Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:27:00 đến ngày 2021-12-25 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,997,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19961675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3992335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình công nghiệp cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.598.211.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ cấp IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điệnhạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả thiết bị và bảo hiểm công trình Hạ tầng khu dân cư mới thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn (OM4, OM11; Hạng mục: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Giám đốcBan quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 Đường Nguyễn Tĩnh, P. Đông Hương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột LTMB 16 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 403 | 3 | cột | |
| 2 | Cột LTMB 16 NPC.24.0 Ngọn 230 x gốc 443 | 1 | cột | |
| 3 | Cột LTMB 16 NPC.35 Ngọn 323 x gốc 536 | 2 | cột | |
| 4 | Cột LTMB 18 NPC.35 Ngọn 323 x gốc 562 | 2 | cột | |
| 5 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LTMB 16 NPC.11.0 sâu 2,1m | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LTMB 16 NPC.13.0 sâu 2,1m | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột MTK-8B dùng cho cột đôi 2LTMB 16 NPC.35 sâu 2,1m | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột MTK-8B dùng cho cột đôi 2LTMB 18 NPC.35 sâu 2,3m | 1 | móng | |
| 9 | Xà néo bằng cột tròn đơn 22kV XNB22-1LT | 1 | bộ | |
| 10 | Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến 22kV XNB22-2TD | 1 | bộ | |
| 11 | Xà néo bằng cột tròn đơn đặc biệt 22kV XNB22-1LT-ĐB | 1 | bộ | |
| 12 | Xà néo bằng cột đôi đặc biệt 22kV XNB22-2TD-ĐB | 2 | bộ | |
| 13 | Xà phụ 1 pha XP-1 | 4 | bộ | |
| 14 | Xà phụ 2 pha XP-2 | 4 | bộ | |
| 15 | Xà phụ 3 pha XP-3 | 4 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | 5 | bộ | |
| 17 | Xà cầu dao và chống sét van cột đôi ngang XCD+CSV-2TN | 5 | bộ | |
| 18 | Ghế cách điện cột đôi ngang GCĐ-2TN | 5 | bộ | |
| 19 | Công son Ghế cách điện cột đôi ngang CSGCĐ-2TN | 5 | bộ | |
| 20 | Thang trèo 2,5m | 5 | bộ | |
| 21 | Cổ dề tay thao tác cầu dao | 5 | bộ | |
| 22 | Cầu dao phu tải 22kV | 5 | bộ | |
| 23 | Chống sét van 10kV | 5 | bộ | |
| 24 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện | 12 | chuỗi | |
| 25 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện | 18 | chuỗi | |
| 26 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | 47 | quả | |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | 128 | m | |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 1.085,88 | m | |
| 29 | Dây nhôm lõi thép AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 864,35 | m | |
| 30 | Căng lại dây dẫn AC185/29 | 942 | m | |
| 31 | Hào cáp 1 cáp đi dưới vỉa hè block 22kV | 7 | m | |
| 32 | Hào cáp 2 cáp đi dưới vỉa hè block 22kV | 409 | m | |
| 33 | Hào cáp 3 cáp đi dưới vỉa hè block 22kV | 69 | m | |
| 34 | Hào cáp 1 cáp đi dưới đường nhựa 22kV | 11 | m | |
| 35 | Hào cáp 2 cáp đi dưới đường nhựa 22kV | 8 | m | |
| 36 | Hào cáp 3 cáp đi dưới đường nhựa 22kV | 8 | m | |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | 106 | m | |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 1.043,88 | m | |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | 27 | m | |
| 40 | Ống thép mạ kẽm D273, dày 7,09mm | 48 | m | |
| 41 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | 6 | bộ | |
| 42 | Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-6S-32-70 | 2 | bộ | |
| 43 | Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-6S-32-240 | 4 | bộ | |
| 44 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | 25 | m | |
| 45 | Đầu cốt đồng M70 | 40 | cái | |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 6 | cái | |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | 12 | cái | |
| 48 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | 49,4 | Cột | |
| 49 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | 42 | Cái | |
| 50 | Gông cột đôi GCĐ16 | 1 | bộ | |
| 51 | Gông cột béo 16 GC-16-ĐB | 1 | bộ | |
| 52 | Gông cột béo 18 GC-18-ĐB | 1 | bộ | |
| 53 | Tiếp địa RC4 | 5 | bộ | |
| 54 | Hố ga kỹ thuật | 3 | Hố | |
| 55 | Hộp nối cáp 3Cx240 22kV | 4 | hộp | |
| 56 | Bộ néo cáp bọc | 21 | Cái | |
| 57 | Giá đỡ cáp ngầm trong hào cáp đoạn giao chéo với đường dây 35kV | 1 | bộ | |
| 58 | Vận chuyển đường dài | 1 | Ca | |
| B | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột thu hồi LT-12m, chặt gốc | 8 | cột | |
| 2 | Cột thu hồi LT-14m, chặt gốc | 2 | cột | |
| 3 | Xã đỡ tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 50kg | 4 | bộ | |
| 4 | Xã néo tháo hạ, thu hồi 22kV ≤ 100kg | 4 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng tháo hạ, thu hồi 22kV | 7 | Qủa | |
| 6 | Sứ chuỗi tháo hạ, thu hồi 22kV | 51 | Chuỗi | |
| 7 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-70 | 588 | m | |
| 8 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-185 | 3.378 | m | |
| 9 | Tháo hạ thu hồi dây néo | 8 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo | 4 | bộ | |
| 11 | Vận chuyển đường dài | 1 | Ca | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XDM | |||
| 1 | Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303 | 12 | cột | |
| 2 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m | 4 | móng | |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | 10 | bộ | |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | 10 | bộ | |
| 6 | Kẹp hãm 4x(25-70) | 32 | cái | |
| 7 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x16mm2 | 270,3 | m | |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | 270,3 | m | |
| 9 | Tiếp địa RC-2 | 8 | bộ | |
| 10 | Bịt đầu cáp SRE 2 | 36 | cái | |
| 11 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | 32 | Cái | |
| 12 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | 22 | Cái | |
| 13 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 56 | m | |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 7 | m | |
| 15 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 7 | m | |
| 16 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1 | 2 | hòm | |
| 17 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | 6 | hòm | |
| 18 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | 1 | hòm | |
| 19 | Lắp mới Hòm công tơ H3F | 1 | Hòm | |
| 20 | Lắp mới công tơ điện 3 pha | 1 | Cái | |
| 21 | Gông treo hòm công tơ cột tròn kép | 1 | cái | |
| 22 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 180 | m | |
| 23 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | 18 | cái | |
| 24 | Dây thép Ø 4 | 180 | m | |
| 25 | Băng dính cách điện | 8 | cái | |
| 26 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 4,5 | m | |
| 27 | Áp tô mát 63A-3 pha | 4 | Cái | |
| 28 | Ghíp nhôm 2BL(16-70) | 16 | cái | |
| 29 | Cần đơn đèn chiếu sáng | 8 | bộ | |
| 30 | Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 3 cấp công suất) | 8 | bộ | |
| 31 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 32 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 33 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 34 | Vận chuyển đường dài | 1 | Ca | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BT H-6,5m | 3 | cột | |
| 2 | Hạ cột BT LT-8,5m | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi dây nhôm AV35 | 178 | m | |
| 4 | Thu hồi dây nhôm ABC-4x70 | 98 | m | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ XĐ2 | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà néo XN2 | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ sứ A30 | 12 | Qủa | |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | 5 | pha | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | 10 | pha | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | 5 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 3 | sợi | |
| F | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19961675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3992335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình công nghiệp cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.598.211.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ cấp IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công phần xây dựng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điệnhạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn; | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 2 |
| 10 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi