Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248146-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210133598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 20:38:00 đến ngày 2021-12-24 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,921,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng - hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cao Xá xã Đức Thượng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, nguồn xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức ( Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần 789 tư vấn và đầu tư xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội; Địa chỉ: Số 1 Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức ( Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có lĩnh vực: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức ( Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TIỀN TẾ- CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8con
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146,158m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4674m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8674m3
5Hạ giải cột, trụ, các loại đá khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4245m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9318m3
7Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2101m3
8Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41941m3
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4122m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6221m3
11Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2814m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1371m3
13Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08871m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4872m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9522m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3263m3
17Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3552m3
18Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4878m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (Phần vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2188m3
20Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5467m2
21Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8208m2
22Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1113m2
23Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,137m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1474m3
25Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9617m3
26Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,98m2
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2098m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2023m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3716m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6221m3
31Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt822,9641m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2828100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,947100m2
34Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,45m
35Trát, tu bổ bờ nóc, bờ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,616m2
36Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8con
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 30%, tận dụng 70%, ngói lót thay mới 100%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,158m2
38Gia công lắp đặt chân đá tảng 380x380x140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39Lát nền gạch bát tràng 300x300x50 vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,7344m2
40Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2482m3
41Đào hào chống mối ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,416m3
42Đào hào chống mối trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3944m3
43Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,416m3
44Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3944m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2181100m3
46Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,651m2
B HẠNG MỤC: TIỀN TẾ- XDCB
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,695m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,45m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5585100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1973m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0091m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1135100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2477m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0636m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9099m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0517tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2899tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1395100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1284m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3971100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2235100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2235100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2235100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0573100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1895m3
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,984m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7312m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0623100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2341m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6648m3
26Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - sợi đốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
33Lắp đặt ống nhựa, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
C HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, HẬU CUNG
1Hạ giải con giốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6con
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt264,1758m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6109m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,9829m3
5Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,2724m2
6Hạ giải cột, trụ, các loại đá khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1914m3
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5471m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9338m3
9Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8033m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1938m3
11Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,76791m3
12Tu bổ, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4811m3
13Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4377m3
14Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9012m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4088m3
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6752m3
17Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8409m3
18Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7656m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9852m3
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2078m3
21Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205m3
22Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5136m3
23Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2909m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, Mộng đơn (phần vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1359m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, , Mộng đơn (phần nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,0218m2
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,804m2
27Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7166m3
28Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1902m3
29Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2062m3
30Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,843m2
31Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3662m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,7462m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4591m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7531m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3389m3
36Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.222,66581m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,337100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,068100m2
39Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,67m
40Trát, tu bổ bờ nóc, bờ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,0976m2
41Lắp dựng các con thúTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6con
42Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 80%, tận dụng 20%, ngói lót thay mới 80%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225,7469m2
43Lắp đặt chân đá tảngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
44Lắp đặt gạch hoa chanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18viên
45Lát nền gạch bát tràng 300x300x50, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,937m2
46Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7315m3
47Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7912m2
48Đào hào chống mối ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,48m3
49Đào hào chống mối trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,846m3
50Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,48m3
51Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,846m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1933100m3
53Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,71m2
54Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,02m2
D HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI- HẬU CUNG-XDCB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,827m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,67m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,3508m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0273m3
5Tháo dỡ, bảo quản đồ thờ, câu đốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
6Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6738100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6738100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6738100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1927100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8895m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3626m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2629100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6376m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2491m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,422m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0908tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4971tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4077100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,835m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5938100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7314100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7314100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7314100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6937m3
26Xây gạch đất sét nung 300x300x70, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,6747m3
27Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,5427m2
28Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,0134m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,3015m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225,4125m2
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6369m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0257100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9688m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8369m3
35Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
E HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TIỀN TẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
3Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2206tấn
4Gia công, lắp đặt khung móng bằng bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
5Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8358tấn
6Sản xuất giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4404tấn
7Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3392tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,8918m2
9Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2206tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8358tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4404tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3392tấn
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3779100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
16Lắp đặt chếch nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
17Bạt dứa bao che công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt341,9m2
18Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,79m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,836tấn
F HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐẠI BÁI, HẬU CUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
4Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7163tấn
5Gia công, lắp đặt khung móng bằng bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6209tấn
7Sản xuất giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5211tấn
8Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4982tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt227,9704m2
10Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7163tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6209tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5211tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4982tấn
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7985100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
17Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
18Bạt dứa bao che công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt626,025m2
19Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt479,85m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3565tấn
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
4Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7946tấn
5Gia công, lắp đặt khung móng bằng bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
6Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3263tấn
7Sản xuất giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22tấn
8Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3165tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,969m2
10Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7946tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3263tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3165tấn
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xóa hao phíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0822100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,272100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
17Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
18Bạt dứa bao che công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,8m2
19Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,22m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6574tấn
H HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3056100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6179m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9376100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9376100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9376100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,461m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0948100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8132tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,423m3
11Ván khuôn thành bể, ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8277100m2
12Cốt thép thành bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1647tấn
13Cốt thép thành bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5855tấn
14Ván khuôn vách bể, ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,334100m2
15Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6333100m2
16Cốt thép nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8185tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0135tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0731tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5789m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0017100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0038tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0294m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,2m
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,39m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,85m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,31m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6242100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1533tấn
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0155100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7728m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch cermic 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7284m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2004100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1845tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,932m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0317100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0057tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0083tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2323m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6496m3
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4052m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,954m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,68m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,04m2
21Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,898m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,954m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,68m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,64m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,64m2
26Gia công hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
28Sản xuất cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m2
30Tủ điện phòng âm tường 8 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
34Lắp đặt các loại đèn đèn com pacTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
38Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
39Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
40Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
J HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 nút
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 chuông
6Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
8Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
11Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50hộp
12Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
13Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 đèn
15Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AAmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H=45m (italy hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
18Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=81m3/h; H>=45mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
22Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
23Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x600x180mm (gồm 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy+ 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy +01 khớp nối ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
26Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x600x180mm (gồm 02 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng A chữa cháy+ 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy +01 khớp nối ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
27Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt van phao d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt rọ hút d100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van một chiều d100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt van một chiều d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt y lọc rác d100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt van chặn mặt bích d100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
37Lắp đặt van chặn ren d25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
41Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
43Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46kém tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cặp bích
49Lắp đặt bích đặc d100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
50Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm chạy máy bp,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
51Lắp đặt thùng nước mồi 100lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thùng
52Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
K THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
6Bình chữa cháy bột ABCE 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng - hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)2
3 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)2
4 Máy trộn vữa dung tích (kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)2
6 Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)2
7 Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn)2
8 Máy cắt gạch (kèm theo hóa đơn)2
9 Máy hàn (kèm theo hóa đơn)2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
11 Máy phát điện (kèm theo hóa đơn)1
12 Máy kinh vỹ (kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->