Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sưa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 và Đội CSGT CAH Đức Cơ, CAH Kbang thuộc Công an tỉnh Gia Lai.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sưa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 và Đội CSGT CAH Đức Cơ, CAH Kbang thuộc Công an tỉnh Gia Lai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 14:31:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,951,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính)- Hợp đồng tương tự trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (Có hạng mục chi tiết kèm theo bao gồm các công việc: phần xây dựng nhà chính ≥2 tầng, sân đường nội bộ, bể pccc, san gạt mặt bằng, cổng tường rào, hệ thống điện chiếu sáng ….) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (kèm theo CMND); đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phát điện dự phòng, công suất ≥ 4 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Cây chống thép (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 18-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sưa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 và Đội CSGT CAH Đức Cơ, CAH Kbang thuộc Công an tỉnh Gia Lai. Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 và Đội CSGT CAH Đức Cơ, CAH Kbang thuộc Công an tỉnh Gia Lai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018, 2019, 2020 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Gia Lai: Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh. Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Chủ tịch Hội đồng. Số 267A Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Công an tỉnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Nhà tạm giữ phương tiện 400m2 | |||
| 1 | Đào móng trụ công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5488 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7713 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7606 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | 100m2 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3517 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3517 | m3 |
| 13 | Kẻ roan 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,1377 | m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0782 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 20 | Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,608 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,208 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1647 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,34 | m2 |
| 26 | Bản lề Cối D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Kéo lưới B40x3ly (1,8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1968 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,81 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1647 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4 ( theo bẳng tra 2,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5101 | 100m2 |
| 33 | Bu long D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| B | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Tường rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6748 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 40x60 VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0325 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,537 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1368 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9092 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9914 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3353 | m3 |
| 17 | Sắt V 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,784 | kg |
| 18 | Sắt hộp 14x14x1,0 làm hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.454,4436 | m |
| 19 | Sắt hộp 50x50x1,4 làm khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,711 | m |
| 20 | thép tấm sản xuất cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,857 | kg |
| 21 | Mũi giáo bằng gan đúc sẵn cao 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757 | cái |
| 22 | Mũi giáo bằng gan đúc sẵn cao 92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | cái |
| 23 | Mũi giáo thép tròn d14 vót nhọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | cái |
| 24 | Ổ bi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,0193 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7297 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,0193 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4048 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4048 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,91 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,5068 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6578 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2618 | m |
| 35 | Đắp vữa xi măng mác 75 đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 36 | Đắp vữa chân trụ rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 37 | Đắp vữa chân trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,075 | m2 |
| C | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Tường rào kín | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9824 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2414 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7577 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1081 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8683 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9847 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5579 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,425 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,783 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1804 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0811 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9984 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.448,5146 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,7982 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,7982 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,15 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,7764 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,3 | m |
| 22 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,075 | kg |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0641 | tấn |
| 24 | Kẽm gai sợi đôi 2,7mm (6,5m/1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,6923 | kg |
| 25 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,52 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.356,441 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m |
| D | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2644 | m3 |
| 2 | Lót móng + sân đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7548 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 5 | Kẻ ron nền sân bê tông 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,096 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,096 | m2 |
| E | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Sân bãi đá cấp phối | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| F | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Di dời Gara xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng trụ công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5875 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1298 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3153 | m3 |
| 9 | Lót nền đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4373 | m3 |
| 11 | Kẻ roan 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | tấn |
| 13 | Bu long D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp dựng mái tôn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 15 | Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | m2 |
| G | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Bể nước PCCC 50m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,306 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,146 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel; Động cơ Pusion (Trung Quốc), đầu bơm Windy Model: KPR40-250/15W. H=57,5-40; Q=9-42m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D60 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90(Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D90 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông, măng đầu lông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt nhà bảo vệ 1 máy bơm chữa cháy, khung sắt V3, bọc tole kẽm, hình hộp (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Họng tiếp nước cho xe chữa cháy D100 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ35 ( Trung Quốc) xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25 bảo vệ cáp điện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Vật liệu phụ ( cao su non, cát, đá, xi măng¸ đinh vít, sơn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| I | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Cấp điện chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5593 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5739 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Lắp đặt đèn năng lượng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa D8 sơn nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Thép V63x63x5 theo bảng tra (4,82kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | kg |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Cần đèn chụp đầu trụ BTLT độ vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| J | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Hệ thống Camera an ninh | |||
| 1 | Dlink Swich 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | D- Link wifi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp điện thoại 2 đôi lỗi 0,5mm, bọc bạc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 4 đôi lỗi 0,5mm, bọc bạc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Ổ cắm 1 lỗ sino âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Hộp điện, mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây trung gian IDF.TEL.F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Hộp đấu nối Junction box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Bộ nguồn ADAPTER 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Ổ cứng ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Màn hình LCD 43' - LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gía đỡ màn hình 43 IN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ USP tích lũy điện C10KS-LCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-San gạt mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| L | Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Gara xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng trụ công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 dày 100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8855 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1421 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 13 | Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9219 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,482 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0042 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | 100m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 27 | Bu long D14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Xà gồ thép C100x50x2 (theo bảng tính 3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | 100 m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,857 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,508 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,508 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,508 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| M | Cơ sở làm việc công an tỉnh khu 267ATrần Phú-Kho hồ sơ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,601 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,01 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,316 | m2 |
| 4 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,145 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,264 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,326 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cửa đi 2 cánh khung sắt bịt tôn 2 mặt (đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 3,2kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 11 | Kệ đựng bình chữa cháy 600x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| N | Cơ sở làm việc công an tỉnh khu 267ATrần Phú-Nhà xe làm mới (nhà số 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1915 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1915 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,34 | m2 |
| 12 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8 | m |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8295 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,47 | m3 |
| 16 | Bu long D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 17 | Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| O | Cơ sở làm việc công an tỉnh khu 267ATrần Phú-Nhà xe làm mới (nhà số 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5147 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,09 | m2 |
| 12 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,15 | m |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7069 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,706 | m3 |
| 16 | Bu long D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| P | Cơ sở làm việc công an tỉnh khu 267ATrần Phú-Phá dỡ nhà xe cũ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| Q | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Đục nhám, vệ sinh lớp láng Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m2 |
| 2 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,984 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,469 | m2 |
| 14 | Gia cố cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,106 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa gỗ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,212 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,212 | m2 |
| 17 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,926 | m2 |
| 18 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang D270mm 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vệ sinh D220mm 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,469 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,984 | m2 |
| R | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Cải tạo nhà ăn + nhà trực | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 3 | Đục nhám, vệ sinh lớp láng Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 4 | Ngâm 02 nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6891 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,235 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,985 | m2 |
| 10 | Gia cố cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa gỗ trước khi sơn (vệ sinh 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Khóa cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,985 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,235 | m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Bóng đơn bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,245 | m2 |
| 30 | Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m2 |
| 31 | Gia cố cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 32 | Vệ sinh cửa gỗ trước khi sơn (vệ sinh 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Khóa cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,47 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,245 | m2 |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Bóng đơn bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1393 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0035 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4457 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,055 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,055 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9077 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,257 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,297 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| T | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,52 | m3 |
| U | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Mái che + Garaxe ô tô, máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7313 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 9 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 (1,905kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7388 | 100m2 |
| 13 | Bu long d14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Cootto 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,449 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | tấn |
| 23 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 (1,905kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9894 | 100m2 |
| 27 | Bu long d14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| V | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-Kho tạm giữa PTVP giao thông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2288 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8978 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6836 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 11 | Lót nền đá 4x6 vữa xi măng mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5504 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6117 | m3 |
| 13 | Kẻ roan 1mx1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0877 | m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 20 | Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6875 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6875 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,248 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,048 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,08 | m2 |
| 26 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Kéo lưới B40x3ly (1,8kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3248 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,288 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | tấn |
| 30 | Xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4 theo bảng tra (2,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2829 | 100m2 |
| 33 | Bu long D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| W | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-Cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6435 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3325 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4799 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 10 | Lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6725 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6725 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6433 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, lắp dựng xà gồ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3325 | m3cấukiện |
| 20 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 21 | Cửa đi + cửa sổ gia công sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5016 | m2 |
| 22 | Trần tấm nhựa 600x600 thả + cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7309 | m2 |
| 23 | Ổ khóa cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Ốp gạch tường trụ cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,597 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0085 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0085 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,963 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0872 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn 18W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi Rôminê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1496 | m3 |
| 55 | Đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6029 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7581 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn kẽm mạ dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 64 | Bu long d14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| X | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-Nhà bảo vệ (Có sẵn) | |||
| 1 | Nhà bảo vệ (Có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7796 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt đèn năng lượng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa D8 sơn nhủ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Thép V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5095 | kg |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 10 | Cần đèn chụp đầu trụ BTLT độ vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Z | Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-San gạt mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính)- Hợp đồng tương tự trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (Có hạng mục chi tiết kèm theo bao gồm các công việc: phần xây dựng nhà chính ≥2 tầng, sân đường nội bộ, bể pccc, san gạt mặt bằng, cổng tường rào, hệ thống điện chiếu sáng ….) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (kèm theo CMND); đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông | 2 | a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | a) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 8 tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 6 tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 7 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 4 |
| 8 | Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 9 | Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 4 |
| 11 | Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 4 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng, công suất ≥ 4 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 15 | Máy tời điện hoặc vận thăng | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 16 | Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 100 |
| 17 | Cây chống thép (ĐVT: cây) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 300 |
| 18 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi