Gói thầu: Nguyên vật liệu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:03:00 đến ngày 2020-08-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,100,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar (500 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột, màu vàng nhạt (hoặc vàng nâu nhạt), không mùi, có hàm lượng Ca ≤ 0,5%; Mg ≤ 0,1%; tro sulfate (600oC) | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 2 | Peptone (from potatose, 500 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột, dùng cho vi sinh. Loại Peptone được chiết xuất từ khoai tây. Nitơ tổng số ≥9,5%, pH=6,5-7,5 (25°C), hòa tan trong nước, có màu vàng đến vàng nâu hơi đục hoặc đục. Đóng gói: 500 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 3 | Yeast extract (500 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột, Yeast extract là hỗn hợp của các axit amin, peptide, vitamin hòa tan trong nước và carbohydrate, dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Đóng gói: 500 g/lọ, bảo quản ở nhiệt độ phòng. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 4 | Tinh bột tan (500 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột, được chiết xuất từ khoai tây; pH=5-7 (25°C, 2% trong dung dịch), hòa tan trong nước; Đóng gói: 500 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 5 | Malt extract (500 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột mịn, màu vàng nâu, pH=4,8 (25°C, 17 g/L trong H2O, sau khi khử trùng), trọng lượng riêng 590 kg/m3; Tro sunfat (800°C) ≤ 3.0%. Bảo quản ở nhiệt độ 15-25°C. Đóng gói: 500 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 6 | FeSO4 | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột, dùng cho nuôi cấy tế bào vi khuẩn; độ tinh sạch ≥99%. Đóng gói: 1 kg/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 7 | K2HPO4 (100 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột, độ tinh sạch ≥98%. Tạp chất N≤0.001%; pH =8,5-9,6 (25°C, 5% trong dung dịch). Đóng gói: 100 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 8 | MgSO4 (500 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột, độ tinh sạch ≥99,5%. Đóng gói: 500 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 9 | Màng lọc vi sinh (0,22 µm; 50 chiếc/hộp) | 2 | hộp | Đường kính màng lọc 25 mm, kích thước lỗ lọc 0,22 µm; Vật liệu làm vỏ màng lọc là PP (polypropylene). Vật liệu làm màng lọc là hydrophilic polyamide (nylon) không chứa chất hoạt động bề mặt. Đóng gói: đóng gói từng cái đã được tiệt trùng, 50 chiếc/hộp. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 10 | Streptomycin (25 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột; hoạt tính ≥720 I.U trong 1 mg. Đóng gói: 25 g/lọ; bảo quản -20°C. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 11 | Kanamycin sulfat (5 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột; trọng lượng phân tử 582.6 mol. Công thức phân tử: C18H36N4O11 x H2SO4. Kanamycin sulfate là một loại kháng sinh aminoglycosid với sự ức chế phổ rộng sự phát triển của vi khuẩn Gram dương và Gram âm và mycoplasmas. Đóng gói: 5 g/lọ, bảo quản -20°C. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 12 | Cycloheximide (5 g/lọ) | 2 | lọ | Hóa chất ở dạng bột; có nguồn gốc từ vi sinh vật, độ tinh sạch ≥94% (TLC); hòa tan trong ethanol, phổ hoạt động: kháng nấm. Đóng gói: 5 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 13 | Kit tách chiết DNA tổng số (50 test/kit) | 3 | kit | Thành phần gồm: 50 ống ly tâm QIAamp Mini Spin Columns, Qiagen Proteinase K, Reagents, Buffers, Collection Tubes (2 ml); có khả năng tinh sạch đến 50kb DNA genomic. Đóng gói: 50 test/kit. Bảo quản -20°C. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 14 | Kit tinh sạch sản phẩm PCR (70 test/kit) | 2 | kit | Làm sạch nhanh chóng các sản phẩm PCR khuếch đại từ sợi đơn hoặc sợi kép (100bp đến 10kb). Làm sạch tối đa 100 μl hoặc 10 μg sản phẩm PCR khuếch đại DNA trong 8 phút; Phục hồi tới 95% sản phẩm PCR trong khoảng từ 100 bp đến 10 kb; Loại bỏ hơn 99% mồi và các thành phần khác. Đóng gói: đủ cho 70 test/kit. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 15 | DreamTaq PCR Master Mix (2X) (400 test/kit) | 2 | kit | Có khả năng khuếch đại các đoạn DNA lên đến 6 kb và lên đến 20 kb từ DNA virus, gồm có: DreamTaq PCR Master Mix (2X) (DreamTaq DNA polymerase, DreamTaq 2X, dNTPs và 4 mM MgCl2); Nước khử ion vô trùng; Bảo quản -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 16 | Mồi (nồng độ 25Nm) | 200 | nu | Mồi đã được tinh sạch (>90%), loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase; Nồng độ 25 nm, gồm 10 µg/primer | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 17 | DNA marker (Gene Ruler 1kb DNA Ladder, 50 µg ) | 2 | hộp | DNA marker có khả năng định lượng sợi kép DNA trong phạm vi từ 250 bp đến 10.000 bp trên gel agarose. Bao gồm: Gene Ruler 1kb DNA Ladder (1250 (25x 50) µg (2500 phản ứng), 0.5 µg/µL) và 6X TriTrack DNA Loading Dye (10 x 1 mL). Cất giữ ở -25°C đến -15°C. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 18 | Ethidium bromide solution (10 ml/lọ) | 1 | lọ | Hóa chất ở dạng dịch; dùng cho sinh học phân tử; Trọng lượng phân tử 394.31 g/mol. Đóng gói: 10 ml (10 mg/mL trong H2O)/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 19 | Agarose (100 g/lọ) | 1 | lọ | Hóa chất ở dạng bột; có nguồn gốc từ tảo (biển), tạp chất ≤10%; dùng cho sinh học phân tử. Đóng gói: 100 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 20 | Đĩa nhựa Petri (Đường kính 9 cm, 500 chiếc/thùng) | 1 | thùng | Được sản xuất từ nhựa polystyrene (PS) chất lượng cao, hình tròn, đường kính 9cm; không có pyrogenic, tiệt trùng. Đóng gói: 500 chiếc/thùng. | ||
| 21 | Ống giữ chủng (50 chiếc/túi) | 2 | túi | Lọ nhựa màu tự nhiên có dung tích 2mL, có goang sillicon, đáy tròn tự đứng, nắp màu cam vặn bên ngoài và được sản xuất từ polypropylen chịu được nhiệt độ đến -196°C; vô trùng, không Pyrogenic và RNase/DNase. Đóng gói: 50 chiếc/túi. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 22 | Môi trường nuôi cấy chủng vi khuẩn (1000 g/lọ) | 8 | chai | Hóa chất ở dạng bột. pH =6.8 - 7.2 (2% ), non-sterile. Đóng gói: 1000g/chai (lọ). | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 23 | Sephadex® G-100 (50 g) | 2 | lọ | Độ phồng: 1 g phồng lên 15-20 ml gel; kích cỡ hạt 40-120 μm. Đóng gói: 50 g/lọ. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 24 | TRIS hydrochloride (500 g/chai) | 2 | chai | Hóa chất ở dạng bột hoặc tinh thể; độ tinh sạch ≥ 99,0%. Trọng lượng phân tử 157,6 g/mol. Dùng cho sinh học phân tử. pH= 2.5-4.0 (25°C, 4 M trong H2O). Tan tốt trong nước và không màu ở nồng độ 4 M (20°C). Đóng gói: 500 g/chai. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 25 | Ammonium sulfate (500 g/chai) | 2 | chai | Hóa chất ở dạng bột; dùng cho sinh học phân tử; độ tinh sạch ≥ 99,0%. Tạp chất ≤0.005%; pH =5.0-6.0 (25°C, 132g/L). Trọng lượng phân tử 132.14 g/mol. Đóng gói: 500 g/chai | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 26 | Protein Pierce BCA Kit | 3 | bộ kit | Thành phần: 2 lọ BCA Reagent A (500 mL/lọ), 1 lọ BCA Reagent B (25 mL/lọ) và 10 ống albumin tiêu chuẩn có thể tích 1ml và nồng độ 2 mg/ml; Bộ kit không bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất tẩy rửa ion và không ion; Phạm vi thử nghiệm cho BSA từ 20 đến 2000 μg/ml; độ nhạy đến 5 μg/ml. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 27 | Asparaginase Activity Assay Kit (100 test/kit) | 5 | bộ kit | Thành phần: Asparaginase Assay Buffer (25 ml), Fluorescent Peroxidase Substrate (0,25 ml), pha trong DMSO, Substrate Mix, Aspartate Enzyme Mix, Conversion Mix, Asparaginase Assay Positive Control, Aspartate Standard 100 mM; điều kiện bảo quản -20°C , tránh ánh sáng; phù hợp để xác định hoạt tính enzyme Asparaginase bằng phương pháp so màu hấp thụ và so màu huỳnh quang. Đóng gói: 100 test/bộ kit. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 28 | SERVAgel TM (10 gel/pak) | 3 | bộ | Phù hợp cho điện di hội tụ theo các điểm đẳng điện ở pH 3 - 10; gel polyacrylamide-bisacrylamide được đúc sẵn có 10 giếng; Đóng gói: 10 gel/ gói; bảo quản lạnh 2-8°C. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 29 | 1,2-distearoyl-sn-glycero-3- phosphoethanolamine-N- [methoxy(polyethylene glycol)-2000] (ammonium salt) (DSPE-PEG2000) (500 mg/lọ) | 5 | lọ | Trọng lượng phân tử 2805,5 g/mol; dạng bột không mùi, là muối ammonium; độ tinh sạch ≥ 99% (TLC/GC); ở dạng bột màu trắng, đông khô lạnh; ; thành phần là C56,94%; H 5,59%; N 1,00%, O 31,36%, P 1,10%. Đóng gói: 500 mg/lọ | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 30 | Sartorius™ Vivaspin™ 2 Centrifugal Concentrators (25 chiếc/túi) | 5 | túi | Chất liệu màng polyethersulfone, vật liệu ống polycarbonate; chiều dài 126 mm; thể tích 2 mL (dùng cho rotor cố định góc) hoặc 3 ml (dùng cho rotor không cố định góc), Trọng lượng phân tử cắt (MWCO) 30.000 . Đóng gói: 25 chiếc/túi | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương | |
| 31 | Soybean lecithin (500 mg/chai) | 2 | Chai | Nguồn gốc từ đầu nành; Độ tinh sạch ≥ 99%; Nồng độ Soybean lecithin ≥ 94% phosphatidylcholine và ≤ 2% triglyceride. Thành phần chủ yếu là axit linoleic (62-65%) và axit palmitic (15 - 17%). Ở dạng bột. Đóng gói: 500 g/chai; bảo quản -20°C. | Được nhập khẩu từ G7 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi