Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồmcả thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồmcả thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 08:03:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,109,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0664987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132997E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.976.994.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.976.994.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồmcả thiết bị và bảo hiểm công trình) Nhà lớp học 03 tầng 09 phòng Trường Mầm non Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Ngõ 216, khu phố Sơn Thắng, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 625,4425 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 34,1593 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 144,5596 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,3714 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6,9768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,8323 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,3631 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,9564 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6,7432 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1655 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,8277 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6,4746 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,5883 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,4433 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2886 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 60,8149 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,9291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,3253 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,1227 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 43,1784 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 28,2817 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,3779 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,7085 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,4357 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,0721 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 72,8493 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 7,5109 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,055 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,3205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 13,1085 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 142,5152 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 11,8364 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10,8376 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1023 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,0624 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,533 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3697 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0911 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 7,0102 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,6975 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,8452 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3325 | tấn |
| 43 | Xây cầu thang bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,7136 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 53,8944 | m2 |
| 45 | Lan can cầu thang inox | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 17,2167 | m2 |
| 46 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 20,996 | m |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 69,75 | m2 |
| 48 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 69,75 | m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,3891 | m3 |
| 50 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3081 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3451 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,9112 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,9112 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5,1405 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 60 | m |
| 56 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0144 | tấn |
| 57 | Nắp tôn hoa sắt dày 0,8mm KT 800x800x70 + bản lề | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | trọn bộ |
| 58 | Láng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 117,8644 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 117,8644 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 209,1473 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 55,4939 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 7,1993 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 34,4639 | m3 |
| 64 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5,2087 | m3 |
| 65 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,5415 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0583 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3159 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 17,9934 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 353,07 | m2 |
| 70 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 353,07 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 781,9 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1.212,35 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 369,6126 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2.571,6323 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 418,5475 | m2 |
| 76 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 147,36 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 150,09 | m |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 316,56 | m2 |
| 79 | Đắp cát tôn nền nhà WC tầng 2+3 bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 17,5136 | m3 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2 và 3 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 104,5064 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 104,5064 | m2 |
| 82 | Tấm vách ngăn vệ sinh compact bao gồm cả cửa và phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 45,084 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 788,1601 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4.565,8823 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1.080,0198 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi nhựa vách kính, lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngoài | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 90,72 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi nhựa vách kính, lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 42,63 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở trượt | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 41,04 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép gia cường mở hất | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 16,2 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 18,864 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0846 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,0676 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6,48 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,1263 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 40,992 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 68,7614 | m2 |
| 97 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,8746 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,3668 | m3 |
| 99 | Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5,1175 | m3 |
| 100 | Bê tông đường dốc, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2098 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2808 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 21,057 | m2 |
| 103 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5,7246 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,9541 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0591 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,1398 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1189 | tấn |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0191 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,7263 | m3 |
| 110 | Sản xuất bản mã | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0424 | tấn |
| 111 | Lắp dựng bản mã | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0424 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M20 dài 0,4m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 24 | cái |
| 113 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,1266 | tấn |
| 114 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,1266 | tấn |
| 115 | Sơn thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2.126,6 | kg |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt bu lông M16 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 64 | cái |
| 117 | Đào đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 45,1999 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6,3456 | m3 |
| 119 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10,363 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 170,44 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 24,69 | m2 |
| 122 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,226 | 100m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,5498 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2578 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2613 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 83 | 1cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 68 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn lốp | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 74 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 54 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + đế | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 63 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 72 | hộp |
| 140 | Hộp điện tổng 300x250x200 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | hộp |
| 141 | Hộp điện tầng 300x250x125 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 380V-100A | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1.095 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 309 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 115 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 600 | m |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 82 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 55 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 9 | cọc |
| 153 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 55 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 26 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 26 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 58 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 58 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 40 | bộ |
| 160 | Máy bơm nước H=30m, q=5m3 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 161 | Rọ bơm nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | bể |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,56 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,39 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,48 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 42 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 81 | cái |
| 174 | Nón che thông hơi | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 27 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,95 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,55 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 62 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi đồng - Đường kính 15mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 186 | Kép đồng D32mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cái |
| 187 | Kép đồng D25mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 124 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 20 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 25 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,14 | 100m |
| 194 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 40 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10 | cái |
| 197 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 50 | cái |
| 198 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 30,0338 | 1m3 |
| 199 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,68 | m3 |
| 200 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,178 | m3 |
| 201 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,033 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1162 | tấn |
| 203 | Xây tường thẳng, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6,9472 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 35,2 | m2 |
| 205 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 38,664 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 9,46 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 48,124 | m2 |
| 208 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1675 | 100m3 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,176 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0913 | tấn |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0098 | 100m2 |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | 1cấu kiện |
| 213 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2686 | 100m3 |
| B | BỂ NƯỚC, BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 373,2631 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 8,4522 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 15,4725 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,1331 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, đáy bể , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6,8066 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1968 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,73 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1427 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột bể, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,3358 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép trụ bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0504 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép trụ bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1965 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2429 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 35,5905 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,2627 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,2501 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10,7023 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp bể | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,6138 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,9541 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0582 | tấn |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 195,696 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 163,508 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 257,0712 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 61,3752 | m2 |
| 24 | Băng cản nước Sika PVC V200 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 78 | m |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,8105 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,9221 | 100m3 |
| 27 | Nắp tôn bể nước | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | cái |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện ,Q>=22.5L/S; H>=42 M.C.N | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng ,Q>=22.5L/S; H>=42 M.C.N | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính =25mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50-15 dài 20m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50-15 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường KT 1100x600x180mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gócD50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 24 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | bình |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | bộ |
| 25 | Đào đất đặt đường ống thép không rỉ - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 9,6 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 9,286 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ , Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép D50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | cái |
| 35 | Sơn đỏ đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 20 | m2 |
| 36 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy + nhiệt | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5,9 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói + nhiệt | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,9 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm cho dây dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây tín hiệu, cấp nguồn cho đầu báo cháy và đèn exit, sự cố 2x1.0mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm cho dây dẫn | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3 | hộp |
| D | HÀNH LANG CẦU 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 37,9447 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,464 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5,887 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0632 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2614 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2293 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0173 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2923 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0532 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1135 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 5,8201 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,6908 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0202 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,084 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0628 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2586 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1208 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,8896 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,8384 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,8384 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1,8876 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3432 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0806 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3874 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2,0724 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,2655 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1172 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3785 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,8448 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,3457 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,493 | tấn |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 13,4514 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 24,9168 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 22,9308 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 3,0495 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,1764 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,032 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0142 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,0017 | tấn |
| 41 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4,9724 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 57,5119 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 32,736 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 26,55 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 69,14 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 15,83 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 190,9103 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,22 | 100m |
| 49 | Cút PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 4 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 51 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,6214 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,6214 | m3 |
| 53 | Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,8127 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 17,355 | m2 |
| 55 | Bê tông đường dốc , M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 0,36 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn mẫu giáo mặt chất liệu nhựa composite, chân bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 900x480x490mm; | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 120 | cái |
| 2 | Ghế mẫu giáo mặt ghế chất liệu nhựa composite, chân ghế bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 370x280x270 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 256 | cái |
| 3 | Bảng từ chống lóa di động KT: 1000x630mm; bảng hai mặt, một mặt từ một mặt nỷ | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 8 | cái |
| 4 | Tủ đựng chăn màn chiếu chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu KT: 1800x420x1200 | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 8 | cái |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp. | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0664987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132997E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.976.994.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.976.994.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T-7T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy Hàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi