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V3,5533100m
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,96m3
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V3,55m3
85Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,78m3
86Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,0036100m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,02100m
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0131100m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,1357100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V0,92m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1507tấn
92Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,13100m3
93Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V11,6100m
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,9m3
95Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V10,1m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,0451100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V0,52m3
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V20đoạn ống
99Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V7mối nối
100Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V26cái
101Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4Chương V0,49m2
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,5001100m3
103Đào san đất, đất cấp IIChương V0,3724100m3
104Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V10,304100m
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,92m3
106Mua cống hộp đơn 1200x1200 tải trọng HL93Chương V15cống
107Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmChương V13đoạn cống
108Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1275100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,3724100m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V4,08m3
111Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,167m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0077100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0072tấn
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V0,25m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V0,97m3
116Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V3,35m2
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,016100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V0,12m3
120Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0174100m3
121Mua bộ ga gang có khóa chống mất cắpChương V1bộ
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V11 cấu kiện
123Đào san đất, đất cấp IIChương V0,162100m3
124Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V7,965100m
125Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,991m3
126Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V7,965m3
127Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,335m3
128Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,0036100m2
129Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,04100m
130Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,135100m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V11,94m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V95,84m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V3,76m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3314100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,22m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1184tấn
7Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,57m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,24m3
9Đào đất móng băng, rộng Chương V1,04m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,04m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,108100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V1,19m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0483tấn
14Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,76m2
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=50/40Chương V71m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30Chương V490m
3Gạch đặcChương V5.688Viên
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V7,1m3
5Đào kênh mương, đất cấp IVChương V1,264100m3
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,44100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5mChương V6,32100m
8Băng báo hiệu cáp ngầmChương V3160.0
9Bảo vệ cáp ngầm. băng báo hiệu cápChương V31,60.0
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V5,6880.0
11Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmChương V158viên
12Vận chuyển đất, ô tô, đất cấp IVChương V1,264100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V7,2m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,72m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,76m3
16Lắp dựng khung móng cho cột thépChương V9bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,3978m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,442m3
19Lắp dựng giá đỡ tủ chiếu sángChương V1bộ
20Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2Chương V88m
21Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6 mm2Chương V245m
22Dây đồng mềm 1x4mm2Chương V316m
23Rải cáp ngầmChương V6,66100m
24Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây 0,4kV-Cu/PVC 3x2,5 mm2Chương V0,72100m
25Lắp đặt đèn chiếu sángChương V9bộ
26Làm tiếp địa cho cột điệnChương V91 cọc
27Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V9cột
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V9đầu cáp
29Đánh số cột thépChương V0,910 cột
30Lắp bảng điện cửa cộtChương V9cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6 Tấn1
3 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 0,5 ÷ 1,25m31
4 Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 Tấn1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 16 Tấn1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 Tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110 CV1
8 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L2
11 Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Đầm bàn Sử dụng tốt2
14 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->