Gói thầu: Sửa chữa mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Quy Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247328-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Sửa chữa mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Quy Tây
Số hiệu KHLCNT 20211223880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ và ngân sách của thành phố đối ứng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 09:04:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,251,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III . - Tương tự về độ phức tạp: công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: A.Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) B.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng chỉ hành nghề Tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục - sức nâng > 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc – lực ép > 150T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Quy Tây
Sửa chữa mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Quy Tây
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ và ngân sách của thành phố đối ứng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thẩm tra : Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Tư vấn thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sa Đéc. Tư vấn lập HS thiết kế, dự toán: Cty TNHH xây dựng Khang Thịnh Phát + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,35m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,031tấn
3Lắp dựng thép V40x40,031tấn
4Thép V40x431,018Kg
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại161,396m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột584,6288m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần131,35m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg231cấu kiện
9Gia công hàng rào lưới thép16,8m2
10Lắp dựng hàng rào lưới thép16,8m2
11CC Thép tròn D16mm20,2Kg
12CC Thép LDC 40x494,29Kg
13CC Thép La 20x26,59Kg
14Lưới B40 cọmg dày 3mm (2,35kg/m khổ 1,5m)26,32Kg
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ182,85031m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ715,9788m2
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,88m3
18Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5292m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4061,74m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2311 cấu kiện
21Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,3137m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40102,428m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0262100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4089,789m3
25Lát gạch xi măng, XM PCB401.282,7m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0811100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0541100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,051100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,216m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,304m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,208m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,62m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,3696m3
34Rải nilong tránh mất nước0,6264100m2
35Ván khuôn móng cột0,0384100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0416100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,162100m2
38CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,1297tấn
39CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0444tấn
40CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0062tấn
41CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,0298tấn
42CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,0117tấn
43CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,2394tấn
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,22m2
45CC&Lắp dựng xà gồ thép0,4808tấn
46Gia công cột bằng thép hình0,1725tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2822tấn
48Lắp cột thép các loại0,1725tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2821tấn
50Cung cấp thép STK D90x2,5112,21Kg
51Cung cấp thép bản dày 6ly116,24Kg
52Cung cấp thép góc LDC 50x5226,19Kg
53Cung cấp thép hộp 40x80x2ly480,8Kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,6161m2
55Lợp mái tole mạ màu dày 4,5dzem1,0248100m2
56Cung cấp bu long D16, L=30032cây
57Cung cấp bu long D14, L=10032cây
58Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,9610m
B SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ TÂN QUI TÂY
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m5m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái64,35m2
3Tháo dỡ trần238,86m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công43,32m2
5Phá dỡ nền đá mài70,62m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép2,666m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,064m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm15,392m3
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công5,7724m3
10Tháo dỡ lan can cầu thang14,856m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại194,2455m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính391,1545m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột748,173m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.008,875m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần461,83m2
16Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,05100m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB4064,35m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng64,35m2
19CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)238,8m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ194,24551m2
21Bả bằng bột bả vào tường748,173m2
22Bả bằng bột bả vào tường1.008,875m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần461,83m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ748,173m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.470,615m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,2100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,7772100m2
C MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1243100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6413100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I4,68100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,208100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,1375m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)1,2558100m3
7Cung cấp cát nền77,28m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,4927m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4019,52m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)28,5983m3
11Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I32,49100m
12Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công2,888m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,888m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4026,9539m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,4224m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,7072m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4013,1304m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4041,0803m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4021,6108m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,7724m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,4968m3
22Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8654m3
23CC&Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg72cái
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm0,9695tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,1634tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm2,9547tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm0,0519tấn
28Gia công kết cấu thép mũi cọc0,0272tấn
29CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0216tấn
30CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,7971tấn
31CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm1,1396tấn
32CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm0,6069tấn
33CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0498tấn
34CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,2098tấn
35CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,3561tấn
36CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,4127tấn
37CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,0533tấn
38CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m0,6975tấn
39CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m1,2652tấn
40CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,8965tấn
41CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,1104tấn
42CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,4551tấn
43CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m0,9955tấn
44CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m1,5313tấn
45CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m2,8204tấn
46CC&Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,797tấn
47CC&Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,9442tấn
48CC&Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,0178tấn
49CC&Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,1044tấn
50CC&Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,2335tấn
51CC&Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,1003tấn
52CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1234tấn
53CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0511tấn
54CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,4617tấn
55CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,2797tấn
56CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,1806tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép lam đức sẵn, ĐK =6mm0,0956tấn
58Rải nilon chống thấm3,9695100m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột2,3176100m2
60Ván khuôn thép móng cột0,9581100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,6923100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,0728100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,8371100m2
64Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5982100m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9362100m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5228100m2
67Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,3723m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,7944m3
69Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,135m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,4232m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,6626m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,8848m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,4776m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,5068m3
75Ốp chân tường đá chẻ53,0944m2
76Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600174,44m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40727,3808m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40551,08m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)54,52m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)75,615m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)249,324m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)40,792m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)23,6268m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)72,3584m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)64,2016m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)66,98m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)68,74m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài688,7408m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong551,08m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài489,9424m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong328,4766m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.178,6832m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ879,5566m2
94Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB4059,964m2
95Lát đá hoa cương bậc cầu thang, PCB4047,272m2
