Gói thầu: Bảo trì, thay thế vật tư, linh kiện hệ thống điện, chiếu sáng, điện nhẹ, điều hòa, thông gió, PCCC, cấp thoát nước, thiết bị bếp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245668-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương
Tên gói thầu Bảo trì, thay thế vật tư, linh kiện hệ thống điện, chiếu sáng, điện nhẹ, điều hòa, thông gió, PCCC, cấp thoát nước, thiết bị bếp
Số hiệu KHLCNT 20211244954
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 12:11:00 đến ngày 2021-12-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,128,121,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác bảo trì hệ thống cơ điện bao gồm các hạng mục: Điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, Điều hòa, thông gió, phòng cháy chữa cháy, điện nhẹ cho công trình với yêu cầu tối thiểu như sau:- Cấp công trình: Cấp III (Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.)- Loại công trình: Công trình dân dụng (Tổ hợp khách sạn, nhà hàng và khu hành chính)- Giá trị tối thiểu: 5.690.000.000 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn tài chính.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.380.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị công trình, công nghệ.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điều hòa, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nhiệt - lạnh+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chuyên ngành liên quan.+ Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công hoặc giám sát hệ thống PCCC+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loa âm trần
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 3/6W
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1050 W
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hiện sóng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hút bụi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tải giả
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 750W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ghép mí
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ mê gôm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng: > 6m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương
E-CDNT 1.2 Bảo trì, thay thế vật tư, linh kiện hệ thống điện, chiếu sáng, điện nhẹ, điều hòa, thông gió, PCCC, cấp thoát nước, thiết bị bếp
Bảo trì, thay thế vật tư, linh kiện hệ thống điện, chiếu sáng, điện nhẹ, điều hòa, thông gió, PCCC, cấp thoát nước, thiết bị bếp tại Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Pic Holdings. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm tư vấn xây dựng công nghiệp và hạ tầng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương , địa chỉ: Số 37 Hùng Vương, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của vật tư, vật liệu: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ hoặc sổ bảo hiểm …); Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 15.2
- Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công. - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý II năm 2021. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương Địa chỉ: Số 37, đường Hùng Vương, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. SĐT: 080 48267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hội nghị 37 Hùng Vương Địa chỉ: Số 37, đường Hùng Vương, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. SĐT: 080 48267
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 99 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
2 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 765 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
3 Bảo trì, bảo dưỡng đèn chùm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 8 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
4 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đèn led dây Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 10m 160,1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
5 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện phòng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 78 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
6 Bảo trì, bảo dưỡng tủ nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
7 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí treo tường Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 63 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
8 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí nối ống gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
9 Bảo trì, bảo dưỡng quạt thông gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 44 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
10 Bảo trì hệ thống hệ thống điều khiển và cảnh báo điều hòa Tần suất bảo trì: 02 lần / năm lần/ năm/ đơn vị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
11 Bảo trì, bảo dưỡng thùng đun nước nóng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 79 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
12 Bảo trì, bảo dưỡng Bình tích áp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bình 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
13 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát thiết bị vệ sinh, ống thoát sàn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 328 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
14 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát nước mái nhà, vệ sinh cầu chắn rác Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 12 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
15 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy bơm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 máy 6 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
16 Bảo trì, bảo dưỡng hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
17 Bảo trì, bảo dưỡng, cài đặt thiết bị thu phát Wifi Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 thiết bị 36 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
18 Bảo trì, bảo dưỡng camera Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 camera 14 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
19 Bảo dưỡng thiết bị giám sát Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 hệ thống 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
20 Bảo trì , bảo dưỡng bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
21 Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối Modem Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 45 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
22 Bảo dưỡng thiết bị phụ trợ khác (Micro) Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
23 Lắp đặt màn hình giám sát - loại LCD 32" Tần suất bảo trì: 02 lần / năm cái 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
24 Bảo trì, bảo dưỡng. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 36 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
25 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 11 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
26 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 3 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
27 Bảo dưỡng thiết bị tổng đài PABX dung lượng từ 100 đến 300 số Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
28 Bảo dưỡng hệ thống cảnh báo an toàn- báo cháy, khói Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 85 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
29 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 máy 3 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
30 Bảo dưỡng thiết bị điện, đồ gia dụng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 111 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
31 Bảo trì tivi LED 40 inch Tần suất bảo trì: 02 lần / năm cái 71 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
32 Bảo dưỡng tủ lạnh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 55 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ A - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
33 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 11 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
34 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 1.624 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
35 Bảo trì, bảo dưỡng đèn chùm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 6 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
36 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đèn led dây Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 10 m 166,2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
37 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện phòng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 82 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
38 Bảo trì, bảo dưỡng tủ nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 8 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
39 Bảo trì, bảo dưỡng quạt trần Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
40 Bảo trì, bảo dưỡng trần Barisol Tần suất bảo trì: 02 lần / năm m2 11,84 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
41 Bảo trì Màn hình LED trong nhà fullcorlor 281.000 tỷ màu P3 mm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm m2 9 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
42 Bảo trì, bảo dưỡng thang tời thực phẩm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
43 Bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí treo tường Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 33 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
44 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí nối ống gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 90 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
45 Bảo trì, bảo dưỡng quạt thông gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 99 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
46 Bảo trì hệ thống hệ thống điều khiển và cảnh báo điều hòa Tần suất bảo trì: 02 lần / năm lần/ năm/ đơn vị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
47 Bảo trì, bảo dưỡng thùng đun nước nóng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 78 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
48 Bảo trì, bảo dưỡng Bình tích áp, bể chứa nước Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bình 7 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
49 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát thiết bị vệ sinh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 332 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
50 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát nước mái nhà, vệ sinh cầu chắn rác Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 8 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
51 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống máy bơm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 máy 4 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
52 Bảo trì, bảo dưỡng hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
53 Bảo trì, bảo dưỡng, cài đặt thiết bị thu phát Wifi Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 thiết bị 76 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
54 Bảo trì, bảo dưỡng camera Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 camera 13 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
55 Bảo dưỡng thiết bị giám sát Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 hệ thống 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
56 Bảo trì , bảo dưỡng bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
57 Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối Modem Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 35 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
58 Bảo dưỡng thiết bị phụ trợ hệ thống điện nhẹ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 17 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
59 Lắp đặt màn hình giám sát LCD 32" Tần suất bảo trì: 02 lần / năm cái 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
60 Bảo trì, bảo dưỡng. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 51 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
61 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
62 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
63 Bảo trình thiết bị trang âm, loại thiết bị chuyển đổi D/A-A/D tạo trễ, tạo vang phân chia vùng tần số Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
64 Kiểm tra bảo trì thiết bị điều khiển Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 10 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
65 Bảo dưỡng hệ thống cảnh báo an toàn- báo cháy, khói Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 76 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
66 Bảo dưỡng thiết bị điện, đồ gia dụng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 180 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
67 Bảo trì vivi Tần suất bảo trì: 02 lần / năm cái 72 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
68 Bảo dưỡng tủ lạnh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 72 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
69 Định kỳ thông tắc đường ống thoát nước khu nhà bếp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 4 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ B - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
70 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 318 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
71 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 1.077 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
72 Bảo trì, bảo dưỡng đèn chùm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
73 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đèn led dây Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 10 m 233,8 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
74 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện phòng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 94 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
75 Bảo trì, bảo dưỡng tủ nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 12 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
76 Bảo dưỡng thiết bị điều khiển hệ thống điện Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 7 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
77 Bảo trì Bộ lưu điện UPS-1000VA Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
78 Bảo trì Màn hình LED trong nhà Tần suất bảo trì: 02 lần / năm m2 58 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
79 Bảo trì, bảo dưỡng thang tời thực phẩm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
80 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí treo tường Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 43 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
81 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí nối ống gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 73 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
82 Bảo dưỡng quạt thông gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 97 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
83 Bảo trì hệ thống hệ thống điều khiển và cảnh báo điều hòa Tần suất bảo trì: 02 lần / năm lần/ năm/ đơn vị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
84 Bảo trì, bảo dưỡng thùng đun nước nóng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 72 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
85 Bảo trì, bảo dưỡng Bình tích áp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bình 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
86 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát thiết bị vệ sinh, ống thoát sàn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 349 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
87 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát nước mái nhà, vệ sinh cầu chắn rác Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 12 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
88 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 máy 6 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
89 Bảo trì, bảo dưỡng hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 8 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
90 Bảo trì, bảo dưỡng, cài đặt thiết bị thu phát Wifi Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 thiết bị 22 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
91 Bảo trì, bảo dưỡng camera Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 camera 43 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
92 Bảo dưỡng thiết bị giám sát Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 hệ thống 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
93 Bảo trì , bảo dưỡng bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
94 Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối Modem Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 100 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
95 Bảo dưỡng thiết bị hệ thống điện nhẹ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 19 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
96 Lắp đặt màn hình giám sát - loại LCD 32" Tần suất bảo trì: 02 lần / năm cái 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
97 Bảo trì, bảo dưỡng. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 117 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
98 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 22 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
99 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 3 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
100 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 4 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
101 Bảo dưỡng thiết bị ắc quy Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
102 Bảo dưỡng thiết bị tổng đài PABX dung lượng từ 100 đến 300 số Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
103 Bảo trì hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
104 Kiểm tra bảo trì thiết bị điều khiển điện nhẹ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 60 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
105 Bảo dưỡng hệ thống cảnh báo an toàn- báo cháy, khói Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 140 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
106 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
107 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 máy 3 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
108 Bảo dưỡng thiết bị điện, đồ gia dụng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 331 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
109 Lắp đặt màn hình giám sát - loại Tivi LED 40 inch Tần suất bảo trì: 02 lần / năm cái 66 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
110 Bảo dưỡng tủ lạnh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 66 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
111 Bảo trì, bảo dưỡng quạt thông gió Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
112 Bảo trì thiết bị bếp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 14 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
113 Bảo trì kho đông, kho mát Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
114 Bảo trì hệ thống gas công nghiệp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm lần/ năm/ đơn vị 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
115 Định kỳ thông tắc đường ống thoát nước khu nhà bếp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 6 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ D - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
116 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 22 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
117 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 491 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
118 Bảo trì, bảo dưỡng đèn chùm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
119 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đèn led dây Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 10 m 30 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
120 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện phòng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 30 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
121 Bảo trì, bảo dưỡng tủ nguồn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 10 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
122 Bảo dưỡng thiết bị phụ trợ hệ thống điện Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 4 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
123 Bảo trì Màn hình LED trong nhà Tần suất bảo trì: 02 lần / năm m2 9 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
124 Bảo trì, bảo dưỡng thang tời thực phẩm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
125 Bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí treo tường Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 20 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
126 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí nối ống gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 19 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
127 Bảo trì, bảo dưỡng quạt thông gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 21 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
128 Bảo trì hệ thống hệ thống điều khiển và cảnh báo điều hòa Tần suất bảo trì: 02 lần / năm lần/ năm/ đơn vị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
129 Bảo trì, bảo dưỡng thùng đun nước nóng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 12 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
130 Bảo trì, bảo dưỡng Bình tích áp, bồn chứa nước Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bình 3 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
131 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát thiết bị vệ sinh, ống thoát sàn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 77 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
132 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát nước mái nhà, vệ sinh cầu chắn rác Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 21 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
133 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 máy 4 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
134 Bảo trì, bảo dưỡng hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu đường trục của thiết bị thu truyền hình vệ tinh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
135 Bảo trì, bảo dưỡng, cài đặt thiết bị thu phát Wifi Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 thiết bị 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
136 Bảo trì, bảo dưỡng camera Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 camera 4 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
137 Bảo dưỡng thiết bị giám sát Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 hệ thống 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
138 Bảo trì , bảo dưỡng bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
139 Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối Modem Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 68 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
140 Bảo dưỡng thiết bị phụ trợ hệ thống điện nhẹ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 7 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
141 Bảo trì, bảo dưỡng. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 45 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
142 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
143 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị lưu điện UPS Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
144 Kiểm tra bảo trì thiết bị điều khiển điện nhẹ Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
145 Bảo dưỡng hệ thống cảnh báo an toàn- báo cháy, khói Tần suất bảo trì:02 lần / năm thiết bị/ lần 56 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
146 Bảo trì thiết bị bếp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 9 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
147 Bảo trì hệ thống gas công nghiệp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm lần/ năm/ đơn vị 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
148 Định kỳ thông tắc đường ống thoát nước khu nhà bếp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 6 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG A - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
149 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 365 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
150 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đèn led dây Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 10 m 3 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục điện chiếu sáng - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
151 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí treo tường Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
152 Bảo dưỡng quạt điện, quạt thông gió Tần suất bảo trì: 04 lần / năm thiết bị/ lần 19 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục điều hòa thông gió - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
153 Bảo trì, bảo dưỡng thùng đun nước nóng Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bình 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
154 Bảo trì, bảo dưỡng Bình tích áp, bồn chứa Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bình 3 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
155 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát thiết bị vệ sinh, ống thoát sàn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm bộ 18 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
156 Định kỳ khơi thông, thông tắc đường ống thoát nước mái nhà, vệ sinh cầu chắn rác Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 16 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
157 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 máy 6 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục cấp thoát nước - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
158 Bảo trì, bảo dưỡng, cài đặt thiết bị thu phát Wifi Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 thiết bị 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
159 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị đầu cuối Modem Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
160 Bảo trì, bảo dưỡng. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục điện nhẹ - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
161 Bảo dưỡng hệ thống cảnh báo an toàn- báo cháy, khói Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 5 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
162 Bảo dưỡng hệ thống máy bơm Tần suất bảo trì: 02 lần / năm 1 máy 10 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục phòng cháy chữa cháy - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
163 Bảo trì thiết bị bếp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 7 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
164 Bảo trì kho đông, kho mát Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 2 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
165 Bảo dưỡng thiết bị phụ trợ nhà ăn Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 3 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
166 Bảo dưỡng tủ lạnh Tần suất bảo trì: 02 lần / năm thiết bị/ lần 1 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
167 Định kỳ thông tắc đường ống thoát nước khu nhà bếp Tần suất bảo trì: 02 lần / năm đường ống 6 BẢO TRÌ HỆ THỐNG THIẾT BỊ NHÀ HÀNG, NHÀ GIẶT LÀ, NHÀ ĂN NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN - Bảo trì hạng mục thiết bị trong phòng, thiết bị khu bếp - Khối lượng mời thầu được tính cho 01 lần bảo trì
168 Thay bộ nguồn đèn trang trí sảnh, đèn biển của các tòa nhà, nguồn của màn hình led Thay thế vật tư, linh kiện cái 47 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
169 Lắp đèn dây trang trí viền công trình kiến trúc. Lắp thủ công ở độ cao >=3m Thay thế vật tư, linh kiện 10m 55 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
170 Nạp gas bổ sung điều hòa 9000 BTU (25 Psi/máy) Thay thế vật tư, linh kiện máy 44 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
171 Nạp gas bổ sung điều hòa 12.000 BTU (30 Psi/ máy) Thay thế vật tư, linh kiện máy 140 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
172 Nạp gas bổ sung điều hòa 18.000 BTU – 24.000 BTU (40 PSI/ máy) Thay thế vật tư, linh kiện máy 76 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
173 Nạp gas bổ sung điều hòa 36.000 BTU – 40.000 BTU (40 Psi/máy) Thay thế vật tư, linh kiện máy 47 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
174 Nạp gas bổ sung điều hòa 42.000 BTU – 48.000 BTU (40 Psi/máy) Thay thế vật tư, linh kiện máy 28 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
175 Lắp đặt đèn thoát hiểm Thay thế vật tư, linh kiện 5 đèn 7,2 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
176 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Thay thế vật tư, linh kiện 10 đầu 7,5 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
177 Lắp đặt đèn báo cháy Thay thế vật tư, linh kiện 5 đèn 8 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
178 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Thay thế vật tư, linh kiện bộ 110 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
179 Đèn led downlight tròn Thay thế vật tư, linh kiện bộ 23 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
180 Đèn dowlight âm trần 220V-12W Thay thế vật tư, linh kiện bộ 2 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
181 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Thay thế vật tư, linh kiện bộ 1 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
182 Đèn celling-light Thay thế vật tư, linh kiện bộ 10 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
183 Đèn hanger - light, công suất 50W Thay thế vật tư, linh kiện bộ 1 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
184 Đèn tray - light, kích thước 0.6x1.2m Thay thế vật tư, linh kiện bộ 5 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
185 Đèn Sportlight treo trần, công suất 50W Thay thế vật tư, linh kiện bộ 8 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
186 Thay thế modul màn hình Led hư hỏng Thay thế vật tư, linh kiện bộ 140 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho bếp và khu vệ sinh các phòng Thay thế vật tư, linh kiện bộ 30 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
188 Cung cấp, lắp đặt tivi 43inh trong phòng khách sạn Thay thế vật tư, linh kiện cái 5 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
189 Cung cấp, lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Thay thế vật tư, linh kiện bộ 5 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
190 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ tại phòng giặt là Thay thế vật tư, linh kiện cái 2 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
191 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Thay thế vật tư, linh kiện máy 2 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
192 Điều hòa cục bộ treo tường nhà giặt là Thay thế vật tư, linh kiện máy 2 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
193 Máy chiếu Tỉ lệ hình ảnh 16:9 Panel type LCDĐộ sáng tối đa 4200 lumensĐộ phân giải màn hình 1024 x 768 (XGA)Độ phân giải • XGAĐèn chiếu 215WỐng kính máy chiếu F = 1.5 ~ 2.0 f = 18 ~ 29 mmNguồn điện • AC 100V-240V / 50-60HzCông suất tiêu thụ(W) 298Kích thước (mm) 375 x 109 x 271 Thay thế vật tư, linh kiện chiếc 1 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
194 Màn chiếu treo tường 150", Kích thước (m) 3.05 x 2.25Chất liệu VảiChế độ điều khiển Trực tiếp bằng tay Thay thế vật tư, linh kiện chiếc 1 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
195 Bộ nâng hạ máy chiếu Thay thế vật tư, linh kiện bộ 1 THAY THẾ VẬT TƯ, LINH KIỆN
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác bảo trì hệ thống cơ điện bao gồm các hạng mục: Điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, Điều hòa, thông gió, phòng cháy chữa cháy, điện nhẹ cho công trình với yêu cầu tối thiểu như sau:- Cấp công trình: Cấp III (Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.)- Loại công trình: Công trình dân dụng (Tổ hợp khách sạn, nhà hàng và khu hành chính)- Giá trị tối thiểu: 5.690.000.000 VNĐ*** Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn tài chính.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.380.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị công trình, công nghệ.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (*). Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.75
2 Kỹ sư phụ trách điện, chiếu sáng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ sư phụ trách điều hòa, thông gió 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nhiệt - lạnh+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
4 Kỹ sư phụ trách điện tử viễn thông 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
5 Kỹ sư phụ trách công nghệ thông tin 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
6 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
7 Kỹ sư phụ trách PCCC 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chuyên ngành liên quan.+ Có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực thi công hoặc giám sát hệ thống PCCC+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
8 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*).Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loa âm trần Công suất > 3/6W1
2 Máy khoan cầm tay Công suất > 1050 W1
3 Đồng hồ đo điện vạn năng .2
4 Máy cắt uốn Công suất > 5 kw1
5 Máy hiện sóng .1
6 Máy hút bụi Công suất > 1 kw1
7 Tải giả .1
8 Khoan cầm tay Công suất > 0,5kW2
9 Máy hàn nhiệt .2
10 Máy khoan cầm tay Công suất > 750W2
11 Máy ghép mí Công suất > 1,1kW2
12 Đồng hồ mê gôm .2
13 Máy hàn điện Công suất > 14kW2
14 Máy bơm nước Công suất > 5CV2
15 Máy mài Công suất > 1,0kW2
16 Máy hàn Công suất > 23 KW2
17 Xe nâng Chiều cao nâng: > 6m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->