Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua vật tư bộ, mạch và tấm khối chức năng dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua vật tư bộ, mạch và tấm khối chức năng dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên - Nghiệp vụ hành chính (ngành Đo lường) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 18:30:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 880,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3208025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 616.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành tại Việt Nam với địa chỉ, số điện thoại, người liên hệ cụ thể trong E-HSDT; - Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng;- Nhà thầu có cam kết thời gian có mặt tại địa điểm bảo hành trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về hỏng hóc, sự cố của chủ đầu tư.- Cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 60 tháng với giá ưu đãi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- điện tử hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu (lắp đăt, chạy thử, chuyển giao công nghệ…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện- điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Mua vật tư bộ, mạch và tấm khối chức năng dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm do Nga sản xuất của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo Mua sắm vật tư, linh kiện dùng cho sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2021 của Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên - Nghiệp vụ hành chính (ngành Đo lường) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền thuế đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa là sản phẩm chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2019 trở về sau và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong HSMT. - Nhà thầu phải gửi Catalog kỹ thuật hoặc các tài liệu liên quan kèm theo phù hợp với hàng hóa (khi có yêu cầu của chủ đầu tư) để chứng minh xuất xứ, chất lượng, tính hợp lệ của hàng hóa khi bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao, thanh lý). - Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/ Bộ Tổng tham mưu.
Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng tham mưu - Địa chỉ: Số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Sửa chữa Phương tiện đo /Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng, số 11 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 069.516401 hoặc 0983524542. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu/ Cục Tiêu chuẩn- Đo lường-Chất lượng/BTTM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối ổn áp 5.032.046 hặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Khối suy giảm mẫu Ao 2.243.020 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Khối khuếch đại 2.002.006 hoặc tương đương | 2 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Khối nguồn 2.087.018 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Khối điều chế 5.282.324 (У6) hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Khối điều khiển 2.390.000 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Khối nguồn 5.282.213 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Khối điều chế và tạo xung mean 3.660.064 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Khối chỉ thị công suất 3.656.020 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Khối khuếch đại trung tần 2.031.003 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Khối tách sóng AM 2.204.003 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Khối phát đồng bộ Я2P-71/2 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Khối điều khiển đếm 3.035.008 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Khối tự động 3.641.001 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Khối ghi 0.356.060 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Khối chọn 2.216.001 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Khối khuếch đại tạo dạng 2.084.042 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Khối nguồn ± 12 V 3.233.050 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Khối điều khiển số 2.070.021 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Khối chỉ thị thang đo 5.171.004 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Khối chuyển mạch tự động 3.609.011 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Khối đề các 2.208.030 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Khối nguồn ± 12 V 5.032.042 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Khối khuếch đại 1 chiều 5.042.032 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Khối chia áp đầu vào 5.068.314 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Khối chỉ thị sai số điện áp 5.068.346 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Khối tạo dao động 2.005.001 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Khối nắn lọc 5.122.059 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Khối khuếch đại 2.032.033 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Khối nguồn 10 V 2.087.035 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Khối nguồn cao áp 2.501.021 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Khối tạo tín hiệu đồng bộ 2.502.031 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Khối điều khiển 2.508.035 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Khối đo dòng điện, điện áp 2.506.601 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Khối đường dây tương đương 2.505.701 hoặc tương đương | 1 | Khối | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Mạch đo pha 2.507.022 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Mạch điều chế và ổn định biên độ 5.282.318 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Mạch trộn tần 2.206.004 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Mạch biến đổi điện áp - mã 3.036.000 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Mạch lọc 5.043.007 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Mạch khuếch đại âm tần 2.032.034 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Mạch biến đổi điện áp từ 30 V lên 300 V 2.206.004 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Mạch bảo vệ 5.171.005 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Mạch tạo dòng điện 5.230.020 hoặc tương đương | 1 | Mạch | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ dao động chuẩn ГПЧ 3.268.000 (У5) hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ chỉ thị ôxylô 5.282.322 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ đếm số 5.282.344 (У3) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ lọc 2.067.015 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ suy giảm 3.660.65 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ dao động chuẩn 8,5 Hz hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ chỉ thị số 3.000.001 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ lọc đầu vào 2.067.016 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ nhân tần 5MHz đến 50 MHz 2.208.034 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ nhớ chương trình 3.065.019.02 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ trộn đồng trục 2.245.018 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ suy giảm ống dẫn sóng 2.243.002 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ khuếch đại trung tần 2.031.016 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ chia tần số 1500 MHz 2.208.045 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ dao động chuẩn 5 MHz hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ khuếch đại APY 2.002.011 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ biến đổi 2.008.003 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bộ lọc dải chắn 5.067.008 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ dao động chuẩn 10 MHz 5.108.005 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ dao động âm tần 2.210.005 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ suy giảm 2.727.062 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ chia áp đầu ra 2.727.061 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3208025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý, trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 616.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành tại Việt Nam với địa chỉ, số điện thoại, người liên hệ cụ thể trong E-HSDT; - Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng;- Nhà thầu có cam kết thời gian có mặt tại địa điểm bảo hành trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về hỏng hóc, sự cố của chủ đầu tư.- Cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 60 tháng với giá ưu đãi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- điện tử hoặc Kinh tế, quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu (lắp đăt, chạy thử, chuyển giao công nghệ…) | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện- điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi