Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xây dựng 30 ấn phẩm số về các vấn đề cụ thể theo cam kết của Hiệp định CPTPP và Hiệp định EVFTA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ xây dựng 30 ấn phẩm số về các vấn đề cụ thể theo cam kết của Hiệp định CPTPP và Hiệp định EVFTA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753794 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:13:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 590.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018,2019,2020) (Hợp đồng đã thực hiện xây dựng các video clip, các ấn phẩm số)Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn chương trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (chuyên ngành đạo diễn sân khấu, điện ảnh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thể hiện lời bình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đồ hoạ (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học(chuyên ngành Kỹ thuật đồ hoạ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Dẫn chương trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học(chuyên ngành quay phim) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên ánh sáng, âm thanh (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (chuyên ngành âm thanh – ánh sáng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng, Bộ Công Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ xây dựng 30 ấn phẩm số về các vấn đề cụ thể theo cam kết của Hiệp định CPTPP và Hiệp định EVFTA Về việc điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu dịch vụ thực hiện Kế hoạch của Bộ Công Thương về hiệp định CPTPP và EVFTA năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo quy định |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng, Bộ Công Thương , địa chỉ tại: số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng, Bộ Công Thương , địa chỉ tại: số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Chính sách thương mại đa Biên – Bộ Công Thương, địa chỉ tại: số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Chính sách thương mại đa Biên – Bộ Công Thương, địa chỉ tại: số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn chương trình (01 người) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 2 | Biên tập viên (01 người) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 3 | Thể hiện lời bình (01 người) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 4 | Kỹ thuật đồ hoạ (03 người) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 5 | Dẫn chương trình (01 người) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 6 | Quay phim (03 người) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 7 | Kỹ thuật viên ánh sáng, âm thanh (03 người) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 8 | Trang thiết bị kỹ thuật, sản xuất phục vụ xây dựng 30 ấn phẩm số (video clip) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | o | 0 | |
| 9 | Thuê 03 máy quay | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 10 | Thuê các thiết bị âm thanh, ánh sáng (đèn, phản quang,…) | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 11 | Thuê các thiết bị lưu trữ | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 | |
| 12 | Thuê phòng dựng | Nội dung chi tiết của dịch vụ được quy định tại mục 2 chương V – E- HSMT | Clip | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 590.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 590.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018,2019,2020) (Hợp đồng đã thực hiện xây dựng các video clip, các ấn phẩm số)Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn chương trình (01 người) | 1 | Đại học (chuyên ngành đạo diễn sân khấu, điện ảnh) | 5 | 5 |
| 2 | Biên tập viên (01 người) | 1 | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) | 5 | 5 |
| 3 | Thể hiện lời bình (01 người) | 1 | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật đồ hoạ (03 người) | 3 | Đại học(chuyên ngành Kỹ thuật đồ hoạ ) | 5 | 5 |
| 5 | Dẫn chương trình (01 người) | 1 | Đại học (chuyên ngành báo chí, văn học, xã hội học) | 5 | 5 |
| 6 | Quay phim (03 người) | 3 | Đại học(chuyên ngành quay phim) | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ thuật viên ánh sáng, âm thanh (03 người) | 3 | Đại học (chuyên ngành âm thanh – ánh sáng) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi