Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 13:51:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,489,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành hoặc chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Điện: 01 người;- Kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp chuyên môn về xây dựng (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng) hoặc ngành kinh tế xây dựng (không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên (Trường hợp tốt nghiệp về an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá,... dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng hoá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị dụng cụ ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ra dây, căng dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, khoảng cách, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng tuyến đường trục nối QL37 với đường Vành Đai IV, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang " và "Bên lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1794 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7344 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,68 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7812 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 10 | Mua cột bê tông LT16C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Mua cột bê tông LT16D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 582,5 | kg |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,244 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 17 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Mua xà mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.630,62 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142,08 | kg |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 25 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | Quả |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5 | 10 sứ |
| 27 | Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 sứ |
| 29 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 30 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 159 | bát |
| 31 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | bát |
| 32 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 33 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35(24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 36 | Mua dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260,1752 | kg |
| 37 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Gồm mua mới và tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0484 | 1 km dây |
| 38 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7764 | 1 km dây |
| 39 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7605 | 1 km dây |
| 40 | Mua dây nhôm lõi thép AC-150/24mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,9246 | kg |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2157 | 1 km dây |
| 42 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 43 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua đầu cos nhôm A95 (2 bu lông) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Mua đầu cos nhôm A120 (4 bu lông) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Mua đầu cos nhôm A150 (4 bu lông) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Biển báo an toàn, biển tên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Dây chì 30K | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Mua Bộ đỡ cáp ADSS 24Fo KV100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7094 | 1 km cáp |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 61 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 62 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231 | bát |
| 63 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| B | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ(Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6807 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm bọc 3AC/XLPE/HDPE (35kV) -70mm2 (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2634 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm bọc 3AC/XLPE/HDPE (35kV) -95mm2 (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5325 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1116 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1044 | 1km / 1dây |
| 11 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm bọc 3AC/XLPE/HDPE (24kV) -120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1713 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo hạ sứ đứng 35(24)kV (Tháo dỡ, hủy tại hiện trường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 cách điện |
| 13 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35(24)kV (Tháo dỡ, hủy tại hiện trường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 24kV (Tháo dỡ, hủy tại hiện trường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 15 | Tháo hạ cổ dề néo. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 16 | Tháo hạ dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 17 | Tháo hạ chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1323 | 1km / 1dây |
| 19 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Tận dụng kéo lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7764 | 1km / 1dây |
| 20 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7605 | 1km / 1dây |
| C | DỊCH CHUYỂN TBA KHU I-2 | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 10 | Mua cột bê tông LT16C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 329,87 | kg |
| 14 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1637 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 17 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 624,54 | kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2936 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3403 | tấn |
| 20 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 189,82 | kg |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 22 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | Quả |
| 23 | Mua phụ kiện sứ đứng RE24kV dây buộc cổ sứ định hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 25 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m |
| 26 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 27 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 28 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 m |
| 30 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 (Cáp mặt máy) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | 1 m |
| 32 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3xM70mm2 (Cáp xuống tủ tụ vù) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 3xM70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 m |
| 34 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x4mm2 (Cáp xuống tủ tụ vù) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 35 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 37 | Mua đầu cos đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cos đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mua đầu cos đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cos đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Chụp Silicol cho FCO đầu trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Chụp Silicol cho FCO đầu dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Khóa đồng Minh Khai | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 22KV (Mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 600A (Mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ tụ bù tự động (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 70 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 74 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | mẫu |
| 75 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | mẫu |
| D | THÁO DỠ TBA KHU I-2 | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,018 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 cách điện |
| 6 | Tháo hạ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo hạ máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 11 | Tháo hạ tủ tụ bù 30kVAR (Tháo dỡ lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3763 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4956 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,69 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1983 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4108 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2526 | 100m3 |
| 11 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 13 | Đào hố thế lắp đặt máy khoan tự hành qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Khoan lỗ để lắp đặt ống qua đường đường kính ống D168 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 216,4625 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1646 | 100m |
| 18 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,5 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,275 | 100m |
| 20 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm LT12C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm LT12D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 26 | Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,17 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,4 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Sứ hạ thế A30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | quả |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | sứ |
| 33 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196,48 | kg |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II, Tiếp địa T4L-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5324 | 100kg |
| 36 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0297 | km/dây |
| 41 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,932 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0704 | km/dây |
| 43 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,626 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2563 | km/dây |
| 45 | Cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 481,29 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4813 | km/dây |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-35mm2 (Tận dụng kéo lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0498 | 1km/1 dây |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1618 | 1km/1 dây |
| 49 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0661 | 1km/1 dây |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-95mm2 (Tận dụng kéo lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0867 | 1km/1 dây |
| 51 | Dây xuống hòm công tơ (H4) ABC 2x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 52 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 53 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | 1 m |
| 54 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 55 | Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | 1km/1 dây |
| 57 | Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gian | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 m |
| 59 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Hòm trung gian (Bổ sung) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 hộp |
| 62 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 63 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,18 | kg |
| 64 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 65 | Móc treo (ốp cột) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 68 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 69 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây đường trục | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây đường trục | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,312 | kg |
| 72 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,624 | kg |
| 74 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 75 | Ống nối dây hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 81 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 83 | Biển tên cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,95 | kg |
| 85 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg - Giá đỡ tủ tụ bù | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 87 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,4125 | md |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6375 | 100m2 |
| 89 | Mua gạch bảo vệ cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.147,5 | viên |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1475 | 1000v |
| 91 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 216,4625 | m |
| 92 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1646 | 100m |
| 93 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 94 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 95 | Mua đầu cốt đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 97 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 98 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| F | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | 1 cách điện (cách đi |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-35 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1931 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5969 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0764 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-95 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0708 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0389 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0632 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0917 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 11 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-35 (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0498 | 1km / 1dây |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-50 (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1618 | 1km / 1dây |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0661 | 1km / 1dây |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm AV-95 (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0867 | 1km / 1dây |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0297 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0215 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 18 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1277 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1 pha 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp phân phối 400kVA-22/0,4kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van 24KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/600A 4 lộ ra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | At tô mát 250A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành hoặc chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Điện: 01 người;- Kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp chuyên môn về xây dựng (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng) hoặc ngành kinh tế xây dựng (không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên (Trường hợp tốt nghiệp về an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất, đá,... dọn dẹp mặt bằng | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Cẩu hàng hoá, vật tư | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 4 | Thiết bị dụng cụ ra dây | Ra dây, căng dây điện | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Lắp dựng cột | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đo điện trở | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 9 | Máy uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn điện | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, khoảng cách, kích thước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi