Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồmcả thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248484-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồmcả thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211179062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 08:03:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,109,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0664987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132997E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.976.994.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.976.994.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồmcả thiết bị và bảo hiểm công trình)
Nhà lớp học 03 tầng 09 phòng Trường Mầm non Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BC KTKT: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư tư vấn và đầu tư xây dựng Thanh Hóa – Công ty CP tư vấn thiết kế và địa chất xây dựng Phú Khang. Thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng VINA36. Thẩm định hồ sơ TK: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn.Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Ngõ 216, khu phố Sơn Thắng, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.625,44251m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.34,1593m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.144,5596m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,3714100m2
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6,9768m3
6Ván khuôn cổ cộtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,8323100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,3631tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,9564tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6,7432tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1655tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,8277tấn
12Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6,4746m3
13Ván khuôn giằng móng, giằng tườngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,5883100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,4433tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2886tấn
16Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.60,8149m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,9291100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,3253100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,1227100m3
20Bê tông nền , M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.43,1784m3
21Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.28,2817m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,3779100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,7085tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,4357tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,0721tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.72,8493m3
27Ván khuôn, xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.7,5109100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,055tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,3205tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.13,1085tấn
31Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.142,5152m3
32Ván khuôn, sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.11,8364100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10,8376tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1023tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,0624m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,533100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3697tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0911tấn
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.7,0102m3
40Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,6975100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,8452tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3325tấn
43Xây cầu thang bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,7136m3
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.53,8944m2
45Lan can cầu thang inoxTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.17,2167m2
46Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.20,996m
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.69,75m2
48Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.69,75m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,3891m3
50Ván khuôn, xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3081100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3451tấn
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,9112tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,9112tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5,1405100m2
55Tôn úp nóc khổ 400mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.60m
56Lắp dựng cốt thép thang lên mái, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0144tấn
57Nắp tôn hoa sắt dày 0,8mm KT 800x800x70 + bản lềTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1trọn bộ
58Láng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.117,8644m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.117,8644m2
60Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.209,1473m3
61Xây tường thẳng, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.55,4939m3
62Xây tường thẳng, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.7,1993m3
63Xây cột, trụ bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.34,4639m3
64Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5,2087m3
65Ván khuôn, xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,5415100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0583tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3159tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.17,9934m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.353,07m2
70Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.353,07m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.781,9m2
72Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1.212,35m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.369,6126m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2.571,6323m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.418,5475m2
76Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.147,36m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.150,09m
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.316,56m2
79Đắp cát tôn nền nhà WC tầng 2+3 bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.17,5136m3
80Quét dung dịch chống thấm WC tầng 2 và 3Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.104,5064m2
81Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.104,5064m2
82Tấm vách ngăn vệ sinh compact bao gồm cả cửa và phụ kiện đi kèm trọn bộTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.45,084m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.788,1601m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4.565,8823m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1.080,0198m2
86Sản xuất cửa đi nhựa vách kính, lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngoàiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.90,72m2
87Sản xuất cửa đi nhựa vách kính, lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoàiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.42,63m2
88Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở trượtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.41,04m2
89Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép gia cường mở hấtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.16,2m2
90Vách kính khung nhựa lõi thép gia cườngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.18,864m2
91Gia công lan canTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0846tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,06761m2
93Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6,48m2
94Gia công hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,1263tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.40,9921m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.68,7614m2
97Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,87461m3
98Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,3668m3
99Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5,1175m3
100Bê tông đường dốc, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2098m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2808m3
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.21,057m2
103Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5,72461m3
104Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,9541m3
105Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0591100m2
106Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,1398m3
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1189tấn
108Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0191100m3
109Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,7263m3
110Sản xuất bản mãTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0424tấn
111Lắp dựng bản mãTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0424tấn
112Sản xuất, lắp đặt bu lông M20 dài 0,4mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.24cái
113Gia công thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,1266tấn
114Lắp dựng thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,1266tấn
115Sơn thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2.126,6kg
116Sản xuất, lắp đặt bu lông M16Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.64cái
117Đào đất - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.45,19991m3
118Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6,3456m3
119Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10,363m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.170,44m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.24,69m2
122Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,226100m3
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,5498m3
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2578tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2613100m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.831cấu kiện
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.68bộ
128Lắp đặt đèn lốpTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.74bộ
129Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.20cái
130Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.36cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.54cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.18cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.18cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.18cái
136Lắp đặt công tắc 4 hạt + đếTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cái
137Lắp đặt công tắc 2 chiều + đếTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cái
138Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.63cái
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.72hộp
140Hộp điện tổng 300x250x200Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1hộp
141Hộp điện tầng 300x250x125Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3hộp
142Lắp đặt các automat 3 pha 380V-100ATheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1.095m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.309m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.150m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.115m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.50m
148Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.600m
149Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5cái
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.82m
151Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.55m
152Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.9cọc
153Hộp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.55bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.26bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.26bộ
156Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10cái
157Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.58bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.58cái
159Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.40bộ
160Máy bơm nước H=30m, q=5m3Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
161Rọ bơm nhựa D32Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
162Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2bể
163Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,56100m
164Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,39100m
165Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,35100m
166Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,48100m
167Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5cái
168Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cái
169Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.12cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10cái
171Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.42cái
172Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.24cái
173Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.81cái
174Nón che thông hơiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cái
175Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.27cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,95100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,55100m
178Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.9cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.12cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.8cái
181Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.12cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.62cái
184Lắp đặt vòi đồng - Đường kính 15mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.9cái
185Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
186Kép đồng D32mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cái
187Kép đồng D25mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.124cái
188Lắp đặt van ren PPR, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.8cái
189Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
190Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
191Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.20cái
192Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.25cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,14100m
194Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.40cái
196Cầu chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10cái
197Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.50cái
198Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.30,03381m3
199Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,68m3
200Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,178m3
201Ván khuôn đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,033100m2
202Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1162tấn
203Xây tường thẳng, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6,9472m3
204Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.35,2m2
205Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.38,664m2
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.9,46m2
207Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.48,124m2
208Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1675100m3
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,176m3
210Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0913tấn
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0098100m2
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.121cấu kiện
213Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2686100m3
B BỂ NƯỚC, BỂ PCCC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.373,26311m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.8,4522m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.15,4725m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,1331tấn
5Bê tông dầm, đáy bể , M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6,8066m3
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1968tấn
7Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,73tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1427100m2
9Bê tông cột bể, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,3358m3
10Lắp dựng cốt thép trụ bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0504tấn
11Lắp dựng cốt thép trụ bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1965tấn
12Ván khuôn cộtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2429100m2
13Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.35,5905m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,2627tấn
15Ván khuôn tườngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,2501100m2
16Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10,7023m3
17Ván khuôn nắp bểTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,6138100m2
18Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,9541tấn
19Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0582tấn
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.195,696m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.163,508m2
22Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.257,0712m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.61,3752m2
24Băng cản nước Sika PVC V200Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.78m
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,8105100m3
26Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,9221100m3
27Nắp tôn bể nướcTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện ,Q>=22.5L/S; H>=42 M.C.NTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng ,Q>=22.5L/S; H>=42 M.C.NTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1chiếc
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.21 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1chiếc
5Lắp đặt rọ hút D100Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2chiếc
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính =25mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.15m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính DTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.15m
12Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài trờiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1cái
13Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1hộp
14Lắp đặt vòi chữa cháy D50-15 dài 20mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cuộn
15Lắp đặt lăng chữa cháy D50-15Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3cái
16Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20mTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cuộn
17Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
18Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3cái
19Lắp đặt hộp họng nước vách tường KT 1100x600x180mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3cái
20Lắp đặt van gócD50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3cái
21Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.12cái
22Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.24bình
23Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.12bình
24Nội quy tiêu lệnhTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6bộ
25Đào đất đặt đường ống thép không rỉ - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.9,61m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.9,286m3
27Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,4100m
28Lắp đặt cút thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.12cái
29Lắp đặt tê thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cặp bích
31Lắp đặt ống thép không rỉ , Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,5100m
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3cái
34Lắp đặt kép D50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3cái
35Sơn đỏ đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.20m2
36Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1bộ
37Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.11 trung tâm
38Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy + nhiệtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5,910 đầu
39Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói + nhiệtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,910 đầu
40Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.6bộ
41Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3cái
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10m
43Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm cho dây dẫnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.10m
44Lắp đặt đèn Exit thoát nạnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.15 đèn
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,85 đèn
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.8cái
47Lắp đặt dây tín hiệu, cấp nguồn cho đầu báo cháy và đèn exit, sự cố 2x1.0mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.450m
48Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm cho dây dẫnTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.300m
49Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3hộp
D HÀNH LANG CẦU 3 TẦNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.37,94471m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,464m3
3Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5,887m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0632tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2614tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2293tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0173100m2
8Bê tông cổ cột , M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2923m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0532100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0117tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1135tấn
12Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.5,8201m3
13Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,6908m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0202tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,084tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0628100m2
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2586100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1208100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,8896m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,8384m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,8384m2
22Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1,8876m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3432100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0806tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3874tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2,0724m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,2655100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1172tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3785tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,8448m3
31Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,3457100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,493tấn
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.13,4514m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.24,9168m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.22,9308m2
36Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.3,0495m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,1764m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,032100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0142tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,0017tấn
41Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4,9724m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.57,5119m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.32,736m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.26,55m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.69,14m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.15,83m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.190,9103m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,22100m
49Cút PVC D60Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.4cái
50Cầu chắn rác D90Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.2cái
51Đào móng - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,62141m3
52Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,6214m3
53Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,8127m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.17,355m2
55Bê tông đường dốc , M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.0,36m3
E THIẾT BỊ
1Bàn mẫu giáo mặt chất liệu nhựa composite, chân bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 900x480x490mm;Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.120cái
2Ghế mẫu giáo mặt ghế chất liệu nhựa composite, chân ghế bằng sắt sơn tĩnh điện KT: 370x280x270Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.256cái
3Bảng từ chống lóa di động KT: 1000x630mm; bảng hai mặt, một mặt từ một mặt nỷTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.8cái
4Tủ đựng chăn màn chiếu chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu KT: 1800x420x1200Theo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.8cái
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II. Yêu cầu về xây lắp.1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0664987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.132997E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.976.994.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.976.994.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T-7T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy Hàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->