Gói thầu: Sửa chữa mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Quy Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Quy Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ và ngân sách của thành phố đối ứng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:04:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,251,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III . - Tương tự về độ phức tạp: công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: A.Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) B.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng chỉ hành nghề Tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục - sức nâng > 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc – lực ép > 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Quy Tây Sửa chữa mở rộng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Quy Tây 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hỗ trợ và ngân sách của thành phố đối ứng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc.
+ Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,35 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,031 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng thép V40x4 | 0,031 | tấn | |
| 4 | Thép V40x4 | 31,018 | Kg | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 161,396 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 584,6288 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 131,35 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 231 | cấu kiện | |
| 9 | Gia công hàng rào lưới thép | 16,8 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 16,8 | m2 | |
| 11 | CC Thép tròn D16mm | 20,2 | Kg | |
| 12 | CC Thép LDC 40x4 | 94,29 | Kg | |
| 13 | CC Thép La 20x2 | 6,59 | Kg | |
| 14 | Lưới B40 cọmg dày 3mm (2,35kg/m khổ 1,5m) | 26,32 | Kg | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 182,8503 | 1m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 715,9788 | m2 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,88 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5292 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 61,74 | m2 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 231 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3137 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 102,428 | m2 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0262 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 89,789 | m3 | |
| 25 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | 1.282,7 | m2 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0811 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0541 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,216 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,304 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,208 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3696 | m3 | |
| 34 | Rải nilong tránh mất nước | 0,6264 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0416 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,162 | 100m2 | |
| 38 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,1297 | tấn | |
| 39 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0444 | tấn | |
| 40 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 41 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,0298 | tấn | |
| 42 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,0117 | tấn | |
| 43 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,2394 | tấn | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,22 | m2 | |
| 45 | CC&Lắp dựng xà gồ thép | 0,4808 | tấn | |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1725 | tấn | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2822 | tấn | |
| 48 | Lắp cột thép các loại | 0,1725 | tấn | |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2821 | tấn | |
| 50 | Cung cấp thép STK D90x2,5 | 112,21 | Kg | |
| 51 | Cung cấp thép bản dày 6ly | 116,24 | Kg | |
| 52 | Cung cấp thép góc LDC 50x5 | 226,19 | Kg | |
| 53 | Cung cấp thép hộp 40x80x2ly | 480,8 | Kg | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,616 | 1m2 | |
| 55 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5dzem | 1,0248 | 100m2 | |
| 56 | Cung cấp bu long D16, L=300 | 32 | cây | |
| 57 | Cung cấp bu long D14, L=100 | 32 | cây | |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,96 | 10m | |
| B | SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ TÂN QUI TÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 64,35 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 238,86 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 43,32 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền đá mài | 70,62 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 2,666 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,064 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 15,392 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 5,7724 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 14,856 | m | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 194,2455 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | 391,1545 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 748,173 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.008,875 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 461,83 | m2 | |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,05 | 100m2 | |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 64,35 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 64,35 | m2 | |
| 19 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | 238,8 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 194,2455 | 1m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 748,173 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.008,875 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 461,83 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 748,173 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.470,615 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,2 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,7772 | 100m2 | |
| C | MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1243 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6413 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 4,68 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,208 | 100m | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,1375 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | 1,2558 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp cát nền | 77,28 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,4927 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,52 | m3 | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 28,5983 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 32,49 | 100m | |
| 12 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 2,888 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,888 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,9539 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4224 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7072 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,1304 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 41,0803 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 21,6108 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7724 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4968 | m3 | |
| 22 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8654 | m3 | |
| 23 | CC&Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 72 | cái | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 0,9695 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,1634 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 2,9547 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | 0,0519 | tấn | |
| 28 | Gia công kết cấu thép mũi cọc | 0,0272 | tấn | |
| 29 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0216 | tấn | |
| 30 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,7971 | tấn | |
| 31 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 1,1396 | tấn | |
| 32 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,6069 | tấn | |
| 33 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0498 | tấn | |
| 34 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,2098 | tấn | |
| 35 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,3561 | tấn | |
| 36 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,4127 | tấn | |
| 37 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,0533 | tấn | |
| 38 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,6975 | tấn | |
| 39 | CC&Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 1,2652 | tấn | |
| 40 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,8965 | tấn | |
| 41 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,1104 | tấn | |
| 42 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,4551 | tấn | |
| 43 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,9955 | tấn | |
| 44 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 1,5313 | tấn | |
| 45 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 2,8204 | tấn | |
| 46 | CC&Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,797 | tấn | |
| 47 | CC&Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,9442 | tấn | |
| 48 | CC&Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,0178 | tấn | |
| 49 | CC&Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,1044 | tấn | |
| 50 | CC&Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,2335 | tấn | |
| 51 | CC&Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,1003 | tấn | |
| 52 | CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,1234 | tấn | |
| 53 | CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0511 | tấn | |
| 54 | CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,4617 | tấn | |
| 55 | CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,2797 | tấn | |
| 56 | CC&Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,1806 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đức sẵn, ĐK =6mm | 0,0956 | tấn | |
| 58 | Rải nilon chống thấm | 3,9695 | 100m2 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,3176 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép móng cột | 0,9581 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,6923 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,0728 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,8371 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5982 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9362 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5228 | 100m2 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,3723 | m3 | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7944 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,135 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,4232 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,6626 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,8848 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4776 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,5068 | m3 | |