96Lát gạch Granite bậc tam cấp, XM PCB408,1m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 600x600273,68m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x30060,34m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng86,524m2
100Ngâm nước xi măng (chiều cao mực nước 0,3m)86,524m2
101CCLĐ trần thạch cao khung chìm (bao gồm nhân công + vật tư)166,68m2
102CCLĐ trần nhựa khung thép KT 600x600 (bao gồm nhân công + vật tư)12,12m2
103Cung cấp xà gồ STK thép hộp 60x120 dày 2ly1.492,13kg
104Cung cấp cầu phong STK thép hộp 30x60 dày 1,4ly728,33kg
105Cung cấp li tô STK thép hộp 25x25 dày 1,2ly717,43kg
106Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép2,2205tấn
107Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB402,2114100m2
108Lắp dựng lan can sắt18,656m2
109CC Ống thép mạ kẽm D42 dày 1,4ly (1.401 kg/m)31,9428kg
110CC Ống thép mạ kẽm D27 dày 1,2ly (0.763 kg/m)30,0927kg
111CC Ống thép mạ kẽm D21 dày 1,2ly (0.586 kg/m)75,4768kg
112Gia công lan can (không tính thép)0,1375tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ14,31611m2
114CC & LĐ cửa đi nhôm kính trắng 5li, hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)47,18M2
115CC & LĐ cửa sổ nhôm kính trắng 5li, hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)41,68M2
116CC & LĐ vách ngăn tiểu bằng sứ3bộ
117Cung cấp tay vịn gỗ KT 80x120 (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)19,52m
118CC&LĐ trụ gỗ cầu thang (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)1Trụ
119CC khuôn bánh ú gạch nung KT 200x2006cái
120CC khuôn kính lấy sáng KT 200x2006cái
121CC&LD ống inox D422,5m
122Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung246m2
123Miết mạch tường gạch loại lõm59,901m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4092,4m
125Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4034,9m
126CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3,8mm1,87100m
127CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mm22cái
128CC&Lắp đặt cầu chắn rác Inox + ống STK22cái
129CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42mm, L=0,2m26cái
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2138100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0692100m3
132Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính cát)0,0092m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,7392m3
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,64m3
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm0,0529tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm0,0498tấn
137Rải nilon chống thấm0,1724100m2
138Ván khuôn thép móng cột0,0102100m2
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0192100m2
140Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5021m3
141Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1581m3
142Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4041,952m2
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,31m2
144CC&Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
145CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34x2mm0,45100m
146CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 27x1,8mm0,12100m
147CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1,6mm0,47100m
148CC&Lắp đặt van khóa PVC - ĐK 34mm1cái
149CC&Lắp đặt van khóa PVC - ĐK 27mm2cái
150CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34mm2cái
151CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34/27mm2cái
152CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34/27mm1cái
153CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27mm4cái
154CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27mm2cái
155CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27/21mm2cái
156CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27/21mm5cái
157CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 21mm19cái
158CC&Lắp đặt co RT thau nhựa PVC - ĐK 21mm15cái
159CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 21mm10cái
160CC&Lắp đặt tê RT thau nhựa PVC - ĐK 21mm9cái
161CC&Lắp đặt KN hai đầu răng thau nhựa PVC - ĐK 21mm24cái
162CC&Lắp đặt xí bệt8bộ
163CC&Lắp đặt van 3 góc + vòi xịt8cái
164CC&Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi xả + bộ xả6bộ
165CC&Lắp đặt gương soi6cái
166CC&Lắp đặt kệ kính6cái
167CC&Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn4bộ
168CC&Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen3bộ
169CC&Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
170CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4,9mm0,45100m
171CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3,8mm0,69100m
172CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2,8mm0,2100m
173CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2,1mm0,2100m
174CC&Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 114mm28cái
175CC&Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK 114mm6cái
176CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mm7cái
177CC&Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 90mm16cái
178CC&Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK 90mm10cái
179CC&Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK 90/60mm1cái
180CC&Lắp đặt nối nhựa PVC - ĐK 90/60mm5cái
181CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm6cái
182CC&Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 60mm12cái
183CC&Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK 60mm3cái
184CC&Lắp đặt nối nhựa PVC - ĐK 60/42mm10cái
185CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 42mm27cái
186CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 42mm1cái
187CC&Lắp đặt phễu thu Inox 150x1509cái
188CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4,9mm0,04100m
189CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2,8mm0,01100m
190CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 114mm5cái
191CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 60mm1cái
192CC&Lắp đặt khâu nối RT nhựa PVC - ĐK 300mm1cái
193CC&Lắp nút bịt nhựa PVC - ĐK 300mm1cái
194CC&Lắp đặt côn nhựa PVC - ĐK 300/220mm1cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ - CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY
