Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp âm thanh hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp âm thanh hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 08:44:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp âm thanh hội trường Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác của Công an các đơn vị, địa phương 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa treo tường | 12 | Cái | Loại loa: 10-inch 2-way, bass-reflexĐáp tuyến tần số: 40Hz – 20kHzCông suất: 100W / 200WĐộ nhạy (1w/1m): 94dBThành phần loa: 10″ LF + 2 x HFTrở kháng: 8ΩVỏ thùng loa: Gỗ cứng ép.Mặt lưới: Thép sơn phủ màu.Ngõ kết nối: Kiểu vặnKích thước (C×R×S): 295 x 512 x 275 mm hoặc tương đươngHàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (CO/CQ …), Có Thư ủy quyền của Hãng hoặc Đại Lý hoặc Nhà phân phối | ||
| 2 | Mixer 10 kênh ngõ vào, hỗ trợ Effects | 3 | Cái | Số kênh: 10Ngõ vào Mic: 4Ngõ vào Line: 4 mono + 3 StereoNguồn Phantom: 48VNgõ ra cân bằng jack CanonĐáp tuyến tần số: 20Hz~46KHzĐộ méo tiếng: -128dBuĐộ nhiễu xuyên âm: -83dBChức năng USB: 2 Out/ 24 BitChuyển đổi Pad trên Mono InputCó thể sử dụng kết nối với IpadNguồn điện: Adaptor PA-10Công suất tiêu thụ: 22.9WĐộ méo tiếng: 0.02%Kích thước: 244 x 71 x 294mm hoặc tương đươngHàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (CO/CQ …), Có Thư ủy quyền của Hãng hoặc Đại Lý hoặc Nhà phân phối | ||
| 3 | Bộ khuếch đại công suất 2 kênh x 1200W | 3 | Cái | Công suất Stereo: 2 x 1200W (4Ω); 2 x 800W (8Ω)Đáp tuyến tần số: 20Hz–20KHz; ±0.5dBTHD: | ||
| 4 | Micro không dây cầm tay 2 x 100 kênh tần số | 6 | Cái | Tần số hoạt động: UHF 610 – 670 MHzSố kênh: 200Khoảng cách kênh: 300 kHzĐộ ổn định tần số: ±0.005%Dải động: 100dBĐiều chỉnh tần số FM Max: ±45 kHzTần số đáp ứng: 40Hz – 18kHz(±2db)Tỷ lệ S/N: >105dBT.H.D: >> Bộ thu tín hiệuTần số trung bình: 110MHz.10.7MHzANT: TNC/50ΩĐộ nhạy: 12dBuV(80dB S/N)Phạm vi điều chỉnh độ nhạy: 12 – 32 dBuVTriệt tiêu tiếng ồn, nhiễu: ≥75dBMức ngõ ra tối đa: +10dbvNguồn yêu cầu: DC 12V, 400mAKết nối ngõ ra: XLR cân bằng; TRS không cân bằng>>> Micro cầm tayCông suất ngõ ra: HIGH 30mW / LOW 3mWTần số đáp ứng: 40 – 18000Hz(+1 dB, -3 dB)Triệt tiêu tiếng ồn, nhiễu: -60dBNguồn yêu cầu: 2 pin AA alkaline 1.5V và sử dụng liên tục 20 giờ.Chức năng hiển thị: LCDHàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (CO/CQ …), Có Thư ủy quyền của Hãng hoặc Đại Lý hoặc Nhà phân phối | ||
| 5 | Micro cổ ngỗng để bục có dây | 3 | Cái | Dạng Micro: CondenserĐáp tuyến tần số: 40Hz ~ 16kHzTính định hướng: CardioidTrở kháng: 600ΩĐộ nhạy: -54dB (+/-3dB)Khoảng cách nói tốt: 20 – 50 cmChiều dài cần Micro: 441 mmCấp nguồn: Pin 3V DC hoặc Phantom 48VDC tự động chuyển đổi.Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (CO/CQ …), Có Thư ủy quyền của Hãng hoặc Đại Lý hoặc Nhà phân phối | ||
| 6 | Dây loa 2x1.0mm2 | 300 | Mét | Dây loa 2x1.0mm2 SOUNDKING GB-136 hoặc tương đương | ||
| 7 | Giá treo Loa | 12 | Cái | Sơn phủ màu đen 100%.Chất liệu thép nguyên khối, không mối hàn chịu lực từ 1,3 – 3,8 mm. Kích thước chiều dài thanh từ tường 38cm. | ||
| 8 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chống ẩm, chống rò | 3 | Cái | Chất liệu vỏ: Gỗ Plywood dày 10mm Màu sắc: đen, mặt cán lamilate Khung nhôm V: Rộng 30mm dày 1mm Bo góc kim loại: 08 cái Tay cầm kim loại: 04 cái Khóa bướm loại to:08 cái hai bên Khung chính: Gắn thanh V đột lỗ khoảng cách 19inc Nắp :2 nắp tháo rời có để đậy vào nhau thành một hộp Kích thước lọt lòng (Rộng x Cao x Sâu): 500 x 730 x 680 mm Kích thước có thể thay đổi theo yêu cầu của từng loại mixer. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi