Gói thầu: gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248610-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201257399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 09:41:00 đến ngày 2022-01-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,061,700,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.259255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051851E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 24.543.191.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.543.191.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.+ Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lênCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầuCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7T – 12T
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn, kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị san
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Khu xen cư Thọ Trúc, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn, Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Delta - Tư vấn lậpHSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn, Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Đăng ký kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn, Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1khoản
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT369,7867100m3
2Mua đất san nềnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT44.189,1987m3
3Vận chuyển đất san nềnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4.418,919910m³
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.217,9895m3
2Đào hữu cơ + bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT121,2167100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT121,2167100m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT421,4072100m3
5Mua đất đắp K95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT57.619,0065m3
6Vận chuyển đất K95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5.761,900710m³
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT57,9807100m3
8Mua đất tK98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8.138,1711m3
9Vận chuyển đất K98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT813,817110m³
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,6082100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20,5896100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT111,8328100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80,5563100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,4712100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,4712100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT31,2764100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,1981100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,1981100tấn
19Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27,53m3
20Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,936100m2
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27,52m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3.670cấu kiện
23Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT550,44m2
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,72m3
25Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1986100m2
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9,31m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT496cấu kiện
28Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT74,47m2
29Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,2443100m2
30Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT89,43m3
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT54,8m3
32Lắp dựng bó vỉaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.206m
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,81m3
34Đá phiến bó vỉa các loại; kích thước: Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,26m3
35Bốc xếp bó vỉa đá có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT302cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,81510 tấn
37Lắp dựng bó vỉaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT302m
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,48m3
39Xây khoá hè bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT43,15m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT196,13m2
41Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT64,44m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1694100m3
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,84m3
44Đá phiến bó vỉa các loại; kích thước: Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,98m3
45Bốc xếp đá khóa hè có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT237cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,24510 tấn
47Lắp dựng đá phiếnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT237m
48Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,18m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0245100m3
50Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,0105100m3
51Đệm vữa xi măng mác 75 dày 2cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8.020,93m2
52Lát vỉa hè gạch Block tự chènTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8.020,93m2
53Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8485100m3
54Lát đá xẻ tự nhiên đục nhám, XM PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.697,1m2
55Đá xẻ tự nhiên đục nhám KT 30x30x4cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.697,1m
56Bốc xếp xuống đá lát KT 300x300x5Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,85671000v
57Vận chuyển gạch ốp lát các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT21,213810 tấn
58Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT31,759m3
59Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,66m3
60Xây hố trồng cây bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,67m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT271,9m2
62Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14m3
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8m3
64Đá phiến bó vỉa các loại; kích thước: Dài >=1000mm, rộng .>=200mm, cao (200-350)mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,16m3
65Bốc xếp phiến đá hố trồng cây có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80cấu kiện
66Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,5410 tấn
67Lắp dựng đá phiếnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,664m3
2Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4908100m2
3Cốt thép đế cống dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4218tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT203cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT81,2đoạn ống
6Cống tròn BTCT D300 HL93, L=2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT203m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT81,2cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,0610 tấn
9Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT254,968m2
10Đào mương đặt cống, - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT364,8593m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,1567100m3
12Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT45,948m3
13Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,8071100m2
14Cốt thép gối cống dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,057tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT938cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT375,2đoạn ống
17Cống tròn BTCT D800 HL93, L=2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT938m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT375,2cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT55,34210 tấn
20Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.827,5072m2
21Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15,762m3
22Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,2155100m2
23Cốt thép gối cống dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,9778tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT267cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT106,8đoạn ống
26Cống tròn BTCT D1000 VH, L=2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT220m
27Cống tròn BTCT D1000 HL93, L=2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT47m
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT106,8cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,56410 tấn
30Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.039,5912m2
31Đào mương đặt cống - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT171,337m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,458100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22,9m3
34Bê tông đáy rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT67,91m3
35Bê tông tường thân, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT36,64m3
36Ván khuôn tường thânTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,6215100m2
37Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19,3m3
38Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6581tấn
39Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,2634100m2
40Bê tông thanh chống đá, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,34m3
41Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,156100m2
42Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT25,99m3
43Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,6226tấn
44Cốt thép tấm bản ĐK ≤18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,4007tấn
45Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,7934100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT76cấu kiện
47Bê tông khớp nối đá, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,6m3
48Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0792tấn
49Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,02m3
50Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0873tấn
51Cốt thép tấm bản ĐK ≤18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1008tấn
52Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0245100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cấu kiện
54Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,159m3
55Ván khuôn đế giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,3188100m2
56Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,936m3
57Cốt thép đế giếng dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4774tấn
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
59Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15,218m3
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT174,302m2
61Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1332tấn
62Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,5325m2
63Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,857m3
64Ván khuôn tấm sànTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,296100m2
65Cốt thép tấm sàn dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1389tấn
66Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,021m3
67Bê tông tông tấm sàn đổ tại chỗ, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,65m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
69Ván khuôn dầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0655100m2
70Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,607m3
71Cốt thép dầm dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0518tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cấu kiện
73Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1226100m2
74Cốt thép tấm sàn dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4411tấn
75Cốt thép tấm sàn dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0257tấn
76Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,643m3
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
78Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 900 tải trọng 125KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
79Khung + lưới chắn rác bằng composite KT: 530x960, tải trọng 250KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
80Lắp Khung và song chắn rác, nắp ga bằng compositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18cấu kiện
81Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT158,8632m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4002100m3
83Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,576m3
84Ván khuôn đế giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,7666100m2
85Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29,109m3
86Cốt thép đế giếng dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,7738tấn
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT45cái
88Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT110,738m3
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT694,866m2
90Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6305tấn
91Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,5325m2
92Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8594100m2
93Cốt thép tấm sàn dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,6727tấn
94Cốt thép tấm sàn dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,868tấn
95Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26,809m3
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT45cái
97Khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 900 tải trọng 400KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT45cái
98Lắp Khung và song chắn rác, nắp ga bằng compositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT45cấu kiện
99Bê tông chèn đá 1x2, mác 200, PC40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,89m3
100Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9,718m3
101Ván khuôn đế giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,48100m2
102Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,577m3
103Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,0739tấn
104Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT36,563m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT417,382m2
106Ván khuôn cổ tườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,9188100m2
107Bê tông cổ tường, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,64m3
108Lắp dựng cốt thép cổ tường , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4192tấn
109Khung + lưới chắn rác bằng composite KT: 530x960, tải trọng 250KNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT64cái
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT641 cấu kiện
111Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,854m3
112Bê tông móng cửa xả, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,271m3
113Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0923100m2
114Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,908m3
115Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,203100m2
116Đào đất - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,73671m3
117Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0221100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22,54m3
2Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,3719100m2
3Cốt thép đế cống dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,0384tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT980cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT392đoạn ống
6Cống tròn BTCT D300 HL93, L=2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT72m
7Cống tròn BTCT D300 VH, L=2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT908m
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT392cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19,610 tấn
10Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.230,88m2
11Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,84m3
12Ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6088100m2
13Cốt thép đế cống dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,5187tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT244cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT97,6đoạn ống
16Cống tròn BTCT D400 HL93, L=2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT33m
17Cống tròn BTCT D400 VH, L=2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT211m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT97,6Cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,148810 tấn
20Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT306,464m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,822100m
22Lắp đặt nút bịt nhựa D140Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT126cái
23Lắp đặt Cút 90 độ D140Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT44cái
24Lắp đặt Ba chạc D140Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18cái
25Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,45m3
26Ván khuôn đế giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,432100m2
27Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15,55m3
28Lắp dựng cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,542tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT58,04m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT527,68m2
31Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4902tấn
32Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,304m2
33Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,359100m2
34Cốt thép tấm sàn dTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,3186tấn
35Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,14m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT50cái
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép góc L70x50x60)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,8286tấn
38Lắp đặt thép góc L70x50x60 vào tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,8286tấn
39Bê tông mũ giếng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9,31m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6517tấn
41Ván khuôn mũ giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,064100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,16100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,21100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,43100m
4Lắp đặt Van cổng BB D100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
5Lắp đặt van cổng đồng lắp ren D40mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
6Lắp đặt Khớp nối mềm EB D100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
9Lắp đặt Tê HDPE D110x50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
10Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
11Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
12Lắp đặt Cút nhựa 135 HDPE d = 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
13Lắp đặt Cút nhựa 135 HDPE d = 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10cái
14Lắp đặt Cút 90 độ HDPE D50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
16Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16cái
17Lắp đặt đầu nối ren ngoài - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16cái
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,16100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,21100m
20Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,43100m
21Khử trùng ống nướcTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22,37100m
22Đào đường ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT849,358m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,3656100m3
24Lưới cảnh báoTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,474100m2
25Đào móng gối đỡ - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,04m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,18m3
27Bê tông móng đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,243m3
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,024100m2
29Bulông M14x100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16cái
30Đai thép hình 60x10x10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16cái
31Đào móng gối đỡ - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,76m3
32Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,045m3
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,061m3
34Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,006100m2
35Bulông M14x100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
36Đai thép hình 60x10x10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
37Đào móng gối đỡ - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,05m3
38Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,03m3
39Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0054100m2
40Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,21m3
41Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,25m3
42Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0375100m2
43Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
44Lắp nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cấu kiện
45Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,88m3
46Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,41m3
47Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0564100m2
48Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
49Lắp nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cấu kiện
50Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,95m3
51Bê tông lót đá 4x6 mác M100Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,67m3
52Bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,51m3
53Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0862100m2
54Nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
55Lắp nắp gang D220 + Ty chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7Cấu kiện
56Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,04100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt (D110-PN10 - PE100)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,04100m
58Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,04100m
59Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cặp bích
60Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
61Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính trụ cứu hoả 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
62Lắp đặt Van cổng BB D100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN TRUNG THẾ
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
2Lắp đặt đầu cáp khô 24kV-3MTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1đầu cáp
3Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT114,9876m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,5187100m3
5Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6279100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,365100m2
7Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT136,5m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.457viên
9Gạch đặcTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.457viên
10Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,8178m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0495100m3
12Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0303100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1375100m2
14Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,75m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,24751000v
16Gạch đặcTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT247,5viên
17Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT60,92kg
18Bu lông mạ M20x380Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
19Bu lông mạ M20x160Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,35kg
22Bu lông mạ M16x350Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
23Rông đen D18Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
24Lắp xà phụTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0124tấn
25Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT31,44kg
26Bu lông mạ M14x50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT36cái
27Bu lông mạ M16x80Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT36cái
28Lắp cô liê đỡ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0315tấn
29Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,05kg
30Bu lông mạ M14x50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12cái
31Bu lông mạ M16x80Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12cái
32Lắp cô liê đỡ ống thép bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0131tấn
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,29100m
34Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18m
35Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,510 m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,73100m
37Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D150mm (luồn qua đường)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,275100m
38Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6đầu
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6đầu cốt
40Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15cái
41Bê tông gắn mốc sứ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,12m3
H HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến ápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1trụ
2Lắp đặt tủ trung thế CCF 24kV (RMU-24kV loại 03 ngăn)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
4Lắp đặt tủ hạ thế đặt trong thân trạm 500V-1000ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
5Kéo rải và lắp đặt Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/3x50mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,05100m
6Kéo rải và lắp đặt Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/1x240mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,42100m
7Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,210 đầu cốt
9Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
10Biển báo tên trạmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
11Biển báo an toànTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
12Khóa việt tiệpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
13Đào đất đặt móng trạm, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20,26m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1579100m3
15Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,75m3
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2099100m2
17Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,08m3
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,054tấn
19Cốt thép dầm đỡ máy DTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2023tấn
20Bulong M28x800Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
21Đào móng rãi tiếp địa, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,48m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0648100m3
23Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,410 cọc
25Rải dây thép địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,210 m
26Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1m
I HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT242,5868m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,2404100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,2404100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,43100m2
5Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT443m2
6Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,7256m3
7Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0238100m3
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0289100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,085100m2
10Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,5m2
11Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20,72m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,6m3
13Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,26m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,364100m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,15100m3
16Bulong móng M24x350Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80bộ
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,6m2
18Đào móng rãi tiếp địa, đất C2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,32m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,084100m3
20Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40cái
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT410 cọc
22Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,610 m
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,72kg
24Rải dây thép địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,410 m
25Dây nối đất D12mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24m
26Đào rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT116,196m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,828100m3
28Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,276100m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,3100m2
30Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT230m2
31Lắp đặt vỏ tủ công tơ 500x900x1500mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20tủ
32Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,19100m
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,13100m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,6100m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,34100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE 110/90 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,35100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,29100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,06100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT55,22100m
40Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D100mm (luồn qua đường)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,24100m
41Măng sông ống thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
42Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,610 đầu cốt
44Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT48cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,810 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT60cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT610 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT38cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,810 đầu cốt
50Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,810 đầu cốt
52Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT45cái
53Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,36m3
J HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT38,28m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,9m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT31,9m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,276100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0348100m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4553tấn
7Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8064m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0168100m2
9Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,208m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,05m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,006100m3
12Khung móng M16x650Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0124tấn
14Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,04100m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,210 cọc
16Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x2400mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
17Đào đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT303,924m3
18Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,4448100m3
19Đắp đất cấp, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,7544100m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,4696100m2
21Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT546,96m2
22Đào đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16,84m3
23Lắp đặt ống thép đen Ф88,3x3,0Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,5100m
24Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,135100m3
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,095100m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,265100m2
27Băng bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26,5m2
28Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,32m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2432100m3
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,810 cọc
31Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cọc
32Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16,24m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1624100m3
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,910 cọc
35Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29cọc
36Đèn Led 150W IP66Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29cái
37Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29choá
38Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn, cần vươn 1,5m, chân đế M24x300, H=8m, dày 3mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29cột
39Lắp dựng cột đèn, cột thép, cao Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29cột
40Bảng cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29bộ
41Lắp Bảng cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29bảng
42Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,08100m
43Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
45Cáp ngầm 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24m
46Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,24100m
47Cáp ngầm 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.283m
48Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,83100m
49Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT276m
50Lắp đặt dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT276m
51Dây tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.307m
52Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT130,710 m
53Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,610 đầu cốt
55Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT176cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT17,610 đầu cốt
57Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT58cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,810 đầu cốt
59Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT54viên
60Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,432m3
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
2Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10phân đoạn
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2sợi
5Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
10Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1vị trí
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20sợi
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20cái
16Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20cái
17Thí nghiệm biến dòng điện hạ thếTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT60cái
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29sợi
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29vị trí
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29cái
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy biến áp 630kVA-22+(2x2.5%)/0,4kV tiêu chuẩn 1011Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
2Trạm biến áp biến áp kiểu trụ tích hợp tủ RMU và hạ thế thân trụ dày 6mm mạ kẽm, đế 14mm , nóc 12mm mạ kẽm nhúng nóng , tất cả sơn tĩnh điện bao gồm hộp chụp máy và máng cáp trung thế, hạ thế và vật tư kết nối trọn bộ trong trạm - kèm theo bản quyền độc quyền sáng chế và kiểu dáng công nghiệp (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) IP 54Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
3Tủ RMU-24kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 21kA/3s + 01 ngăn dao liền chì 200A (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
4Tủ điện hạ thế 500V-1000A, 3 lộ ra MCCB 300ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
5Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC/3x95mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5m
6Cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT42m
7Chống sét van 24kVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1Bộ
8Đầu cáp khô 24kV 3x120mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1Bộ
9Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120-24kVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT329m
10Dây dẫn AC-120-24kVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18m
11Dây đồng mềm nối đất chống sét van M120:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15m
12Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (3x120+1x70)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19m
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (3x95+1x70)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT213m
14Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (3x70+1x50)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT360m
15Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (3x50+1x35)mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT234m
16Tủ gom công tơ loại 300A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1Tủ
17Tủ gom công tơ loại 300A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6Tủ
18Tủ gom công tơ loại 300A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2Tủ
19Tủ gom công tơ loại 200A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1Tủ
20Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6Tủ
21Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4Tủ
M HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT34,94m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT234m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,9m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,5m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,024tấn
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20cái
8Biển báo người đi bộ sang đường (423b)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20cái
9Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90mm sơn trắng đỏ dài 3,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20cột
10Sắt góc L35x200x4,5mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT71,88kg
11Lắp đặt bu lông các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80bộ
12Đắp trả hố móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.259255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051851E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 24.543.191.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.543.191.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ đại học trở lên.+ Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ, kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.+ Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.+ Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lênCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
5 Số lượng Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầuCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào2
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 7T – 12T12
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy bơm nước Bơm nước2
5 Máy đầm cóc Đầm2
6 Máy thủy bình Đo đạc1
7 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
8 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 16T2
9 Máy phát điện Phát điện1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T2
11 Máy nén khí nén khí1
12 Thiết bị nấu nhựa nấu nhựa1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn, kẻ vạch1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
15 Máy ủi ủi2
16 Máy san tự hành san1
17 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->