| 75 | Ốp chân tường đá chẻ | 53,0944 | m2 | |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600 | 174,44 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 727,3808 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 551,08 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 54,52 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 75,615 | m2 | |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 249,324 | m2 | |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 40,792 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 23,6268 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 72,3584 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 64,2016 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 66,98 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 68,74 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 688,7408 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 551,08 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 489,9424 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 328,4766 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.178,6832 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 879,5566 | m2 | |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,964 | m2 | |
| 95 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, PCB40 | 47,272 | m2 | |
| 96 | Lát gạch Granite bậc tam cấp, XM PCB40 | 8,1 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 600x600 | 273,68 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300 | 60,34 | m2 | |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 86,524 | m2 | |
| 100 | Ngâm nước xi măng (chiều cao mực nước 0,3m) | 86,524 | m2 | |
| 101 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm (bao gồm nhân công + vật tư) | 166,68 | m2 | |
| 102 | CCLĐ trần nhựa khung thép KT 600x600 (bao gồm nhân công + vật tư) | 12,12 | m2 | |
| 103 | Cung cấp xà gồ STK thép hộp 60x120 dày 2ly | 1.492,13 | kg | |
| 104 | Cung cấp cầu phong STK thép hộp 30x60 dày 1,4ly | 728,33 | kg | |
| 105 | Cung cấp li tô STK thép hộp 25x25 dày 1,2ly | 717,43 | kg | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép | 2,2205 | tấn | |
| 107 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2114 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | 18,656 | m2 | |
| 109 | CC Ống thép mạ kẽm D42 dày 1,4ly (1.401 kg/m) | 31,9428 | kg | |
| 110 | CC Ống thép mạ kẽm D27 dày 1,2ly (0.763 kg/m) | 30,0927 | kg | |
| 111 | CC Ống thép mạ kẽm D21 dày 1,2ly (0.586 kg/m) | 75,4768 | kg | |
| 112 | Gia công lan can (không tính thép) | 0,1375 | tấn | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,3161 | 1m2 | |
| 114 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính trắng 5li, hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 47,18 | M2 | |
| 115 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính trắng 5li, hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | 41,68 | M2 | |
| 116 | CC & LĐ vách ngăn tiểu bằng sứ | 3 | bộ | |
| 117 | Cung cấp tay vịn gỗ KT 80x120 (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | 19,52 | m | |
| 118 | CC&LĐ trụ gỗ cầu thang (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | 1 | Trụ | |
| 119 | CC khuôn bánh ú gạch nung KT 200x200 | 6 | cái | |
| 120 | CC khuôn kính lấy sáng KT 200x200 | 6 | cái | |
| 121 | CC&LD ống inox D42 | 2,5 | m | |
| 122 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 246 | m2 | |
| 123 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 59,901 | m2 | |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 92,4 | m | |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 34,9 | m | |
| 126 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3,8mm | 1,87 | 100m | |
| 127 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mm | 22 | cái | |
| 128 | CC&Lắp đặt cầu chắn rác Inox + ống STK | 22 | cái | |
| 129 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42mm, L=0,2m | 26 | cái | |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2138 | 100m3 | |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0692 | 100m3 | |
| 132 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính cát) | 0,0092 | m3 | |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7392 | m3 | |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,64 | m3 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,0529 | tấn | |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | 0,0498 | tấn | |
| 137 | Rải nilon chống thấm | 0,1724 | 100m2 | |
| 138 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0102 | 100m2 | |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0192 | 100m2 | |
| 140 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5021 | m3 | |
| 141 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1581 | m3 | |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 41,952 | m2 | |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,31 | m2 | |
| 144 | CC&Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 145 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 34x2mm | 0,45 | 100m | |
| 146 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 27x1,8mm | 0,12 | 100m | |
| 147 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 21x1,6mm | 0,47 | 100m | |
| 148 | CC&Lắp đặt van khóa PVC - ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 149 | CC&Lắp đặt van khóa PVC - ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 150 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 151 | CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 34/27mm | 2 | cái | |
| 152 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 34/27mm | 1 | cái | |
| 153 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 154 | CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 155 | CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 27/21mm | 2 | cái | |
| 156 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 27/21mm | 5 | cái | |
| 157 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 21mm | 19 | cái | |
| 158 | CC&Lắp đặt co RT thau nhựa PVC - ĐK 21mm | 15 | cái | |
| 159 | CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 21mm | 10 | cái | |
| 160 | CC&Lắp đặt tê RT thau nhựa PVC - ĐK 21mm | 9 | cái | |
| 161 | CC&Lắp đặt KN hai đầu răng thau nhựa PVC - ĐK 21mm | 24 | cái | |
| 162 | CC&Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 163 | CC&Lắp đặt van 3 góc + vòi xịt | 8 | cái | |
| 164 | CC&Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi xả + bộ xả | 6 | bộ | |
| 165 | CC&Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 166 | CC&Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 167 | CC&Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | 4 | bộ | |
| 168 | CC&Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 169 | CC&Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 170 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4,9mm | 0,45 | 100m | |
| 171 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 90x3,8mm | 0,69 | 100m | |
| 172 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 173 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 42x2,1mm | 0,2 | 100m | |
| 174 | CC&Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 114mm | 28 | cái | |
| 175 | CC&Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 176 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 177 | CC&Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 178 | CC&Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 179 | CC&Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK 90/60mm | 1 | cái | |
| 180 | CC&Lắp đặt nối nhựa PVC - ĐK 90/60mm | 5 | cái | |
| 181 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 182 | CC&Lắp đặt co lơi nhựa PVC - ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 183 | CC&Lắp đặt tê cong nhựa PVC - ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 184 | CC&Lắp đặt nối nhựa PVC - ĐK 60/42mm | 10 | cái | |
| 185 | CC&Lắp đặt co nhựa PVC - ĐK 42mm | 27 | cái | |
| 186 | CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 187 | CC&Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | 9 | cái | |
| 188 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 114x4,9mm | 0,04 | 100m | |
| 189 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 60x2,8mm | 0,01 | 100m | |
| 190 | CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 114mm | 5 | cái | |
| 191 | CC&Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 192 | CC&Lắp đặt khâu nối RT nhựa PVC - ĐK 300mm | 1 | cái | |
| 193 | CC&Lắp nút bịt nhựa PVC - ĐK 300mm | 1 | cái | |
| 194 | CC&Lắp đặt côn nhựa PVC - ĐK 300/220mm | 1 | cái | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ - CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY | |||
| 1 | CC&Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | 280 | m | |
| 2 | CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20 | 260 | m | |
| 3 | CC&Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,8 | 5 đèn | |
| 4 | CC&Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 1,8 | 5 đèn | |
| 5 | CC Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | 8 | bình | |
| 6 | CC Bình chữa cháy CO2-T5 (5kg) | 8 | bình | |
| 7 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | 4 | Bộ | |
| 8 | CCLĐ kệ đôi để bình chữa cháy | 8 | Bộ | |
| 9 | CC&Lắp đặt đèn LED TUÝP đôi 1,2m, máng nổi sơn tĩnh điện, 2x18W | 40 | bộ | |
| 10 | CC&Lắp đặt đèn LED ốp trần, 1x12W, chụp tròn D270x94 | 16 | bộ | |
| 11 | CC&Lắp đặt quạt trần + hộp số | 13 | cái | |
| 12 | CC&Lắp đặt quạt hút ốp tường KT 250x250mm | 6 | cái | |
| 13 | CC&Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc | 9 | cái | |
| 14 | CC&Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A, loại 3 công tắc | 7 | cái | |
| 15 | CC&Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A có màn che | 45 | cái | |
| 16 | CC&Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT, CB | 61 | cái | |
| 17 | CCLĐ ống đồng D6.35/12.7 + 1 lớp cách nhiệt | 18 | m | |
| 18 | CCLĐ ống đồng D6.35/9.52 + 1 lớp cách nhiệt | 36 | m | |
| 19 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng máy lạnh - Đường kính 21mm | 48 | m | |
| 20 | CC&Lắp đặt MCB 3P - 100A, dòng cắt Icu = 6KA | 1 | cái | |
| 21 | CC&Lắp đặt MCB 3P - 63A, dòng cắt Icu = 6KA | 2 | cái | |
| 22 | CC&Lắp đặt MCB 3P - 50A, dòng cắt Icu = 6KA | 4 | cái | |
| 23 | CC&Lắp đặt MCB 1P - 25A, dòng cắt Icu = 6KA | 6 | cái | |
| 24 | CC&Lắp đặt MCB 1P - 20A, dòng cắt Icu = 6KA | 9 | cái | |
| 25 | CC&Lắp đặt MCB 1P - 16A, dòng cắt Icu = 6KA | 22 | cái | |
| 26 | CC&Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu = 6KA | 17 | cái | |
| 27 | CC&Lắp đặt cáp DUBLEX 2x35mm2 | 45 | m | |
| 28 | CCLĐ móc treo cáp | 2 | bộ | |
| 29 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 16mm2, 0,6/1KV | 318 | m | |
| 30 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 10mm2, 0,6/1KV | 149 | m | |
| 31 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 4mm2, 0,6/1KV | 54 | m | |
| 32 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 3mm2, 0,6/1KV | 82 | m | |
| 33 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 2,5mm2, 0,6/1KV | 990 | m | |
| 34 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 1,5mm2, 0,6/1KV | 1.050 | m | |
| 35 | CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20 | 422 | m | |
| 36 | CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 14x25 | 115 | m | |
| 37 | CC&Lắp đặt máng cáp có nắp đậy sơn tĩnh điện KT 100x50x1,2ly (TRUNKING) | 76 | m | |
| 38 | CC&Lắp đặt tủ điện KT 500x400x200x1,2, sơn tĩnh điện | 3 | 1 tủ | |
| 39 | CC&Lắp đặt tủ điện KT 200x125x58x1,2 | 15 | 1 tủ | |
| 40 | CC&Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 22 | m | |
| 41 | CC&Lắp đặt đèn LED TUÝP đôi 1,2m, máng nổi sơn tĩnh điện, 2x18W | 16 | bộ | |
| 42 | CC&Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn 1,2m, máng nổi sơn tĩnh điện, 1x18W | 4 | bộ | |
| 43 | CC&Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần D170, bóng LED BULB 7W | 13 | bộ | |
| 44 | CC&Lắp đặt đèn LED ốp trần, 1x12W, chụp tròn D270x94 | 22 | bộ | |
| 45 | CC&Lắp đặt quạt trần + hộp số | 8 | cái | |
| 46 | CC&Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc | 3 | cái | |
| 47 | CC&Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc | 10 | cái | |
| 48 | CC&Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại 1 công tắc | 4 | cái | |
| 49 | CC&Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A có màn che | 16 | cái | |
| 50 | CC&Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT, CB | 33 | cái | |
| 51 | CC&Lắp đặt MCB 3P - 50A, dòng cắt Icu = 6KA | 1 | cái | |
| 52 | CC&Lắp đặt MCB 1P - 20A, dòng cắt Icu = 6KA | 4 | cái | |
| 53 | CC&Lắp đặt MCB 1P - 16A, dòng cắt Icu = 6KA | 5 | cái | |
| 54 | CC&Lắp đặt MCB 1P - 10A, dòng cắt Icu = 6KA | 9 | cái | |
| 55 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 10mm2, 0,6/1KV | 95 | m | |
| 56 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 3mm2, 0,6/1KV | 216 | m | |
| 57 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 2,5mm2, 0,6/1KV | 288 | m | |
| 58 | CC&Lắp đặt cáp đồng PVC - CV 1,5mm2, 0,6/1KV | 1.008 | m | |
| 59 | CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x20mm | 195 | m | |
| 60 | CC&Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 14x25mm | 35 | m | |
| 61 | CC&Lắp đặt máng cáp có nắp đậy sơn tĩnh điện KT 100x50x1,2ly (TRUNKING) | 68 | m | |
| 62 | CC&Lắp đặt tủ điện KT 500x400x200x1,2, sơn tĩnh điện | 1 | 1 tủ | |
| 63 | CC&Lắp đặt tủ điện KT 200x125x58x1,2 | 4 | 1 tủ | |
| 64 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét - Rp=50m | 1 | cái | |
| 65 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 50mm2 dưới mương đất | 15 | m | |
| 66 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 50mm2 theo tường, cột và mái nhà | 30 | m | |
| 67 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét bằng thép STK D60, L=4m + đế | 1 | bộ | |
| 68 | CC&Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở TD 200x200mm | 1 | hộp | |
| 69 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | 6 | cọc | |
| 70 | CC ốc xiếc cáp D50 | 6 | con | |
| 71 | Bộ neo chằng ba (gồm dây neo, tăng đơ, bulong, ống,...) | 1 | bộ | |
| 72 | CC&Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 73 | CC&Lắp đặt ống nhựa PVC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 35 | m | |
| 74 | CC&Lắp đặt ổ cắm DATA RJ45 | 40 | Ổ cắm | |
| 75 | CC&Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 | 5 | Ổ cắm | |
| 76 | CC&Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | 4 | Thiết bị | |
| 77 | CC&Lắp đặt dây cáp quang 4 core | 2 | 10 m | |
| 78 | CC&Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 , 4pair | 124,7 | 10 m | |
| 79 | CC&Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 831 | m | |
| 80 | CC Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | 1 | Thiết bị | |
| 81 | CC ổ cắm DATA RJ45 | 40 | cái | |
| 82 | CC ổ cắm điện thoại RJ45 | 5 | cái | |
| 83 | CC Wireless Rourter 300Mbps | 4 | bộ | |
| 84 | CC cáp quang 4 core | 20 | m | |
| 85 | CC cáp mạng UTP CAT 6 , 4pair | 1.247 | m | |
| 86 | CCLĐ bộ lưu điện 2KVA | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt tủ Rack 600x500x400 | 1 | Tủ | |
| 88 | CC tủ Rack 600x500x400 | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III . - Tương tự về độ phức tạp: công trình xây dựng mới (Trụ sở làm việc hoặc trường học) tối thiểu 01 trệt 01 lầu, có kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: A.Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) B.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng chỉ hành nghề Tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Đã là Cán bộ phụ trách KCS quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN;chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã là Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Đã là Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (thi công kết cấu khung cột BTCT; móng cọc BTCT, tối thiểu 01 trệt 01 lầu) cấp III trở lên.- Đính kèm Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ; chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản cam kết nhân sự chủ chốt công trình không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này | 1 |
| 2 | Cần trục - sức nâng > 10,0 T | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc – lực ép > 150T | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định (giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật) còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT hoặc các tài liệu khác để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dung.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp các tài liệu (Hồ sơ bản chính như : giấy đăng ký xe, chứng nhận kiểm định…) thì xem như không đạt.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi