Gói thầu: gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:41:00 đến ngày 2022-01-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,061,700,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.259255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051851E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 24.543.191.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.543.191.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.+ Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lênCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầuCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7T – 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn, kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) Khu xen cư Thọ Trúc, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Đăng ký kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
- Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn, Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 369,7867 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 44.189,1987 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất san nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4.418,9199 | 10m³ |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.217,9895 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ + bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 121,2167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 121,2167 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 421,4072 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 57.619,0065 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất K95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5.761,9007 | 10m³ |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 57,9807 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tK98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8.138,1711 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất K98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 813,8171 | 10m³ |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14,6082 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20,5896 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 111,8328 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 80,5563 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,4712 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,4712 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 31,2764 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,1981 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,1981 | 100tấn |
| 19 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 27,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,936 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 27,52 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3.670 | cấu kiện |
| 23 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 550,44 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1986 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9,31 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 496 | cấu kiện |
| 28 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 74,47 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14,2443 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 89,43 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 54,8 | m3 |
| 32 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2.206 | m |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6,81 | m3 |
| 34 | Đá phiến bó vỉa các loại; kích thước: Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,26 | m3 |
| 35 | Bốc xếp bó vỉa đá có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 302 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,815 | 10 tấn |
| 37 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 302 | m |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14,48 | m3 |
| 39 | Xây khoá hè bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 43,15 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 196,13 | m2 |
| 41 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 64,44 | m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,84 | m3 |
| 44 | Đá phiến bó vỉa các loại; kích thước: Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,98 | m3 |
| 45 | Bốc xếp đá khóa hè có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 237 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,245 | 10 tấn |
| 47 | Lắp dựng đá phiến | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 237 | m |
| 48 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8,18 | m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,0105 | 100m3 |
| 51 | Đệm vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8.020,93 | m2 |
| 52 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8.020,93 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,8485 | 100m3 |
| 54 | Lát đá xẻ tự nhiên đục nhám, XM PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.697,1 | m2 |
| 55 | Đá xẻ tự nhiên đục nhám KT 30x30x4cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.697,1 | m |
| 56 | Bốc xếp xuống đá lát KT 300x300x5 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 18,8567 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 21,2138 | 10 tấn |
| 58 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 31,759 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6,66 | m3 |
| 60 | Xây hố trồng cây bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14,67 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 271,9 | m2 |
| 62 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 64 | Đá phiến bó vỉa các loại; kích thước: Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,16 | m3 |
| 65 | Bốc xếp phiến đá hố trồng cây có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 80 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,54 | 10 tấn |
| 67 | Lắp dựng đá phiến | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 80 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4908 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4218 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 203 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 81,2 | đoạn ống |
| 6 | Cống tròn BTCT D300 HL93, L=2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 203 | m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 81,2 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,06 | 10 tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 254,968 | m2 |
| 10 | Đào mương đặt cống, - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 364,8593 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,1567 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 45,948 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,8071 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép gối cống d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,057 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 938 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 375,2 | đoạn ống |
| 17 | Cống tròn BTCT D800 HL93, L=2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 938 | m |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 375,2 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 55,342 | 10 tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2.827,5072 | m2 |
| 21 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15,762 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,2155 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép gối cống d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,9778 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 267 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 106,8 | đoạn ống |
| 26 | Cống tròn BTCT D1000 VH, L=2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 220 | m |
| 27 | Cống tròn BTCT D1000 HL93, L=2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 47 | m |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 106,8 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 24,564 | 10 tấn |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.039,5912 | m2 |
| 31 | Đào mương đặt cống - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 171,337 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 22,9 | m3 |
| 34 | Bê tông đáy rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 67,91 | m3 |
| 35 | Bê tông tường thân, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 36,64 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường thân | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,6215 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 19,3 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6581 | tấn |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,2634 | 100m2 |
| 40 | Bê tông thanh chống đá, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,34 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 25,99 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,6226 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,4007 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,7934 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 76 | cấu kiện |
| 47 | Bê tông khớp nối đá, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,6 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0792 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,02 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0873 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1008 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,159 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đế giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,3188 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,936 | m3 |
| 57 | Cốt thép đế giếng d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4774 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15,218 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 174,302 | m2 |
| 61 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1332 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,5325 | m2 |
| 63 | Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,857 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm sàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm sàn d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1389 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,021 | m3 |
| 67 | Bê tông tông tấm sàn đổ tại chỗ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,65 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 69 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 70 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,607 | m3 |
| 71 | Cốt thép dầm d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0518 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cấu kiện |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm sàn d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4411 | tấn |
| 75 | Cốt thép tấm sàn d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0257 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,643 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 78 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 900 tải trọng 125KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 79 | Khung + lưới chắn rác bằng composite KT: 530x960, tải trọng 250KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp Khung và song chắn rác, nắp ga bằng composite | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 18 | cấu kiện |
| 81 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 158,8632 | m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4002 | 100m3 |
| 83 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 18,576 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đế giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,7666 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29,109 | m3 |
| 86 | Cốt thép đế giếng d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,7738 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 110,738 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 694,866 | m2 |
| 90 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6305 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,5325 | m2 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,8594 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm sàn d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,6727 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm sàn d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,868 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 26,809 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 97 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 900 tải trọng 400KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 98 | Lắp Khung và song chắn rác, nắp ga bằng composite | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 45 | cấu kiện |
| 99 | Bê tông chèn đá 1x2, mác 200, PC40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,89 | m3 |
| 100 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9,718 | m3 |
| 101 | Ván khuôn đế giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14,577 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,0739 | tấn |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 36,563 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 417,382 | m2 |
| 106 | Ván khuôn cổ tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,9188 | 100m2 |
| 107 | Bê tông cổ tường, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8,64 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cổ tường , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4192 | tấn |
| 109 | Khung + lưới chắn rác bằng composite KT: 530x960, tải trọng 250KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 64 | cái |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 64 | 1 cấu kiện |
| 111 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,854 | m3 |
| 112 | Bê tông móng cửa xả, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,271 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,908 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 116 | Đào đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,7367 | 1m3 |
| 117 | Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 22,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,3719 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,0384 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 980 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 392 | đoạn ống |
| 6 | Cống tròn BTCT D300 HL93, L=2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 72 | m |
| 7 | Cống tròn BTCT D300 VH, L=2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 908 | m |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 392 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 19,6 | 10 tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.230,88 | m2 |
| 11 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6088 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đế cống d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,5187 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 244 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 97,6 | đoạn ống |
| 16 | Cống tròn BTCT D400 HL93, L=2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 33 | m |
| 17 | Cống tròn BTCT D400 VH, L=2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 211 | m |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 97,6 | Cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6,1488 | 10 tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 306,464 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,822 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 126 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút 90 độ D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ba chạc D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13,45 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đế giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15,55 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,542 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 58,04 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 527,68 | m2 |
| 31 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4902 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,304 | m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm sàn d | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,3186 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7,14 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép góc L70x50x60) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,8286 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép góc L70x50x60 vào tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,8286 | tấn |
| 39 | Bê tông mũ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9,31 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6517 | tấn |
| 41 | Ván khuôn mũ giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,064 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van cổng BB D100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng đồng lắp ren D40mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khớp nối mềm EB D100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D110x50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa 135 HDPE d = 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa 135 HDPE d = 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,16 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,21 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,43 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 22,37 | 100m |
| 22 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 849,358 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8,3656 | 100m3 |
| 24 | Lưới cảnh báo | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,474 | 100m2 |
| 25 | Đào móng gối đỡ - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,04 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,243 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Bulông M14x100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 31 | Đào móng gối đỡ - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,76 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,045 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,061 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Bulông M14x100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đào móng gối đỡ - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,05 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,03 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 40 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,25 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 43 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8 | cấu kiện |
| 45 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,88 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,41 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 48 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 49 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,95 | m3 |
| 51 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,67 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,51 | m3 |
| 53 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 54 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | Cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt (D110-PN10 - PE100) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 59 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính trụ cứu hoả 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van cổng BB D100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp khô 24kV-3M | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | đầu cáp |
| 3 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 114,9876 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,5187 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6279 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,365 | 100m2 |
| 7 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 136,5 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2.457 | viên |
| 9 | Gạch đặc | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2.457 | viên |
| 10 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7,8178 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1375 | 100m2 |
| 14 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13,75 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,2475 | 1000v |
| 16 | Gạch đặc | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 247,5 | viên |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 60,92 | kg |
| 18 | Bu lông mạ M20x380 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bu lông mạ M20x160 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,35 | kg |
| 22 | Bu lông mạ M16x350 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Rông đen D18 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp xà phụ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0124 | tấn |
| 25 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 31,44 | kg |
| 26 | Bu lông mạ M14x50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 27 | Bu lông mạ M16x80 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 28 | Lắp cô liê đỡ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0315 | tấn |
| 29 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13,05 | kg |