1CC&Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2280m
2CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20260m
3CC&Lắp đặt đèn thoát hiểm1,85 đèn
4CC&Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố1,85 đèn
5CC Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)8bình
6CC Bình chữa cháy CO2-T5 (5kg)8bình
7CCLĐ Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy4Bộ
8CCLĐ kệ đôi để bình chữa cháy8Bộ
9CC&Lắp đặt đèn LED TUÝP đôi 1,2m, máng nổi sơn tĩnh điện, 2x18W40bộ
10CC&Lắp đặt đèn LED ốp trần, 1x12W, chụp tròn D270x9416bộ
11CC&Lắp đặt quạt trần + hộp số13cái
12CC&Lắp đặt quạt hút ốp tường KT 250x250mm6cái
13CC&Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc9cái
14CC&Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A, loại 3 công tắc7cái
15CC&Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A có màn che45cái
16CC&Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT, CB61cái
17CCLĐ ống đồng D6.35/12.7 + 1 lớp cách nhiệt18m
18CCLĐ ống đồng D6.35/9.52 + 1 lớp cách nhiệt36m
19CC&Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng máy lạnh - Đường kính 21mm48m
20CC&Lắp đặt MCB 3P - 100A, dòng cắt Icu = 6KA1cái
21CC&Lắp đặt MCB 3P - 63A, dòng cắt Icu = 6KA2cái
22CC&Lắp đặt MCB 3P - 50A, dòng cắt Icu = 6KA4cái
23CC&Lắp đặt MCB 1P - 25A, dòng cắt Icu = 6KA6cái
24CC&Lắp đặt MCB 1P - 20A, dòng cắt Icu = 6KA9cái
25CC&Lắp đặt MCB 1P - 16A, dòng cắt Icu = 6KA22cái
26CC&Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu = 6KA17cái
27CC&Lắp đặt cáp DUBLEX 2x35mm245m
28CCLĐ móc treo cáp2bộ
29CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 16mm2, 0,6/1KV318m
30CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 10mm2, 0,6/1KV149m
31CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 4mm2, 0,6/1KV54m
32CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 3mm2, 0,6/1KV82m
33CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 2,5mm2, 0,6/1KV990m
34CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 1,5mm2, 0,6/1KV1.050m
35CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20422m
36CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 14x25115m
37CC&Lắp đặt máng cáp có nắp đậy sơn tĩnh điện KT 100x50x1,2ly (TRUNKING)76m
38CC&Lắp đặt tủ điện KT 500x400x200x1,2, sơn tĩnh điện31 tủ
39CC&Lắp đặt tủ điện KT 200x125x58x1,2151 tủ
40CC&Lắp đặt cáp đồng trần 25mm222m
41CC&Lắp đặt đèn LED TUÝP đôi 1,2m, máng nổi sơn tĩnh điện, 2x18W16bộ
42CC&Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn 1,2m, máng nổi sơn tĩnh điện, 1x18W4bộ
43CC&Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần D170, bóng LED BULB 7W13bộ
44CC&Lắp đặt đèn LED ốp trần, 1x12W, chụp tròn D270x9422bộ
45CC&Lắp đặt quạt trần + hộp số8cái
46CC&Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc3cái
47CC&Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc10cái
48CC&Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại 1 công tắc4cái
49CC&Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A có màn che16cái
50CC&Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT, CB33cái
51CC&Lắp đặt MCB 3P - 50A, dòng cắt Icu = 6KA1cái
52CC&Lắp đặt MCB 1P - 20A, dòng cắt Icu = 6KA4cái
53CC&Lắp đặt MCB 1P - 16A, dòng cắt Icu = 6KA5cái
54CC&Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu = 6KA9cái
55CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 10mm2, 0,6/1KV95m
56CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 3mm2, 0,6/1KV216m
57CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 2,5mm2, 0,6/1KV288m
58CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 1,5mm2, 0,6/1KV1.008m
59CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20mm195m
60CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 14x25mm35m
61CC&Lắp đặt máng cáp có nắp đậy sơn tĩnh điện KT 100x50x1,2ly (TRUNKING)68m
62CC&Lắp đặt tủ điện KT 500x400x200x1,2, sơn tĩnh điện11 tủ
63CC&Lắp đặt tủ điện KT 200x125x58x1,241 tủ
64Cung cấp lắp đặt kim thu sét - Rp=50m1cái
65Kéo rải dây đồng bọc PVC 50mm2 dưới mương đất15m
66Kéo rải dây đồng bọc PVC 50mm2 theo tường, cột và mái nhà30m
67Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét bằng thép STK D60, L=4m + đế1bộ
68CC&Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở TD 200x200mm1hộp
69Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m6cọc
70CC ốc xiếc cáp D506con
71Bộ neo chằng ba (gồm dây neo, tăng đơ, bulong, ống,...)1bộ
72CC&Lắp đặt bộ đếm sét1bộ
73CC&Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm35m
74CC&Lắp đặt ổ cắm DATA RJ4540Ổ cắm
75CC&Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ455Ổ cắm
76CC&Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan4Thiết bị
77CC&Lắp đặt dây cáp quang 4 core210 m
78CC&Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 , 4pair124,710 m
79CC&Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm831m
80CC Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng1Thiết bị
81CC ổ cắm DATA RJ4540cái
82CC ổ cắm điện thoại RJ455cái
83CC Wireless Rourter 300Mbps4bộ
84CC cáp quang 4 core20m
85CC cáp mạng UTP CAT 6 , 4pair1.247m
86CCLĐ bộ lưu điện 2KVA1bộ
87Lắp đặt tủ Rack 600x500x4001Tủ
88CC tủ Rack 600x500x4001Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III . - Tương tự về độ phức tạp: công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: A.Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) B.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng chỉ hành nghề Tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
2 Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Đã là Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Đã là Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này1
2 Cần trục - sức nâng > 10,0 T - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.1
3 Máy ép cọc – lực ép > 150T - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.1
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.1
5 Máy trộn bê tông 250 lít - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->