Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242341-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210923048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:52:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,963,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng và đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông/ hạ tầng kỹ thuật- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục về hạ tầng, đường giao thông tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/điện/ cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị PCCC
Trường THCS xã Minh Tân, huyện Bảo Yên
480 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng Hùng Mạnh – Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai – Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) . * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Đối với thiết bị: Nhà thầu cung cấp catalog của nhà sản xuất; đối với các thiết bị gia công, chế tạo, cung cấp giấy đăng ký kinh doanh trong có ngành nghề phù hợp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,694100m3
2Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,9171m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,936m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,138m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,894100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,027tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,689m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,416100m2
9Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,4281m3
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,841100m3
11Bê tông lót móng ,chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,435m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,663m3
13Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,003100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,899tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,625tấn
16Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT38,175m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,897m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53,897m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,936m3
20Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,378100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,205tấn
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,913100m3
23Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,678m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,592100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,805tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,803tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34,409m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,149100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT167,102m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT167,102m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,258100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT191,253m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT191,253m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,054tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,271tấn
36Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT79,751m3
37Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,231100m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT304,835m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT304,835m2
40Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,842100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT384,2m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT384,2m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,972tấn
44Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,36m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,324100m2
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,4m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,4m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,494tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,145tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,581m3
51Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,076100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,259tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,41tấn
54Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44,056m2
55Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,192m2
56Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,24m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT68,248m2
58Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT127,565m3
59Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,98m3
60Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT89,786m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT89,786m2
62Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT68,057m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT68,057m2
64Trát tường ngoài nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT197,256m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT197,256m2
66Trát tường trong nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT912,321m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT912,321m2
68Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,575m3
69Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,207m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,207m2
71Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,564tấn
72Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,47tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT60,5291m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT50,072m2
75Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,585m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,057100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,113tấn
78Trát lá chớp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,624m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24,624m2
80SX lắp đặt thép thang lên mái D18Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,055m3
82Ván khuôn gỗ cửa thăm máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,767m2
84Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
85Lắp đặt cửa thang thăm máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,504m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3641m2
87Bản lề cửa máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
88Chốt + móc khóa Việt TiệpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
89Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,967m3
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,903m2
91Gia công lan can bằng thép ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045tấn
92Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,206tấn
93Gia công lan can bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002tấn
94Quả cầu Inox D100 trên trụ cầu thangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1quả
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,5341m2
96Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,53m2
97Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT42,723m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,291m3
99Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,208100m2
100Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,312m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,646m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,646m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT167,371m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT141,043m2
106Trát gờ móc nước mái sảnh, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,98m
107Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT86,62m
108Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,114100m2
109Gia công xà gồ thép bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,113tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,113tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT255,6571m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25,568m2
113Quét dung dịch chống thấm mái sảnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25,568m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT57,378m2
115Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu Chương V E-HSMT57,378m2
116Ống nhựa PVC D48 qua dầm sảnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03100m
117Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT33,959m3
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT537,966m2
119Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT36,967m2
120Quét sika chống sàn vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,541m2
121Ốp tường gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT136,584m2
122Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,92m2
123Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine + 35.000 nhân công lắp đặt (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,541m2
124Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4851m3
125Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,092100m3
126Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,988m3
127Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,577m3
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT120,606m2
129Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,056100m3
130Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,464m3
131Lót bạt dứaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,046100m2
132Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT204,64m2
133Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,2621m3
134Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,407100m3
135Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,914m3
136Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,361m3
137Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT64,24m2
138Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT64,24m2
139Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,2m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,053m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,147100m2
142Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,116tấn
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT941 cấu kiện
144Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,217100m3
145Đào đất hố ga - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,371m3
146Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07100m3
147Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,195m3
148Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,025m3
149Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,398m2
150Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,398m2
151Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,08m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,134m3
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,007100m2
154Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,007tấn
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31 cấu kiện
156Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04100m3
157Bê tông giằng hố ga M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,093m3
158Ván khuôn giằng hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,015100m2
159Gia công song chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022tấn
160Lắp dựng song chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,12m2
161Đào hạ cốt hè quanh nhà - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,0881m3
162Bê tông lót hè M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,76m3
163Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT77,6m2
164Rọ chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
165Lắp đặt phễu thu inox D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
166Ống nhựa PVC D90, class 0Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,742100m
167Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
168Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
169Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
170Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT89,43m2
171Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT89,43m2
172Gia công cửa bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,866tấn
173Gia công cửa bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,164tấn
174Gia công cửa bằng sắt vuông đặc 10x10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,191tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT321,2381m2
176Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT79,251m2
177SXLD gioăng cao su vào ô kính cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.274,92m
178Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT96,384kg
179Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10.080cái
180Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT151,2m2
181Khoá cửa điTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14Bộ
182Chốt cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT79cái
183Móc gió cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT65cái
184Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT98cái
185Bản lề cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT406cái
186Cửa sổ nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,88m2
187Cửa đi nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,4m2
188Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,542tấn
189Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT65,4741m2
190Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT105,84m2
191Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11bộ
192Đèn huỳnh quang đôi 2x36WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45bộ
193Bộ đèn huỳnh quang đơn 1x36WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
194Đèn đui xoáy gắn tường 20WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
195Đèn ốp trần 20WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18bộ
196Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
197TĐT 300x400x150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
198Áptomat 1 pha 100ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
199Aptomat 1 pha 63ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
200Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
201Áptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
202Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT50cái
203Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
204Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
205Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
206Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.073m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT310m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT120m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
212Ống nhựa luồn dây chìm D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT977m
213Ống nhựa luồn dây chìm D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT172m
214Conson đón điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1chiếc
215Hộp nối dây 110x110x80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30hộp
216Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
217Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
218Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24,5m
219Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT67,5m
220Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cọc
221Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,76kg
222Bu lông M20x250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16bộ
223Đào rãnh tiếp địa , đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,158100m3
224Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,158100m3
225Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,885100m2
226Ống PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3100m
227Ống PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
228Ống PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9100m
229Ống PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
230Tê PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
231Tê PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31cái
232Tê PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
233Cút 90o PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
234Cút 90o PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
235Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
236Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
237Côn thu PPR D50-32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
238Côn thu PPR D32-20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
239Rắc-co PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
240Rắc-co PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
241Rắc-co PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
242Đấu nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
243Đấu nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
244Đấu nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
245Đấu nối ren trong PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
246Van khóa PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
247Van khóa PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
248Van khóa PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
249Vòi đồng D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
250Van phao D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
251Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
252Vòi chậu Inax LFV-12A (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
253Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
254Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
255Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
256Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
257Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
258Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
259Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
260Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
261Lắp đặt bể nước ngang Inox 3m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
262Ống nhựa PVC D110 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8100m
263Ống nhựa PVC D60 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6100m
264Ống nhựa PVC D34 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,26100m
265Nút bịt PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
266Côn thu PVC D110-34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
267Đầu thu PVC D60-34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
268Tê PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
269Tê PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
270Tê PVC D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
271Cút 90o PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
272Cút 90o PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cái
273Cút 90o PVC D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15cái
274Lắp đặt phễu thu D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
275Đào đất chôn ống thoát nước, cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,21m3
276Đắp đất rãnh chôn ống thoát nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,63m3
277Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,721m3
278Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,327100m3
279Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,486m3
280Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,973m3
281Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013100m2
282Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,083tấn
283Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,935m3
284Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lần thứ nhất)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
285Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần thứ 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
286Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
287Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,625m2
288Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,853m3
289Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,031100m2
290Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,056tấn
291Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21 cấu kiện
292Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41cấu kiện
293Cút sành D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4Cái
294Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,166100m3
295Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,152m3
296Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,307m3
297Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,127tấn
298Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,71m3
299Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,493m3
300Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,755m3
301Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,077tấn
302Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,037tấn
303Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,123tấn
304Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,059tấn
305Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,57tấn
B NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,736100m3
2Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,1371m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,192m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,977m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,917100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,051tấn
7Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,704m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,423100m2
9Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,7141m3
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,896100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,152m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,251m3
13Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,174100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,952tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,825tấn
16Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT39,898m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT61,321m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT61,321m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,157m3
20Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,401100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,216tấn
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,264100m3
23Bê tông cột , , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,728m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,613100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,812tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,741tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT35,9m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,233100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT173,069m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT173,069m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,415100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT203,785m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT203,785m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,165tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,556tấn
36Bê tông sàn mái , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT90,128m3
37Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,687100m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT350,435m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT350,435m2
40Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,357100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT435,7m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT435,7m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,78tấn
44Bê tông cầu thang thường , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,36m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,324100m2
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,4m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,4m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,494tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,145tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,966m3
51Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,212100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,268tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,505tấn
54Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT56,116m2
55Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,192m2
56Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,24m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT80,308m2
58Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT134,31m3
59Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,98m3
60Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT91,374m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT91,374m2
62Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT69,509m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT69,509m2
64Trát tường ngoài nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT231,816m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT231,816m2
66Trát tường trong nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT970,053m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT970,053m2
68Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,642m3
69Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,101m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,101m2
71Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,626tấn
72Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,577tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT68,8541m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT58,34m2
75Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,585m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,057100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,113tấn
78Trát lá chớp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,624m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24,624m2
80SX lắp đặt thép thang lên mái D18Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,055m3
82Ván khuôn gỗ cửa thăm máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,767m2
84Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
85Lắp đặt cửa thang thăm máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,504m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3641m2
87Bản lề cửa máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
88Chốt + móc khóa Việt TiệpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
89Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,967m3
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,903m2
91Gia công lan can bằng thép ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045tấn
92Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,206tấn
93Gia công lan can bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,002tấn
94Quả cầu Inox D100 trên trụ cầu thangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1quả
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,5341m2
96Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,53m2
97Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44,333m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,291m3
99Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,208100m2
100Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,714m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,432m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,432m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT186,459m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT157,251m2
106Trát gờ móc nước mái sảnh, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,98m
107Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT96,22m
108Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,657100m2
109Gia công xà gồ thép bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,352tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,352tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT287,1071m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,655m2
113Quét dung dịch chống thấm mái sảnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26,655m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT63,906m2
115Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu Chương V E-HSMT63,906m2
116Ống nhựa PVC D48 qua dầm sảnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03100m
117Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT38,566m3
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT705,827m2
119Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT36,967m2
120Quét sika chống sàn vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,541m2
121Ốp tường gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT136,584m2
122Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,92m2
123Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex (hoặc tương đương) chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine + 35.000 nhân công lắp đặtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,541m2
124Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,2741m3
125Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,409100m3
126Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,784m3
127Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,891m3
128Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT70,932m2
129Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT70,932m2
130Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,94m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,354m3
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,097100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,076tấn
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT621 cấu kiện
135Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,218100m3
136Đào đất hố ga - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,371m3
137Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07100m3
138Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,195m3
139Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,976m3
140Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,47m2
141Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,47m2
142Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,08m2
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,134m3
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,007100m2
145Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,007tấn
146Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31 cấu kiện
147Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04100m3
148Bê tông giằng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,927m3
149Ván khuôn giằng hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,155100m2
150Gia công song chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,026tấn
151Lắp dựng song chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,28m2
152Đào hạ cốt hè quanh nhà - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,051m3
153Bê tông lót hè M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,5m3
154Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT85m2
155Rọ chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
156Lắp đặt phễu thu inox D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
157Ống nhựa PVC D90, class 0Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,742100m
158Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
159Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
160Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
161Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT94,446m2
162Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT94,446m2
163Gia công cửa bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,134tấn
164Gia công cửa bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,208tấn
165Gia công cửa bằng sắt vuông đặc 10x10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,245tấn
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT356,3021m2
167Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT85,686m2
168SXLD gioăng cao su vào ô kính cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.377,12m
169Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT104,11kg
170Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10.880cái
171Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT166,32m2
172Khoá cửa điTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18Bộ
173Chốt cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT84cái
174Móc gió cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66cái
175Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT100cái
176Bản lề cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT444cái
177Cửa sổ nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,44m2
178Cửa đi nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,4m2
179Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,574tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT66,8411m2
181Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT108m2
182Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT46bộ
183Đèn huỳnh quang đôi 2x36WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13bộ
184Bộ đèn huỳnh quang đơn 1x36WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
185Đèn đui xoáy gắn tường 20WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
186Đèn ốp trần 20WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18bộ
187Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
188TĐT 300x400x150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
189Áptomat 1 pha 100ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
190Aptomat 1 pha 63ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
191Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
192Áptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
193Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45cái
194Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
195Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
196Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
197Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.160m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT300m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT120m
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT100m
203Ống nhựa luồn dây chìm D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT980m
204Ống nhựa luồn dây chìm D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT200m
205Conson đón điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1chiếc
206Hộp nối dây 110x110x80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30hộp
207Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
208Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
209Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT62,3m
210Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT87,3m
211Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cọc
212Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,76kg
213Bu lông M20x250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16bộ
214Đào rãnh tiếp địa , đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,174100m3
215Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,174100m3
216Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,677100m2
217Ống PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3100m
218Ống PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
219Ống PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9100m
220Ống PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
221Tê PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
222Tê PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31cái
223Tê PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
224Cút 90o PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
225Cút 90o PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
226Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
227Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
228Côn thu PPR D50-32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
229Côn thu PPR D32-20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
230Rắc-co PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
231Rắc-co PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
232Rắc-co PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
233Đấu nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
234Đấu nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
235Đấu nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
236Đấu nối ren trong PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
237Van khóa PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
238Van khóa PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
239Van khóa PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
240Vòi đồng D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
241Van phao D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
242Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
243Vòi chậu Inax LFV-12A (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
244Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
245Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
246Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
247Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
248Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
249Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
250Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
251Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
252Lắp đặt bể nước ngang Inox 3m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
253Ống nhựa PVC D110 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8100m
254Ống nhựa PVC D60 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6100m
255Ống nhựa PVC D34 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,26100m
256Nút bịt PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
257Côn thu PVC D110-34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
258Đầu thu PVC D60-34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
259Tê PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
260Tê PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
261Tê PVC D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
262Cút 90o PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
263Cút 90o PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cái
264Cút 90o PVC D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15cái
265Lắp đặt phễu thu D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
266Đào đất chôn ống thoát nước, cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,21m3
267Đắp đất rãnh chôn ống thoát nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,63m3
268Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,721m3
269Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,327100m3
270Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,486m3
271Bê tông móng , , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,973m3
272Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013100m2
273Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,083tấn
274Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,935m3
275Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lần thứ nhất)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
276Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần thứ 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
277Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
278Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,625m2
279Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,853m3
280Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,031100m2
281Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,056tấn
282Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21 cấu kiện
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41cấu kiện
284Cút sành D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4Cái
285Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,166100m3
286Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,847m3
287Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,57m3
288Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,141tấn
289Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,981m3
290Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,541m3
291Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,048m3
292Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,088tấn
293Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04tấn
294Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,14tấn
295Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,063tấn
296Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,193tấn
C NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,205100m3
2Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,6071m3
3Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,176m3
4Bê tông móng , , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT47,887m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,155100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,324tấn
7Bê tông cột , , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,37m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,529100m2
9Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,711m3
10Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,085100m3
11Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,387m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,172m3
13Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,579100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,149tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,578tấn
16Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT46,985m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60,233m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT60,233m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,807m3
20Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,458100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25tấn
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,206100m3
23Bê tông cột , , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,685m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,23100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,001tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,898tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45,561m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,864100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT243,47m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT243,47m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,1100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT278,008m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT278,008m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,713tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,434tấn
36Bê tông sàn mái , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT123,119m3
37Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,432100m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT523,201m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT523,201m2
40Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,497100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT549,7m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT549,7m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,254tấn
44Bê tông cầu thang thường , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,497m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,627100m2
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT62,7m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT62,7m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,953tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,282tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,44m3
51Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,321100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,401tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,324tấn
54Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT52,138m2
55Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,22m2
56Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,8m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT83,358m2
58Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT168,967m3
59Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,636m3
60Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT129,606m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT129,606m2
62Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT93,172m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT93,172m2
64Trát tường ngoài nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT306,228m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT306,228m2
66Trát tường trong nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.186,781m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.186,781m2
68Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,162m3
69Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,56m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,56m2
71Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,648tấn
72Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,405tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT63,871m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT43,594m2
75Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,17m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,115100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225tấn
78Trát lá chớp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT49,248m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT49,248m2
80SX lắp đặt thép thang lên mái D18Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,055m3
82Ván khuôn gỗ cửa thăm máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,767m2
84Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
85Lắp đặt cửa thang thăm máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,504m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3641m2
87Bản lề cửa máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
88Chốt + móc khóa Việt TiệpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
89Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,852m3
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT57,421m2
91Gia công lan can bằng thép ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,088tấn
92Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,409tấn
93Gia công lan can bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004tấn
94Quả cầu Inox D100 trên trụ cầu thangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2quả
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,931m2
96Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,825m2
97Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT57,294m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,792m3
99Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,254100m2
100Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,134m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,952m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,952m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT254,047m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT214,357m2
106Trát gờ móc nước mái sảnh, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,8m
107Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,8m
108Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT128,54m
109Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,92100m2
110Gia công xà gồ thép bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,011tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,011tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT357,0341m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT93,063m2
114Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu Chương V E-HSMT93,063m2
115Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT75,662m2
116Ngói úp nóc 4viên/mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,818viên
117Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT46,081m3
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT782,508m2
119Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40,347m2
120Quét sika chống sàn vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,541m2
121Ốp tường gạch LD 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT144,564m2
122Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,92m2
123Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex (hoặc tương đương) chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine + 35.000 nhân công lắp đặtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,242m2
124Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,5221m3
125Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,077100m3
126Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,835m3
127Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,446m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,179m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,179m2
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT121,456m2
131Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,104100m3
132Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,361m3
133Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,732m3
134Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,462m3
135Lát viền bục giảng bằng đá granit, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT38,095m2
136Bảng chống lóaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT43,2m2
137Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,1091m3
138Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,56100m3
139Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,982m3
140Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,316m3
141Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT89,309m2
142Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT89,309m2
143Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT38,538m2
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,708m3
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,194100m2
146Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,153tấn
147Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1241 cấu kiện
148Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,298100m3
149Đào đất hố ga - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2471m3
150Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,047100m3
151Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,13m3
152Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,33m3
153Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,285m2
154Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,285m2
155Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,72m2
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,09m3
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m2
158Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
159Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21 cấu kiện
160Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,027100m3
161Bê tông giằng hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,618m3
162Ván khuôn giằng hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,103100m2
163Gia công song chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016tấn
164Lắp dựng song chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8m2
165Đào hạ cốt hè quanh nhà - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,9091m3
166Bê tông lót hè M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,93m3
167Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT99,3m2
168Rọ chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
169Lắp đặt phễu thu inox D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
170Ống nhựa PVC D90, class 0Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,995100m
171Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
172Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
173Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
174Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT115,17m2
175Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT115,17m2
176Gia công cửa bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,711tấn
177Gia công cửa bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,244tấn
178Gia công cửa bằng sắt vuông đặc 10x10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,286tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT423,0271m2
180Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT101,911m2
181SXLD gioăng cao su vào ô kính cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.637,416m
182Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT123,789kg
183Vít bắt nẹp nhôm (vít tự khoan)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12.928cái
184Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V E-HSMT196,92m2
185Khoá cửa điTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21Bộ
186Chốt cửa đi + cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT101cái
187Móc gió cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT80cái
188Tay kéo cửa sổTheo yêu cầu Chương V E-HSMT120cái
189Bản lề cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT526cái
190Cửa sổ nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,88m2
191Cửa đi nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,6m2
192Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,887tấn
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT80,1331m2
194Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT129,6m2
195Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT80bộ
196Bộ đèn huỳnh quang đơn 1x36WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
197Đèn đui xoáy gắn tường 20WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
198Đèn ốp trần 20WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20bộ
199Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT50cái
200Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
201TĐT 300x400x150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
202Aptomat 1 pha 63ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
203Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
204Aptomat 1 pha 15ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
205Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT70cái
206Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
207Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
208Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
209Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.340m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT317m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT150m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT348m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT95m
215Ống nhựa luồn dây chìm D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.035m
216Ống nhựa luồn dây chìm D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT450m
217Conson đón điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1chiếc
218Hộp nối dây 110x110x80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16hộp
219Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,56100m2
220Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
221Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
222Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT70m
223Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT69m
224Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cọc
225Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,76kg
226Bu lông M20x250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16bộ
227Đào rãnh tiếp địa , đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,211100m3
228Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,211100m3
229Ống PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3100m
230Ống PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
231Ống PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,9100m
232Ống PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
233Tê PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
234Tê PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31cái
235Tê PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
236Cút 90o PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
237Cút 90o PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
238Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
239Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
240Côn thu PPR D50-32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
241Côn thu PPR D32-20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
242Rắc-co PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
243Rắc-co PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
244Rắc-co PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
245Đấu nối ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
246Đấu nối ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
247Đấu nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
248Đấu nối ren trong PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT32cái
249Van khóa PPR D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
250Van khóa PPR D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
251Van khóa PPR D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
252Vòi đồng D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
253Van phao D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
254Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
255Vòi chậu Inax LFV-12A (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
256Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
257Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
258Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
259Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
260Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
261Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
262Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
263Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10bộ
264Lắp đặt bể nước ngang Inox 3m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
265Ống nhựa PVC D110 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8100m
266Ống nhựa PVC D60 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6100m
267Ống nhựa PVC D34 class1Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,26100m
268Nút bịt PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
269Côn thu PVC D110-34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
270Đầu thu PVC D60-34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
271Tê PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
272Tê PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
273Tê PVC D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
274Cút 90o PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
275Cút 90o PVC D60Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cái
276Cút 90o PVC D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15cái
277Lắp đặt phễu thu D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
278Đào đất chôn ống thoát nước, cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,21m3
279Đắp đất rãnh chôn ống thoát nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,63m3
280Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,721m3
281Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,327100m3
282Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,486m3
283Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,973m3
284Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013100m2
285Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,083tấn
286Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,935m3
287Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lần thứ nhất)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
288Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lần thứ 2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
289Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,186m2
290Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,625m2
291Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,853m3
292Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,031100m2
293Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,056tấn
294Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21 cấu kiện
295Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41cấu kiện
296Cút sành D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4Cái
297Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,166100m3
298Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,069m3
299Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,743m3
300Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,206tấn
301Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,785m3
302Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,687m3
303Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,865m3
304Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,111tấn
305Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,054tấn
306Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,177tấn
307Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,086tấn
308Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,207tấn
D NGOẠI THẤT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,913100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,971100m3
3Rải bạt dứaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,42100m2
4Bê tông nền , , M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT194,2m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,373100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41,1210m
7Nhựa đường trám khe co giãnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT164,48kg
8Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,796100m3
9Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT14,7151m3
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,804m3
11Rải bạt dứaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,084100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT140,892m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT71,224m3
14Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT503,636m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT158,55m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT158,55m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,704m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,05m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,185100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,095tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,186tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,017tấn
23Bê tông mương cáp, rãnh nước , , bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,436m3
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,255100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT781 cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT141cấu kiện
27Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3311m3
28Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,063100m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,653m3
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,181m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,79m2
33Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,79m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,28m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,79m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,062m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,167m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,009tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41 cấu kiện
42Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,006tấn
43Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012tấn
44Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,684m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,6651m3
46Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,696100m3
47Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,733100m3
48Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,665100m
49Máy bơm nước công suất 450W, H=50m,Q=36 lít/phútTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
50Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,4431m3
51Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,034100m3
52Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,713100m3
53Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,457m3
54Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,365m3
55Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,589m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,142m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,286100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,386tấn
59Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,865m3
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT136,717m2
61Gia công cột bằng thép hình 2L50x50x5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,013tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,682m3
63Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT417,6m2
64Trát vẩy tường ngoài trang trí dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40,95m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT554,317m2
66Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,0421m3
67Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,958100m3
68Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,129m3
69Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,661100m3
70Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,411m3
71Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,319m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,912m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,265100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,267tấn
75Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,812m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT136,884m2
77Gia công cột bằng thép hình 2L50x50x5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,923tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,883m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT161,242m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT298,126m2
81Gia công hoa sắt thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,249tấn
82Gia công hoa sắt thép vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,604tấn
83Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT109,851m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT124,6461m2
85Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3841m3
86Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,073100m3
87Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,067100m3
88Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,288m3
89Bê tông móng , , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,537m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02tấn
92Bê tông cột , , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,205m3
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,026100m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,038tấn
96Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,6511m3
97Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,137m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,363m3
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,006tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,033tấn
102Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022100m3
103Bê tông cột , , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,44m3
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,08100m2
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,011tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,085tấn
107Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,231m3
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,39m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,39m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,96m2
111Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,6m
112Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,677m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,079100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,015tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,096tấn
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,984m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,984m2
118Bê tông sàn mái , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,229m3
119Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,152100m2
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,066tấn
121Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,2m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,2m2
123Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,517m2
124Gia công cổng sắt thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,086tấn
125Gia công cổng sắt thép vuông đặcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,116tấn
126Gia công cổng sắt thép tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,055tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,9471m2
128Lắp dựng cổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,7m2
129Mũi mácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT38cái
130Bản lề cổngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12bộ
131Bánh xeTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
132Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,0261m3
133Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,085m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,06m3
135Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,881m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,538m3
137Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,473m3
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,058m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m2
140Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,982m
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,238m2
142Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,238m2
143Chữ Mica cao 200mm tên trường: "TRƯỜNG THCS XÃ MINH TÂN - HUYỆN BẢO YÊN - TỈNH LÀO CAI"Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40Chữ
144Chữ Mica cao 100mm, dày 1cm: "PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN BẢO YÊN"; " ĐỊA CHỈ, SĐT "Theo yêu cầu Chương V E-HSMT38Chữ
145Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7551m3
146Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,143100m3
147Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7m3
148Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , , bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,79m3
149Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,185100m2
150Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,113100m3
151Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71 cột
152Dây cáp điện ABC 4x35mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT228m
153Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT14,0161m3
154Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,504m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,876m3
156Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,636m3
157Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,979m3
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT89,79m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT89,79m2
160Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,578100m3
161Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,492100m3
162Ống nhựa HDPE D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,05100 m
163Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,488100m3
164Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,115100m3
165Ống HDPE D32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,48100 m
166Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,114100m3
167Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,4641m3
168Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,567m3
169Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,584m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,204100m2
171Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,053100m3
172Râu thép D6 L=440Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,735cái
173Gia công cột bằng thép ống D141,3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,243tấn
174Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,243tấn
175Gia công xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,426tấn
176Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,426tấn
177Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,256tấn
178Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,256tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT60,9341m2
180Lợp tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,037100m2
181Tấm ốp tôn diềm mái khổ rộng 0,3m dày 0,4mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,5m2
182Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6m3
183Rải bạt dứaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2100m2
184Bê tông nền , , M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12m3
185Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,06100m2
186Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,074m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,931m2
188Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,410m
189Nhựa đường trám khe co giãnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,6kg
190Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,4631m3
191Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,178100m3
192Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,337100m3
193Bê tông lót móng , , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,732m3
194Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,092100m2
195Bê tông nền , , M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,83m3
196Bê tông sản xuất và , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,642m3
197Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,863100m2
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,968tấn
199Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,053tấn
200Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,389tấn
201Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,066tấn
202Bê tông sàn mái , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,452m3
203Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,082100m2
204Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,705tấn
205Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,527tấn
206Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT181,8m2
207Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT181,8m2
208Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT54,6m2
209Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT236,4m2
210Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT54m2
211Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,047m3
212Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,009100m2
213Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,852m2
214Gia công nắp bể thép hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,006tấn
215Gia công nắp bể thép tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,031tấn
216Lắp dựng nắp bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2m2
217Bản lềTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
218Chốt nắp bểTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
219Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,922100m3
220Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT560,159100m3
221San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT39,154100m3
222Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT467,366100m3
223San đất bãi thải bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT467,366100m3
224Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,381m3
225Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072100m3
226Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,256m3
227Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,39m3
228Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,068m3
229Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,786m3
230Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,639m3
231Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,058100m2
232Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,011tấn
233Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,066tấn
234Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,072m3
235Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,345m3
236Bê tông xà dầm, giằng nhà , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,53m3
237Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,053100m2
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016tấn
239Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,152tấn
240Bê tông sàn mái , , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,025m3
241Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,189100m2
242Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,061tấn
243Bê tông sản xuất và , bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,399m3
244Rải bạt dứaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,14100m2
245Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016100m2
246Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,99m2
247Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT35,96m2
248Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,232m2
249Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,642m2
250Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,9m2
251Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,44m
252Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,52m
253Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT51,602m2
254Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT40,132m2
255Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,928m2
256Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,928m2
257Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,08tấn
258Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,08tấn
259Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,2211m2
260Lợp tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,129100m2
261Gia công hoa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,134tấn
262Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,82m2
263Gia công cửa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,112tấn
264Gia công cửa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,107tấn
265Gia công cửa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,039tấn
266Gia công cửa sắtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,007tấn
267Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,119m2
268Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,385kg
269Lắp dựng cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,8m2
270Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,3561m2
271Khóa cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
272Bản lềTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
273Chốt cửaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
274Cầu inox đỉnh máiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
275Ống thoát nước mái D34Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1m
276Đèn huỳnh quang 36W L=1,2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
277Đèn ốp trần 20WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
278Quạt trầnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
279Bảng điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bảng
280Aptomat 1P 15ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
281Công tắc đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
282Ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
283Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT200m
284Ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2100 m
285Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5m
286Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25m
287Con sơn đón điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
288Ống nhựa luồn dây gen mềm D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20m
289Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,456100m3
290Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,41m3
291Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,48100m3
292Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,613100m3
293Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,2291m3
294Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,269100m3
295Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,4181m3
296Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44,443100m3
297Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,371100m2
298Rải bạt dứaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,371100m2
299Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT127,428m3
300Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,728100m2
301Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1210m
302Nhựa đường trám kheTheo yêu cầu Chương V E-HSMT48kg
303Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,511m3
304Bê tông mương cáp, rãnh nước , , bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,179m3
305Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,248100m2
306Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,7291m3
307Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,328100m3
308Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,809m3
309Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,635m3
310Bê tông mương cáp, rãnh nước , , bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,495m3
311Ván khuôn rãnh chịu lựcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,441100m2
312Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , , bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,896m3
313Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,338100m2
314Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,319tấn
315Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,73m3
316Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,125100m2
317Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,218tấn
318Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,124tấn
319Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT251cấu kiện
320Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,2341m3
321Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,134100m3
322Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,6m3
323Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,11100m3
324Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT57,19m3
325Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT124,816m3
326Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4521m3
327Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,086100m3
328Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,271100m3
329Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,45m3
330Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,483100m2
331Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,266tấn
332Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71 đoạn ống
333Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6mối nối
334Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,8m3
335Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,26m3
336Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,33m3
337Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,09m3
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,014100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,707m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,024100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,51100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,18100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,375100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,12100m
10LĐ Cút hàn benvina D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
11LĐ Cút hàn benvina D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
12LĐ Cút hàn benvina D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
13LĐ Cút hàn benvina D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
14LĐ Cút hàn benvina D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
15LĐ Tê hàn benvina D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
16LĐ Tê hàn benvina D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
17LĐ Tê hàn benvina D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
18LĐ Côn thu benvina D100X65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
19LĐ Côn thu benvina D65X50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
20LĐ Tê thu benvina D100X25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
21Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6bộ
23Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
24Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cặp bích
28Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12Bộ
29Bê tông sản xuất - , đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,152m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,076100m2
31Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
33Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện Windy KP65-200/15 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11 máy
34Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezen Windy KPR65-200/15 có lưu lượng và cột áp tương đương (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11 máy
35Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25 tủ
36Lắp đặt Bình nước mồi 500lTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1bể
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt Thiết bị kiểm tra mực nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
39Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
40Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
41Rọ hút lọc rác D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
42Y lọc D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
43Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
44Khớp nối mềm D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt Bộ chống rung D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
46LĐ van chặn D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
47LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt van chặn D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
49Lắp đặt van chặn D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt van an toàn D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt mặt bích D100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cặp bích
53Lắp đặt mặt bích D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cặp bích
54Lắp đặt mặt bích D65Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cặp bích
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V E-HSMT73,181m2
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,41100m
57Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
58LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
59Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12bộ
60Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
61Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
62Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT221 bộ
63Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT111 bộ
64Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT81 bộ
65Cưa tayTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1Cái
66Búa phá dỡTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1Cái
67kìm cộng lựcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1Cái
68xà bengTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1Cái
69Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,319m3
70Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,581m3
71Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,525m3
72Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,479100m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,105100m3
74Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 trung tâm
75Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15m
76Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt Ổn áp Lioa 1KVA (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
79LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 20PX2X0.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT303,5m
80Lắp đặt dây tín hiệu 8 sợiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71m
81Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,310 đầu
82Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7hộp
83Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,65 đèn
84Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,45 chuông
85Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,45 đèn
86Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,45 nút
87Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71 thiết bị
88Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT803m
89LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT830m
90Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu Chương V E-HSMT53hộp
91Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT212cái
92Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT276cái
93Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6hộp
94Lắp đặt ống nhựa gen xoắn D32 ( luồn dây cáp chôn ngầm )Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,89100m
95Đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,25 đèn
96Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,45 đèn
97Dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT215m
98LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT204m
99Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
100Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT68cái
101Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT204cái
F THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Model : Windy KP( R)65-200/15 hoặc tương đương, Q= 54-
132m3/h, H=46-26m
Công suất P =15KW /380V/3 pha
/50Hz/2900rpm
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng
bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệuDiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15 hoặc tương đươngModel động cơ : QC380Q (hoặc tương đương )Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồngbằng gang và trục bằng thép không rỉ , đượclắp ráp trên bệ thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1Chiếc
3Tủ điều khiển 2 máy bơm từ 0-18A, điện áp 3 pha (trọn bộ)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1Tủ
4Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki hoặc tương đương (mở rộng lên đến 16 kênh)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng và đường giao thông 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông/ hạ tầng kỹ thuật- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục về hạ tầng, đường giao thông tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/điện/ cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cần cẩu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->