| 30 | Bu lông mạ M14x50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 31 | Bu lông mạ M16x80 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp cô liê đỡ ống thép bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0131 | tấn |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,29 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 35 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,5 | 10 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,73 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D150mm (luồn qua đường) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,275 | 100m |
| 38 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | đầu |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | đầu cốt |
| 40 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 41 | Bê tông gắn mốc sứ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế CCF 24kV (RMU-24kV loại 03 ngăn) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế đặt trong thân trạm 500V-1000A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/3x50mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/1x240mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,42 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đào đất đặt móng trạm, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20,26 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,2099 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,08 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,054 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ máy D | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,2023 | tấn |
| 20 | Bulong M28x800 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đào móng rãi tiếp địa, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6,48 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,2 | 10 m |
| 26 | Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 242,5868 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,2404 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,2404 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,43 | 100m2 |
| 5 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 443 | m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,7256 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8,5 | m2 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20,72 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Bulong móng M24x350 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 80 | bộ |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,6 | m2 |
| 18 | Đào móng rãi tiếp địa, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8,32 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4 | 10 cọc |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6 | 10 m |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,72 | kg |
| 24 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,4 | 10 m |
| 25 | Dây nối đất D12mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 24 | m |
| 26 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 116,196 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,3 | 100m2 |
| 30 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 230 | m2 |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ công tơ 500x900x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20 | tủ |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,19 | 100m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,13 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,6 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,34 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 110/90 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,29 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 55,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D100mm (luồn qua đường) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 41 | Măng sông ống thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 53 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,36 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 38,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 31,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4553 | tấn |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,8064 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,208 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,05 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Khung móng M16x650 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0124 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x2400mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 303,924 | m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,4448 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cấp, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,7544 | 100m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,4696 | 100m2 |
| 21 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 546,96 | m2 |
| 22 | Đào đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16,84 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen Ф88,3x3,0 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 27 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 26,5 | m2 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 24,32 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,2432 | 100m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 32 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16,24 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,1624 | 100m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,9 | 10 cọc |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | cọc |
| 36 | Đèn Led 150W IP66 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 37 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | choá |
| 38 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, cần vươn 1,5m, chân đế M24x300, H=8m, dày 3mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | cột |
| 39 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cao | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | cột |
| 40 | Bảng cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A: | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | bộ |
| 41 | Lắp Bảng cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A: | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | bảng |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,08 | 100m |
| 43 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 45 | Cáp ngầm 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 24 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 47 | Cáp ngầm 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.283 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,83 | 100m |
| 49 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 276 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 276 | m |
| 51 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.307 | m |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 130,7 | 10 m |
| 53 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 176 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 17,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 58 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 54 | viên |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 10 | phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | vị trí |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | vị trí |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29 | cái |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22+(2x2.5%)/0,4kV tiêu chuẩn 1011 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trạm biến áp biến áp kiểu trụ tích hợp tủ RMU và hạ thế thân trụ dày 6mm mạ kẽm, đế 14mm , nóc 12mm mạ kẽm nhúng nóng , tất cả sơn tĩnh điện bao gồm hộp chụp máy và máng cáp trung thế, hạ thế và vật tư kết nối trọn bộ trong trạm - kèm theo bản quyền độc quyền sáng chế và kiểu dáng công nghiệp (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) IP 54 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU-24kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 21kA/3s + 01 ngăn dao liền chì 200A (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V-1000A, 3 lộ ra MCCB 300A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/3x95mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5 | m |
| 6 | Cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 42 | m |
| 7 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp khô 24kV 3x120mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120-24kV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 329 | m |
| 10 | Dây dẫn AC-120-24kV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 11 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M120: | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (3x120+1x70)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 19 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (3x95+1x70)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 213 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (3x70+1x50)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 360 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 234 | m |
| 16 | Tủ gom công tơ loại 300A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ gom công tơ loại 300A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | Tủ |
| 18 | Tủ gom công tơ loại 300A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 19 | Tủ gom công tơ loại 200A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | Tủ |
| 21 | Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4 | Tủ |
| M | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 34,94 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 234 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 8 | Biển báo người đi bộ sang đường (423b) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90mm sơn trắng đỏ dài 3,5m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 20 | cột |
| 10 | Sắt góc L35x200x4,5mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 71,88 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 80 | bộ |
| 12 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.259255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051851E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 24.543.191.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.543.191.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.+ Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lênCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầuCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 7T – 12T | 12 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
| 8 | Máy đầm bánh thép tự hành | ≥ 16T | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 2 |
| 11 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | nấu nhựa | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | sơn, kẻ vạch | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Máy ủi | ủi | 2 |
| 16 | Máy san tự hành | san | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi