Gói thầu: Văn phòng phẩm sử dụng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230958-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
Tên gói thầu Văn phòng phẩm sử dụng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211221509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:41:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,124,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp Văn phòng phẩm;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị thực hiện hợp đồng được nghiệm thu thanh lý tối thiểu là 1.445.000.000 VND; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.335.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm sử dụng năm 2021
Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của bệnh viện năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt – số 163 Trần Huy Liệu – P. 8 – Q. Phú Nhuận – Tp. Hồ Chí Minh, VP là việc: 192 Hàn Hải Nguyên – P.8 – Q. 11 – Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 0283 8208818. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Bệnh viện Đa khoa Khu vực Củ Chi.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Hoài, ấp Bàu Tre II, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368


E-CDNT 10.1(g)
Có cam kết: Trong quá trình thương thảo hợp đồng. Khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu nộp mẫu hàng hóa để so sánh với đề xuất kỹ thuật thì nhà thầu phải nộp mẫu hàng hóa (mỗi loại hàng hóa 01 mẫu nộp với bất kỳ hình thức nào, miễn Chủ đầu tư/Bên mời thầu nhận được trong vòng 72 giờ kể từ khi bên mời thầu thông báo cho nhà thầu bằng điện thoại hay bằng văn bản). Các mẫu không đạt yêu cầu (nếu có) thì nhà thầu phải cung cấp lại theo yêu cầu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. (Mẫu hàng hóa này sau khi được Chủ đầu tư/Bên mời thầu chấp thuận thì được lưu lại làm căn cứ để nghiệm thu hàng hóa khi thực hiện hợp đồng và sẽ được khấu trừ vào đợt giao hàng tiếp theo).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 12.2
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim 10420CáiThân cầm bằng nhựa cứng, bấm tối đa 10 tờ. PS-10E. Thương hiệu: Plus hoặc tương đương.
2Bấm kim 330CáiThân cầm bấm bằng nhựa cứng, bấm tối đa 20 tờ. No.206. Thương hiệu: Eagle hoặc tương đương.
3Bấm lỗ giấy15CáiThân máy bấm bằng thép không gỉ, mạ sơn đen, kèm thước định vị giúp bấm lỗ chính xác theo từng khổ giấy A4, A5, B5 vv.., bấm được 1 - 25 tờ - No.837.Thương hiệu: Eagle hoặc tương đương.
4Băng keo 2 mặt400CuộnBề ngang: 24 mm, chiều dài 25 yard.Thương hiệu: King Tape hoặc tương đương.
5Băng keo si dán gáy300CuộnBề ngang: 50 mm, chiều dài 25 yard.Thương hiệu: Angle Tape hoặc tương đương.
6Băng keo trong 2,5P150CuộnBề ngang: 25 mm, chiều dài 80 yard.Thương hiệu: DML Tape hoặc tương đương.
7Băng keo trong, 5P/100Y1.200CuộnBề ngang: 50 mm, chiều dài 100 yard.Thương hiệu: Happy Tape hoặc tương đương
8Bao thư keo dán tự dính A5200XấpBao thư sọc có keo sẵn, kích thước: (12*18) cm, 25 cái/ xấpThương hiệu: Minh Phúc hoặc tương đương
9Bìa 3 dây 15P800CáiBìa 3 dây loại dày 15cm, có dây cột mỗi cạnh bản 1cm, mặt bìa được phủ simili, có đóng 2 khoen mạ đồng ở 2 góc bìa hồ sơ.Kích thước: 23*32cmThương hiệu: Thảo Linh hoặc tương đương
10Bìa cây A4200CáiBìa nhựa PP, màu trắng trong, gáy bìa có cây cứng dàyKích thước: (260 * 297) mmThương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
11Bìa còng 7P180CáiKhổ F4, chất liệu simili. Bề rộng dày 7cm với 2 còng làm từ thép không gỉKích thước: 23*32cmThương hiệu: Angless hoặc tương đương
12Bìa kiếng đóng tập khổ A4100XấpKhổ A4, dày 1,5mm, 100 tờ/xấpThương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
13Bìa lá khổ A43.000CáiBìa làm bằng nhựa trong, màu trắng, độ dày 0,15mm, khổ A4Thương hiệu: Plus hoặc tương đương
14Bìa lá khổ A58.000CáiBìa làm bằng nhựa trong, màu trắng, độ dày 0,15mm, khổ A5.Thương hiệu: Plus hoặc tương đương
15Bìa màu khổ A4100ReamKích thước: (210*297) mm, 100 tờ/ reamĐịnh lượng: 160 gsmThương hiệu: Ten Plus hoặc tương đương
16Bìa sơ mi nút khổ F43.200CáiBìa dạng cặp, có nút bấm ở phần nắp, khổ F4, bằng nhựa trong, độ dày 0,1mm.Thương hiệu: My clear hoặc tương đương
17Bìa màu khổ A3500TờGiấy màu ford, khổ A3, bề mặt bóng mịnĐịnh lượng: 180gsm.Thương hiệu: Ten Plus hoặc tương đương
18Bìa trình ký đôi A4200CáiBìa trình ký đôi Simili A4, 1 kẹpHai góc kép được bọc nhựa Có lỗ cài bút bên trong Chứa tối đa 100 tờ A4.Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
19Bút bi đỏ3.200CâyĐường kính bi: 0,8 mm, mực đỏ. TL-08Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
20Bút bi xanh25.000CâyĐường kính bi: 0,8 mm, mực xanh. TL-08Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
21Bút chì gỗ550CâyBút chì có nét đậm 2B 134Thương hiệu: Gstar hoặc tương đương
22Bút dạ quang350CâyBút có hai đầu 0.8 - 1.1mm, đầu dẹp 4mm, nhiều màu hl03Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
23Bút dán bàn500BộĐầu bi 0.7 mm, 2 bút trên 1 đế cắm, mực xanh. FO PH-01Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
24Bút Gel xanh800CâyĐường kính bi: 0,6 mm, mực xanh. B-01, E54B.Master Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
25Bút lông dầu đỏ220CâyBút 02 đầu, nét bút: 0.8 mm và 6 mm, mực đỏ PM-09Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
26Bút lông dầu xanh1.600CâyBút 02 đầu, nét bút: 0.8 mm và 6 mm, mực xanh PM-09Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
27Bút lông kim5.000CâyBút 02 đầu, nét bút: 0.4 mm và 1 mm, mực xanh PM-04Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
28Bút xóa kéo nhỏ200CâyKích thước: 5mm x 7m WH-505Thương hiệu: Plus hoặc tương đương
29Bút xóa nước220CâyDung tích: 12 ml CP-02Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
30Giấy A350ReamKích thước: (420 * 297) mm Định lượng: 80 gsm, 500 tờ/reamThương hiệu: Paper One hoặc tương đương
31Giấy A48.500ReamKích thước: (210 x 297) mm;Định lượng: 70 gsm, 500 tờ/reamThương hiệu: Natural hoặc tương đương
32Giấy A510.000ReamKích thước: (105 * 149) mmĐịnh lượng: 70 gsm, 500 tờ/reamThương hiệu: Natural hoặc tương đương
33Giấy Caro50XấpKhổ giấy A3 gấp đôi 20 tờ/xấpThương hiệu: Tân Vĩnh Tiến hoặc tương đương
34Giấy ép nhựa A318HộpĐịnh lượng: 80 micKích thước: (303*426) mm 100 tờ/hộpThương hiệu: Laminating hoặc tương đương
35Giấy Fax20Cuộn210 mm x 30cm.Thương hiệu: Shahaka Toyo hoặc tương đương
36Giấy ghi chú (2 * 3)"580XấpKích thước: (75 * 45) mm 100 tờ/xấpMột bên có phủ 1 lớp keo, dùng để ghi chú Thương hiệu: Poronti hoặc tương đương
37Giấy ghi chú (3 * 3)"1.600XấpKích thước: (75 * 75) mm 100 tờ/xấpMột bên có phủ 1 lớp keo, dùng để ghi chú Thương hiệu: Poronti hoặc tương đương
38Giấy in liên tục - 3 lớp1.200ThùngKhổ (210*297)mm, giấy liên tục, có 3 liên (trắng, hồng, xanh).Thương hiệu: Liên Sơn hoặc tương đương
39Giấy in nhiệt10.000CuộnGiấy cảm nhiệt trắng đenK80 mm, đường kính Φ45 mm K80Thương hiệu: Zazaki hoặc tương đương
40Giấy niêm phong10XấpKích thước: (210* 297) mm 100 tờ/xấpLàm bằng chất liệu giấy Pelure có đặc tính mỏng, độ bám dính cao, khi dán bóc ra là ráchThương hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương
41Giấy than30HộpGiấy than màu xanh, kích thước (210 x 330) mm, nét mực rõ, không nhòe khi sử dụng. 100 tờ/hộpThương hiệu: G-Star hoặc tương đương
42Gôm200CáiGôm tẩy xóa bút chìKích thước: (4*2)cm, ZEH-03NThương hiệu: Pentel hoặc tương đương
43Hộp tam bông20HộpHộp tam bông có mực sẵn, dạng chuyên dùng đóng dấu. Kích thước: (8 x 12)cm SP-3Thương hiệu: Shiny hoặc tương đương
44Kệ hồ sơ xéo 1 ngăn100CáiKê hồ sơ làm bằng nhựa, cứng, dạng 1 khay đứng.Kích thước: (26*30*10)cm. No.187Thương hiệu: Xukiva hoặc tương đương
45Kéo cắt giấy300CáiLưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, tay cầm bằng nhựa, dài 178,5 mm. FO-SC01 Thương hiệu: Queen hoặc tương đương
46Keo dán đầu lưới22.000TubeLọ nhựa trong suốt, đầu bôi keo dạng lưới.Dung tích: 30ml, G-08Thương hiệu: Queen hoặc tương đương
47Kẹp acco nhựa100HộpLàm bằng nhựa cứng, 50 cặp que/hộp, que dài: 15cm, có 02 chốt chặn, dùng để nẹp tài liệu, hồ sơ. No.968Thương hiệu: Unicorn hoặc tương đương
48Kẹp bướm1.200HộpLàm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken, không gỉ, dùng để kẹp giấy tờ, tài liệu. Kích thước: từ 15 đến 51 mm 12 cái/hộp.Thương hiệu: Slecho hoặc tương đương
49Kẹp giấy nhựa, tam giác250BịchKim kẹp đầu tam giác, có bọc nhựa nhiều màu, 25 cây/bịch, chiều dài 25mm C62Thương hiệu: Toàn Phát hoặc tương đương
50Kẹp giấy sắt, tam giác7.000HộpSố lượng: 100 cái/ hộp. Dùng để kẹp giấy, phủ lớp niken chống gỉ, kiểu dáng đầu tam giác C62Thương hiệu: San Jiao hoặc tương đương
51Kim bấm 23/10300HộpThân sắt, chiều cao 10mm, bấm 60 tờ, tích hợp với máy bấm kim cùng loại.Quy cách: Hộp (1000 ghim) Thương hiệu: Kw-Trio hoặc tương đương
52Kim bấm số 109.000HộpThân sắt, chiều cao 4mm, bấm tối đa 10 tờ, tích hợp với máy bấm kim cùng loại.Quy cách: Hộp (1000 ghim) No.10Thương hiệu: Plus hoặc tương đương
53Kim bấm số 3300HộpThân sắt, chiều cao 6mm, bấm tối đa 20 tờ, tích hợp với máy bấm kim cùng loại. Quy cách: Hộp (1000 ghim) No.3Thương hiệu: Plus hoặc tương đương
54Máy tính Casio 12 số70CáiMáy tính tiền 12 số, tính toán cơ bản, sử dụng pin và năng lượng. DX-12BThương hiệu: Casio hoặc tương đương
55Mực dấu200HộpMực nước, màu xanh, màu đỏ, dùng cho dấu tên, dấu tròn, dấu lật tự động, đổ tam bông.Dung tích: 28ml 7011Thương hiệu: Trodat hoặc tương đương
56Ni lông bao tập A4200CáiLàm bằng nhựa trong, loại có keo. Độ dày 0,07mmKích thước: (148*205) mmThương hiệu: Thanh Ngọc hoặc tương đương
57Sổ carô (16*24) cm50CuốnKhổ: (16 * 24) cm, 260 trangBìa sổ làm bằng carton dầy, có kẻ sọc caro, bên trong là giấy trắng ô ly nhỏThương hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương
58Sổ carô( 25*33) cm600CuốnKhổ: (25 * 33) cm, 260 trangBìa sổ làm bằng carton dầy, có kẻ sọc caro, bên trong là giấy trắng ô ly nhỏThương hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương
59Thước 30cm140CâyKích thước: (3 * 30) cm.Thước nhựa trong cứng, chia vạch từng cm. Thương hiệu: Win Q hoặc tương đương
60Thước 50cm60CâyKích thước: (5 * 50) cm.Thước nhựa trong dẻo, chia vạch từng cmThương hiệu: Win Q hoặc tương đương
61Viết lông bảng800CâyĐường kính đầu bút: 2.5mm, mực xanh WB - 03Thương hiệu: Thiên Long hoặc tương đương
62Vở 100 trang500CuốnKích thước: (155 * 205) mmĐịnh lượng: 70 gsm100 trang luôn bìaThương hiệu: Vibook hoặc tương đương
63Vở 200 trang1.200CuốnKích thước: (155 * 205) mmĐịnh lượng: 70 gsm200 trang luôn bìaThương hiệu: Vibook hoặc tương đương
64Giấy A5 màu hồng2.400ReamKích thước: (105 * 149) mmĐịnh lượng: 70 gsm, 500 tờ/reamThương hiệu: Excel hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp Văn phòng phẩm;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị thực hiện hợp đồng được nghiệm thu thanh lý tối thiểu là 1.445.000.000 VND; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.335.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->