Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 11:45:00 đến ngày 2021-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,118,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có hạng mục: cây xanh, đường dây và trạm biến áp (Hợp đồng cây xanh và hợp đồng đường dây và trạm biến áp có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị hợp đồng cây xanh ≥185.000.000 VNĐ và hợp đồng đường dây và trạm≥2.015.0000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biếp áp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống trạm biến áp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV có hạng mục đường dây và trạm biếp áp (Quyết định phân công nghiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc ngành lâm nghiệp đô thị hoặc kiến trúc cảnh quan; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật duy trì chăm sóc cây xanh tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục cây xanh) có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nghiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện; có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp (Quyết định phân công nghiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) .Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thông mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và dải cây xanh cách ly giữa khu đô thị số 1 (khu L27), khu đô thị số 7, huyện Thường Tín 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DẢI CÂY XANH CÁCH LY | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,105 | 100m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm cây bàng đài loan D than=15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm cây muông đen h=6-8m, Dthân +20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây/lần |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên cây tai tượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m2/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.422 | m2/tháng |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,06 | m3 |
| B | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm T-plug 3x120- 35kV- CU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.836 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | viên |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Chuyến |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | 1000viên |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10đầu |
| 15 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,44 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 100m3 |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | viên |
| 18 | Đắp đất hào bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất II cự ly 300m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1250kVA- 35-22/0,4 (Dyn11 tại 22) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện RMU SafePlus 3 ngăn, loại compact kiểu kín, cách điện SF6, cấu hình CCV 40.5kV-630A20kA/3s bao gồm: + 02 Ngăn tủ CDPT 40.5kV-630A-20kA/3s. + 01 Ngăn tủ máy cắt VCB loại cố định 40.5kV- 630A - 20kA/3s, rơ le bảo vệ REJ603V1.5 (50/51, 50/51N), có khả năng kết nối SCADA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Trụ thép trạm biến áp 1 cột hợp bộ có khoang lắp tủ trung thế và khoang tủ hạ thế 2000A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ ACB- 600V-2000A- 85kA/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 400V-300kVAr | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 7 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Đầu cáp T-Plug - 35kV-3x120-CU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp Elbow-Cu-35kV-3x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Điện trở sấy tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 19 | Biển tên MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Biển sơ đồ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8 | cọc |
| 25 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | kg |
| 26 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | kg |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Ô tô tải có gắn cần trục vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 32 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 35 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | MVar |
| 36 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 38 | Lắp đặt điện trở phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 41 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 46 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10đầu |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10cọc |
| 48 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 49 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 50 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 10m |
| 51 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10m |
| 52 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10đầu |
| 53 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10đầu |
| 54 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,616 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,926 | m3 |
| 61 | Ốp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 62 | Vận chuyển ô tô đất II cự ly 300m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 63 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 64 | Đắp đất hào bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| D | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=188/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 2 | Cáp hạ áp có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,3 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 4 | Cát đen đổ nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,51 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,65 | m |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.146,85 | viên |
| 7 | Nắp gang KT 1255x844x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | viên |
| 9 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Ô tô tải có gắn cần trục vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,147 | 1000viên |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,663 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu(3 pha) |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10đầu |
| 15 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | viên |
| 18 | Đắp đất hào bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 20 | Vận chuyển ô tô đất II cự ly 300m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 21 | Đào móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 24 | Xây hố ga vũa XM M75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | m3 |
| 25 | Lắp đặt nắp hô ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng có hạng mục: cây xanh, đường dây và trạm biến áp (Hợp đồng cây xanh và hợp đồng đường dây và trạm biến áp có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị hợp đồng cây xanh ≥185.000.000 VNĐ và hợp đồng đường dây và trạm≥2.015.0000.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biếp áp (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống trạm biến áp. | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV có hạng mục đường dây và trạm biếp áp (Quyết định phân công nghiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc ngành lâm nghiệp đô thị hoặc kiến trúc cảnh quan; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật duy trì chăm sóc cây xanh tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục cây xanh) có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nghiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện; có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT; đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp (Quyết định phân công nghiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) .Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ tối đa 10 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | ép cốt, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy megomet | Đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo thông mạch | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi