Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 20:38:00 đến ngày 2021-12-24 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,921,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng - hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đình Cao Xá xã Đức Thượng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, nguồn xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có lĩnh vực: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức ( Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ- CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | con |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,158 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4674 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8674 | m3 |
| 5 | Hạ giải cột, trụ, các loại đá khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4245 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9318 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2101 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4194 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4122 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6221 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2814 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1371 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0887 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4872 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9522 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3263 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3552 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4878 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (Phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2188 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5467 | m2 |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8208 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1113 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,137 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1474 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9617 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,98 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2098 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2023 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3716 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6221 | m3 |
| 31 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 822,964 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2828 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,947 | 100m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,45 | m |
| 35 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,616 | m2 |
| 36 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | con |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 30%, tận dụng 70%, ngói lót thay mới 100%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,158 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt chân đá tảng 380x380x140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lát nền gạch bát tràng 300x300x50 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,7344 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2482 | m3 |
| 41 | Đào hào chống mối ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,416 | m3 |
| 42 | Đào hào chống mối trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3944 | m3 |
| 43 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,416 | m3 |
| 44 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3944 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2181 | 100m3 |
| 46 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,65 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ- XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,695 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,45 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5585 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1973 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1135 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2477 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0636 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9099 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2899 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1395 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1284 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3971 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2235 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2235 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2235 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0573 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1895 | m3 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,984 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7312 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0623 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2341 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6648 | m3 |
| 26 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - sợi đốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI, HẬU CUNG | |||
| 1 | Hạ giải con giống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | con |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,1758 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6109 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9829 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,2724 | m2 |
| 6 | Hạ giải cột, trụ, các loại đá khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1914 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5471 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9338 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8033 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1938 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7679 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4811 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4377 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9012 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4088 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6752 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8409 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7656 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9852 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2078 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5136 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2909 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, Mộng đơn (phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1359 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, , Mộng đơn (phần nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,0218 | m2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,804 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7166 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1902 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2062 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,843 | m2 |
| 31 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3662 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7462 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4591 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7531 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3389 | m3 |
| 36 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.222,6658 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,337 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,068 | 100m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,67 | m |
| 40 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,0976 | m2 |
| 41 | Lắp dựng các con thú | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | con |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay mới 80%, tận dụng 20%, ngói lót thay mới 80%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,7469 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chân đá tảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 44 | Lắp đặt gạch hoa chanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | viên |
| 45 | Lát nền gạch bát tràng 300x300x50, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,937 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7315 | m3 |
| 47 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7912 | m2 |
| 48 | Đào hào chống mối ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | m3 |
| 49 | Đào hào chống mối trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,846 | m3 |
| 50 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | m3 |
| 51 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,846 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1933 | 100m3 |
| 53 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,7 | 1m2 |
| 54 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,02 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI- HẬU CUNG-XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,827 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,67 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3508 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0273 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, bảo quản đồ thờ, câu đối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6738 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6738 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1927 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8895 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2629 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6376 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2491 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,422 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0908 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4971 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4077 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,835 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5938 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7314 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7314 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7314 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6937 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 300x300x70, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6747 | m3 |
| 27 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,5427 | m2 |
| 28 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,0134 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,3015 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,4125 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6369 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9688 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8369 | m3 |
| 35 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TIỀN TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2206 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt khung móng bằng bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8358 | tấn |
| 6 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4404 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3392 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,8918 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2206 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8358 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4404 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3392 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3779 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựai bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Bạt dứa bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,9 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,79 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,836 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE ĐẠI BÁI, HẬU CUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7163 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt khung móng bằng bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6209 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5211 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4982 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,9704 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6209 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5211 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4982 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7985 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Bạt dứa bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 626,025 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,85 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3565 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7946 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt khung móng bằng bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3263 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3165 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,969 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7946 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3263 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3165 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xóa hao phí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0822 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Bạt dứa bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,22 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6574 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3056 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6179 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9376 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9376 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0948 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8132 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,423 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành bể, ván khuôn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8277 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1647 | tấn |
| 13 | Cốt thép thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5855 | tấn |
| 14 | Ván khuôn vách bể, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,334 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6333 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5789 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0294 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,2 | m |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,39 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,85 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,31 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6242 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1533 | tấn |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7728 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cermic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7284 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2004 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1845 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,932 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2323 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6496 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4052 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,954 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,68 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,04 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,898 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,954 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,68 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,64 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 30 | Tủ điện phòng âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn đèn com pac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AAmpe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H=45m (italy hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=81m3/h; H>=45m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x600x180mm (gồm 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy+ 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy +01 khớp nối ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x600x180mm (gồm 02 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng A chữa cháy+ 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy +01 khớp nối ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút d100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều d100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn ren d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | kém tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt bích đặc d100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm chạy máy bp, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt thùng nước mồi 100l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thùng |
| 52 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABCE 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng - hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ tương tự≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng≥ 01 kỹ sư xây dựng có chứng chỉ thi công công trình phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lựcTài liêu kèm theo:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy hàn | (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy phát điện | (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ | (kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi