Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu mầm non và thiết bị dạy học tin học cho các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu mầm non và thiết bị dạy học tin học cho các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:36:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND hoặc: (ii) Số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND.Tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô. - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo webform, bên mời thầu yêu cầu nộp tài liệu chứng minh khi cần thiết: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 08 * Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT.- Cam kết nhận và trả thiết bị bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp thiết bị thay thế tạm thời khi xảy ra sự cố;+ Cam kết thời gian có mặt tại nơi đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ;+ Cam kết thời gian khắc phục xong sự cố (sửa chữa xong hoặc có thiết bị khác thay thế tạm) trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố.+ Trường hợp quá thời gian quy định nêu trên, Nhà thầu không tiến hành khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng, Chủ đầu tư sẽ chủ động tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc thay thế hàng hoá. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc việc sửa chữa, thay thế hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/ giám sát dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành: Tin học (CNTT) hoặc điện, điện tử.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên các ngành: Tin học, CNTT, điện tử, điện tử công nghiệp, kỹ thuật điện; thợ cơ khí, thợ sơn, thợ hàn…* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tối thiểu mầm non và thiết bị dạy học tin học cho các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở. Mua sắm thiết bị tối thiểu mầm non và thiết bị dạy học tin học cho các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng theo hướng dẫn tại Phần 3, E-HSMT. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, hợp pháp, tờ khai hải quan đối với hàng hóa ngoại nhập. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước; - Catalogue của các thiết bị phần cứng dự thầu (máy tính, ổn áp, Switch, UPS, Tivi). Nếu là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng. - Máy vi tính phải đạt tối thiểu chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015, tiêu chuẩn ISO 17025:2005, tiêu chuẩn QCVN 118:2018 còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. - Đồ dùng, đồ chơi (mầm non) được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017 - Phần 1: tính cơ lý, TCVN 6238-2:2017- Phần 2: tính cháy và TCVN 6238-3:2011 - Phần 3: Giới hạn sự thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. - Bản cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa cung cấp mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư; Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: Số 06 - Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851025 – Fax: 02773.853018, email: [email protected]
Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: Số 06 - Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851025 – Fax: 02773.853018, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: Số 06 - Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp – Địa chỉ: Số 06 - Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp + Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài Chính tỉnh Đồng Tháp. + Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 0277.3852308. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn (máy giáo viên) sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; QCVN 118:2018. | 6 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 2 | Máy tính để bàn (máy học sinh) sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; QCVN 118:2018. | 120 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 3 | Ổn áp 10KVA | 6 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 4 | Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps | 6 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 5 | UPS 650 VA | 6 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 6 | Cable, đầu nối mạng, nẹp mạng,…: | 6 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 7 | Thi công hệ thống mạng Lan | 6 | Phòng | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 8 | Thi công hệ thống điện bao gồm vật liệu: | 6 | Phòng | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 9 | Bàn vi tính và ghế giáo viên: | 6 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | Bàn máy tính học sinh 2 chỗ ngồi : | 60 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Ghế nhựa đôn (loại nhựa dẻo, tốt): | 210 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | Máy tính để bàn (máy giáo viên) sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; QCVN 118:2018. | 1 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 13 | Máy tính để bàn (máy học sinh) sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; QCVN 118:2018. | 22 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 14 | Ổn áp 10KVA | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 15 | Switch 24 ports 10/100/1000 Mbps | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 16 | UPS 650 VA | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 17 | Cable, đầu nối mạng, nẹp mạng,…: | 1 | Phòng | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 18 | Thi công hệ thống mạng Lan | 1 | Phòng | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 19 | Thi công hệ thống điện bao gồm vật liệu: | 1 | Phòng | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 20 | Bàn vi tính và ghế giáo viên: | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Bàn máy tính học sinh 2 chỗ ngồi : | 11 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Ghế nhựa đôn (loại nhựa dẻo, tốt): | 40 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | Máy tính để bàn (máy học sinh) sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2005; QCVN 118:2018. | 16 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 24 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (Có 02 ngăn để dép ở đáy tủ - 01 bộ 02 cái) | 8 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 26 | Bàn cho trẻ | 90 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 27 | Ghế cho trẻ | 175 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 28 | Kệ để đồ chơi và học liệu: (01 bộ gồm 5 kệ với 5 loại khác nhau) | 6 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 29 | Tivi (bao gồm giá treo) | 5 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 30 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 31 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 32 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 33 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 34 | Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 35 | Nồi từ 40-60cm (bộ dụng cụ nấu thức ăn) | 3 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 36 | Bộ dụng cụ đựng thức ăn chín (Xô Inox có nắp đậy, bộ 3 cái) | 5 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 37 | Nồi cơm điện (5kg-10kg) | 2 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 38 | Tủ hấp cơm (30kg) | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 39 | Xe đẩy cơm và thức ăn 02 tầng | 2 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 40 | Bộ chậu (thau) đựng thức ăn chín | 2 | Bộ | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 36 tháng | |
| 41 | Tủ lạnh 253 lít | 2 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 24 tháng | |
| 42 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng | 4 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 43 | Bếp gas công nghiệp 02 lò không bình gas | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 44 | Kệ xoong 04 tầng để dụng cụ nhà bếp | 2 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 45 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 46 | Bộ liên hoàn nhà chòi cổ tích | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 47 | Bộ vận động hoa lá ống chui | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 48 | Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui) nốt nhạc | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 49 | Bập bênh 04 chỗ ghế gấu | 2 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 50 | Bập bênh long thuyền | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 51 | Xích đu rồng vàng có mái | 2 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 52 | Xích đu sàn lắc vịt Donal | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 53 | Xích đu 08 chỗ có mái che | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 54 | Đu quay mâm nữ hoàng | 1 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 55 | Bộ thang leo thể chất đa năng | 3 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng | |
| 56 | Xà vòng đu | 2 | Cái | Đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ (Các thiết bị được đánh giá theo yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND hoặc: (ii) Số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND.Tương tự về chủng loại, tính chất, quy mô. - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo webform, bên mời thầu yêu cầu nộp tài liệu chứng minh khi cần thiết: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 08 * Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu cho từng loại hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT.- Cam kết nhận và trả thiết bị bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng.- Cam kết cung cấp thiết bị thay thế tạm thời khi xảy ra sự cố;+ Cam kết thời gian có mặt tại nơi đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ;+ Cam kết thời gian khắc phục xong sự cố (sửa chữa xong hoặc có thiết bị khác thay thế tạm) trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu khắc phục sự cố.+ Trường hợp quá thời gian quy định nêu trên, Nhà thầu không tiến hành khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng, Chủ đầu tư sẽ chủ động tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc thay thế hàng hoá. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của hàng hoá hoặc việc sửa chữa, thay thế hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/ giám sát dự án: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành: Tin học (CNTT) hoặc điện, điện tử.* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: | 4 | Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên các ngành: Tin học, CNTT, điện tử, điện tử công nghiệp, kỹ thuật điện; thợ cơ khí, thợ sơn, thợ hàn…* Yêu cầu về kinh nghiệm và tài liệu kèm theo:- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Bằng cấp tốt nghiệp được chứng thực bởi cơ quan chức năng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi