Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249969-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211249954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 13:51:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,489,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành hoặc chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Điện: 01 người;- Kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp chuyên môn về xây dựng (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng) hoặc ngành kinh tế xây dựng (không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên (Trường hợp tốt nghiệp về an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá,... dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng hoá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị dụng cụ ra dây
- Đặc điểm thiết bị Ra dây, căng dây điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, khoảng cách, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng tuyến đường trục nối QL37 với đường Vành Đai IV, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang " và "Bên lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang. Địa chỉ: Số 320, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang " và "Bên lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang " và "Bên lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1794100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7344100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,562tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,44m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,68m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5m3
7Đắp đất móng cột điện độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7812100m3
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,58100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,58100m3
10Mua cột bê tông LT16CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cột
11Mua cột bê tông LT16DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cột
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 mối nối
14Mua thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT582,5kg
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,244100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT410 cọc
17Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
18Mua xà mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.630,62kg
19Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
23Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142,08kg
24Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1421tấn
25Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35Quả
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,510 sứ
27Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Quả
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 sứ
29Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
30Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT159bát
31Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72bát
32Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
33Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
34Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT361 chuỗi sứ
35Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 chuỗi sứ
36Mua dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT260,1752kg
37Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Gồm mua mới và tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,04841 km dây
38Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77641 km dây
39Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,76051 km dây
40Mua dây nhôm lõi thép AC-150/24mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135,9246kg
41Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Mua mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21571 km dây
42Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120cái
43Mua đầu cos đồng nhôm AM70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
45Mua đầu cos nhôm A95 (2 bu lông)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
47Mua đầu cos nhôm A120 (4 bu lông)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
49Mua đầu cos nhôm A150 (4 bu lông)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
51Biển báo an toàn, biển tênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
52Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
53Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
54Dây chì 30KQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
55Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
56Mua Bộ đỡ cáp ADSS 24Fo KV100mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
57Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
58Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,70941 km cáp
59Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 vị trí
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3sợi
61Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cái
62Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231bát
63Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
64Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
65Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
B THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51 cột
3Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131 bộ
4Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ(Thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 bộ
6Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,68071km / 1dây
7Tháo hạ dây nhôm bọc 3AC/XLPE/HDPE (35kV) -70mm2 (Thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26341km / 1dây
8Tháo hạ dây nhôm bọc 3AC/XLPE/HDPE (35kV) -95mm2 (Thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,53251km / 1dây
9Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11161km / 1dây
10Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,10441km / 1dây
11Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm bọc 3AC/XLPE/HDPE (24kV) -120mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,17131km / 1dây
12Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Tháo dỡ, hủy tại hiện trường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 cách điện
13Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Tháo dỡ, hủy tại hiện trường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT301 bộ cách điện
14Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kV (Tháo dỡ, hủy tại hiện trường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 bộ cách điện
15Tháo hạ cổ dề néo. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công/bộ
16Tháo hạ dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công/bộ
17Tháo hạ chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
18Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13231km / 1dây
19Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Tận dụng kéo lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77641km / 1dây
20Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,76051km / 1dây
C DỊCH CHUYỂN TBA KHU I-2
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2274100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1264100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0943tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,96m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26m3
7Đắp đất móng cột điện độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,178100m3
8Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4176100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4176100m3
10Mua cột bê tông LT16CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 mối nối
13Mua thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT329,87kg
14Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1637100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,410 cọc
17Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT624,54kg
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2936tấn
19Lắp đặt giá đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3403tấn
20Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT189,82kg
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1899tấn
22Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21Quả
23Mua phụ kiện sứ đứng RE24kV dây buộc cổ sứ định hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
24Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT211 cái
25Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42m
26Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42100m
27Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m
28Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141 m
30Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 (Cáp mặt máy)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49m
31Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT491 m
32Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM70mm2 (Cáp xuống tủ tụ vù)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7m
33Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 3xM70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 m
34Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Cáp xuống tủ tụ vù)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7m
35Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m
37Mua đầu cos đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,510 đầu cốt
39Mua đầu cos đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
41Mua đầu cos đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
42Mua đầu cos đồng nhôm AM70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,410 đầu cốt
44Mua đầu cos đồng M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 đầu cốt
46Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
47Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
48Chụp Silicol chống sét van trung thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
49Chụp Silicol cho FCO đầu trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
50Chụp Silicol cho FCO đầu dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
51Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
52Khóa đồng Minh KhaiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
53Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy
54Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
55Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 22KV (Mua mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 600A (Mua mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
57Lắp đặt tủ tụ bù tự động (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
58Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
59Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
60Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
61Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
62Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
63Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
64Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
65Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
66Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
67Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
69Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
70Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
71Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
72Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
73Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
74Thí nghiệm điện áp xuyên thủngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1mẫu
75Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1mẫu
D THÁO DỠ TBA KHU I-2
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cột
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 bộ
3Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 bộ
4Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0181km / 1dây
5Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110 cách điện
6Tháo hạ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0241km / 1dây
7Tháo hạ chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
8Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ (3pha)
9Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
10Tháo hạ máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 máy ( 3 pha)
11Tháo hạ tủ tụ bù 30kVAR (Tháo dỡ lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3763100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4956100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,242m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,69m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1983100m3
6Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,232100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,232100m3
8Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,663100m3
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4108100m3
10Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2526100m3
11Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
12Đổ bê tông mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04m3
13Đào hố thế lắp đặt máy khoan tự hành qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m3
15Khoan lỗ để lắp đặt ống qua đường đường kính ống D168Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT216,4625m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1646100m
18Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,5m
19Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,275100m
20Cột bê tông ly tâm LT8,5CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
21Cột bê tông ly tâm LT10CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
22Cột bê tông ly tâm LT12CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
23Cột bê tông ly tâm LT12DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
24Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cột
25Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cột
26Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,17kg
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
29Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,4kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
31Sứ hạ thế A30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16quả
32Lắp đặt sứ hạ thế A30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16sứ
33Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT196,48kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II, Tiếp địa T4L-1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5324100kg
36Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
38Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
39Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4m
40Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0297km/dây
41Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,932m
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0704km/dây
43Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,626m
44Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2563km/dây
45Cáp vặn xoắn ABC4x120mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT481,29m
46Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4813km/dây
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-35mm2 (Tận dụng kéo lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04981km/1 dây
48Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16181km/1 dây
49Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06611km/1 dây
50Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-95mm2 (Tận dụng kéo lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08671km/1 dây
51Dây xuống hòm công tơ (H4) ABC 2x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36m
52Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
53Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT541 m
54Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT190m
55Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
56Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,641km/1 dây
57Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
58Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gianQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 m
59Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
60Hòm trung gian (Bổ sung)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
61Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 hộp
62Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 hộp
63Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,18kg
64Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT271 bộ
65Móc treo (ốp cột)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
66Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
67Kẹp hãm néo cáp các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57cái
68Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
69Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
70Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây đường trụcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
71Đai xiết móc treo kẹp hãm dây đường trụcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,312kg
72Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
73Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,624kg
74Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
75Ống nối dây hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
76Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
77Đầu cốt đồng nhôm AM-70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 đầu cốt
79Đầu cốt đồng nhôm AM-95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
80Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 đầu cốt
81Đầu cốt đồng nhôm AM-120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
83Biển tên cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
84Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,95kg
85Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg - Giá đỡ tủ tụ bùQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
86Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
87Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129,4125md
88Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6375100m2
89Mua gạch bảo vệ cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.147,5viên
90Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,14751000v
91Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT216,4625m
92Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1646100m
93Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
94Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
95Mua đầu cốt đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 đầu cốt
97Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 vị trí
98Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3sợi
F THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111 cột
2Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT641 cách điện (cách đi
3Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91 bộ
4Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-35 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19311km / 1dây
5Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-50 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,59691km / 1dây
6Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-70 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07641km / 1dây
7Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-95 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07081km / 1dây
8Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03891km/ 1dây (4 sợi)
9Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06321km/ 1dây (4 sợi)
10Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09171km/ 1dây (4 sợi)
11Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7100m
12Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-35 (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04981km / 1dây
13Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-50 (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16181km / 1dây
14Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-70 (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06611km / 1dây
15Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-95 (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08671km / 1dây
16Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02971km/ 1dây (4 sợi)
17Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02151km/ 1dây (4 sợi)
18Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12771km/ 1dây (4 sợi)
G PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 1 pha 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
2Chống sét van 24KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Máy biến áp phân phối 400kVA-22/0,4kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
4Chống sét van 24KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 4 lộ raQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
7At tô mát 250AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành hoặc chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Điện: 01 người;- Kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người;31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Tốt nghiệp chuyên môn về xây dựng (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng) hoặc ngành kinh tế xây dựng (không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng)31
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên (Trường hợp tốt nghiệp về an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, đá,... dọn dẹp mặt bằng1
2 Xe cẩu tự hành Cẩu hàng hoá, vật tư1
3 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
4 Thiết bị dụng cụ ra dây Ra dây, căng dây điện1
5 Tời máy dựng cột Lắp dựng cột1
6 Máy đo điện trở tiếp địa Đo điện trở1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Đầm cóc Đầm đất1
9 Máy uốn cốt thép Cắt uốn thép1
10 Máy hàn điện Hàn điện1
11 Máy toàn đạc Đo cao độ, khoảng cách, kích thước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->