Gói thầu: Triển khai hệ thống báo cáo quản trị thông minh hỗ trợ ra quyết định BI – Business Intelligence

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249147-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Triển khai hệ thống báo cáo quản trị thông minh hỗ trợ ra quyết định BI – Business Intelligence
Số hiệu KHLCNT 20211249051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 11:25:00 đến ngày 2021-12-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,017,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.017.281.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 905.184.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện xây dựng hoặc phát triển phần mềm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự đáp ứng kinh nghiệm thuộc 1 trong các trường hợp như sau:a) Nhân sự có bằng đại học đúng chuyên ngành CNTT và có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.b) Nhân sự có bằng thạc sĩ trở lên và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.- Chứng minh kinh nghiệm thực hiện ở các vị trí ở các hợp đồng tương tự- Có chứng chỉ QLDA phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Nhân sự khảo sát, phân tích yêu cầu và thiết kế giải pháp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự đáp ứng kinh nghiệm thuộc 1 trong các trường hợp như saua) Nhân sự có bằng đại học đúng chuyên ngành CNTT và tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTTb) Nhân sự tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành thiết kế và có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT- Chứng minh kinh nghiệm thực hiện ở các vị trí ở các hợp đồng tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Nhân sự lập trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự đáp ứng kinh nghiệm thuộc 1 trong các trường hợp như sau:a) Nhân sự có bằng đại học đúng chuyên ngành CNTT và có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.b) Nhân sự có bằng thạc sĩ trở lên và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.- Chứng minh kinh nghiệm thực hiện ở các vị trí ở các hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự kiểm thử/ tích hợp hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự đáp ứng kinh nghiệm thuộc trường hợp như sau:- Nhân sự có bằng đại học đúng chuyên ngành CNTT và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.- Chứng minh kinh nghiệm thực hiện ở các vị trí ở các hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Triển khai hệ thống báo cáo quản trị thông minh hỗ trợ ra quyết định BI – Business Intelligence
Triển khai hệ thống báo cáo quản trị thông minh hỗ trợ ra quyết định BI – Business Intelligence
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia . Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024 2222 6666, Fax: 024 22204455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia . Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024 2222 6666, Fax: 024 22204455


E-CDNT 10.7
+ Phải cung cấp theo (mục 1- Phạm vi cung cấp): Nhà thầu phải có bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. + Nhà thầu phải có bảng đề xuất giải pháp và phương pháp luận đáp ứng với tính chất và phạm vị của dự án. + Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng phần mêm quản trị sản xuất thông minh; + Nhà thầu phải đạt chứng chỉ TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2015 và có chứng chỉ an toàn thông tin ISO 27001: 2013 hoặc tương đương.
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2020 hoặc tương đương. + Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia . Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024 2222 6666, Fax: 024 22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Lê Phú – TGĐ - 18 Trần Nguyên Hãn – Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội, số điện thoại 024.2222.6666, FAX 024.2220.4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban VTCNTT - 18 Trần Nguyên Hãn – Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội, số điện thoại 024.2220.4420, FAX 024.2220.4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban VTCNTT - 18 Trần Nguyên Hãn – Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội, số điện thoại 024.2220.4420, FAX 024.2220.4455
E-CDNT 34

05

05

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng hệ thống báo cáo quản trị thông minh Đáp ứng theo chương V yêu cầu nêu trong E- HSMT Hệ thống 1
2 License phần mềm quản trị thông minh - Viewer (Server) 40 users views (24 tháng) user 40
3 License phần mềm quản trị thông minh - Creator (Desktop, Prep, Server) 3 Users (24 tháng) user 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.017281E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 905.184.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.017.281.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 905.184.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện xây dựng hoặc phát triển phần mềm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự Quản lý dự án 1 - Nhân sự đáp ứng kinh nghiệm thuộc 1 trong các trường hợp như sau:a) Nhân sự có bằng đại học đúng chuyên ngành CNTT và có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.b) Nhân sự có bằng thạc sĩ trở lên và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.- Chứng minh kinh nghiệm thực hiện ở các vị trí ở các hợp đồng tương tự- Có chứng chỉ QLDA phần mềm1010
2 Nhân sự khảo sát, phân tích yêu cầu và thiết kế giải pháp 1 - Nhân sự đáp ứng kinh nghiệm thuộc 1 trong các trường hợp như saua) Nhân sự có bằng đại học đúng chuyên ngành CNTT và tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTTb) Nhân sự tư vấn có bằng thạc sĩ trở lên đúng chuyên ngành thiết kế và có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT- Chứng minh kinh nghiệm thực hiện ở các vị trí ở các hợp đồng tương tự;77
3 Nhân sự lập trình 4 - Nhân sự đáp ứng kinh nghiệm thuộc 1 trong các trường hợp như sau:a) Nhân sự có bằng đại học đúng chuyên ngành CNTT và có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.b) Nhân sự có bằng thạc sĩ trở lên và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.- Chứng minh kinh nghiệm thực hiện ở các vị trí ở các hợp đồng tương tự.55
4 Nhân sự kiểm thử/ tích hợp hệ thống 2 - Nhân sự đáp ứng kinh nghiệm thuộc trường hợp như sau:- Nhân sự có bằng đại học đúng chuyên ngành CNTT và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành CNTT.- Chứng minh kinh nghiệm thực hiện ở các vị trí ở các hợp đồng tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->