Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sưa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 và Đội CSGT CAH Đức Cơ, CAH Kbang thuộc Công an tỉnh Gia Lai.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249186-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sưa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 và Đội CSGT CAH Đức Cơ, CAH Kbang thuộc Công an tỉnh Gia Lai.
Số hiệu KHLCNT 20211249088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 14:31:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,951,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính)- Hợp đồng tương tự trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (Có hạng mục chi tiết kèm theo bao gồm các công việc: phần xây dựng nhà chính ≥2 tầng, sân đường nội bộ, bể pccc, san gạt mặt bằng, cổng tường rào, hệ thống điện chiếu sáng ….)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (kèm theo CMND); đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phát điện dự phòng, công suất ≥ 4 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 100
17-Cây chống thép (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 300
18-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng công trình: Cải tạo, sưa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 và Đội CSGT CAH Đức Cơ, CAH Kbang thuộc Công an tỉnh Gia Lai.
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Phòng PC08 và Đội CSGT CAH Đức Cơ, CAH Kbang thuộc Công an tỉnh Gia Lai
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai: Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng ARC. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoàng Uyên Gia Lai. + Đơn vị thẩm định: E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Gia Lai. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công an tỉnh Gia Lai (số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 267A Trần Phú - thành phố Pleiku - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai: Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2018, 2019, 2020 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Gia Lai: Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh. Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Chủ tịch Hội đồng. Số 267A Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Công an tỉnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Nhà tạm giữ phương tiện 400m2
1Đào móng trụ công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m3
2Đào móng băng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m3
3Lót móng đá 40x60, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5488m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7713m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7606m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3254tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2758100m2
11Lót nền đá 40x60, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3517m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3517m3
13Kẻ roan 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V295,1377m
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0782m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2155m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1994100m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
20Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,975m2
21Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,975m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,608m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V165,208m2
24Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V4,1647tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,34m2
26Bản lề Cối D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Kéo lưới B40x3ly (1,8kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1968m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,81m2
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1647tấn
30Xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4 ( theo bẳng tra 2,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V486m
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2442tấn
32Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,5101100m2
33Bu long D16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
B Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Tường rào thoáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6748100m3
3Lớp lót móng đá 40x60 VXM50#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0325m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,537m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
8Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1368m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9092m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3483tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9914m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3353m3
17Sắt V 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V539,784kg
18Sắt hộp 14x14x1,0 làm hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3.454,4436m
19Sắt hộp 50x50x1,4 làm khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,711m
20thép tấm sản xuất cổngMô tả kỹ thuật theo chương V105,857kg
21Mũi giáo bằng gan đúc sẵn cao 170Mô tả kỹ thuật theo chương V757cái
22Mũi giáo bằng gan đúc sẵn cao 92Mô tả kỹ thuật theo chương V699cái
23Mũi giáo thép tròn d14 vót nhọnMô tả kỹ thuật theo chương V699cái
24Ổ bi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V259,0193m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,7297m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V259,0193m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,4048m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V170,4048m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,059m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V129,91m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V183,5068m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V220,6578m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,2618m
35Đắp vữa xi măng mác 75 đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
36Đắp vữa chân trụ rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
37Đắp vữa chân trụ cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V534,075m2
C Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Tường rào kín
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1381100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9824100m3
3Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2414m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,68m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7577tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1081tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,46100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V216,8683m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9847100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V180,5579m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,425m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,783m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1804tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0811tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9984100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.448,5146m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V404,7982m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V404,7982m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V516,15m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V391,7764m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V566,3m
22Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.064,075kg
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0641tấn
24Kẽm gai sợi đôi 2,7mm (6,5m/1kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V707,6923kg
25Lắp dựng hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V378m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,52m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V3.356,441m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m
D Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2644m3
2Lót móng + sân đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7548m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,516m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78m3
5Kẻ ron nền sân bê tông 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V585m
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,096m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,096m2
E Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Sân bãi đá cấp phối
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V20100m2
2San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m3
3Bê tông đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200m3
F Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Di dời Gara xe ô tô
1Đào móng trụ công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
2Đào móng băng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
3Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5875m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1298m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3153m3
9Lót nền đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,935m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4373m3
11Kẻ roan 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6518tấn
13Bu long D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp dựng mái tôn đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
15Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,776m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,776m2
G Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Bể nước PCCC 50m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
3Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,809m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4236tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2619tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,456m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6253tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2324100m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,306m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,146m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Hệ thống PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel; Động cơ Pusion (Trung Quốc), đầu bơm Windy Model: KPR40-250/15W. H=57,5-40; Q=9-42m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà: 950x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
5Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van chặn chữa cháy D60 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van một chiều chữa cháy D90 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van chặn chữa cháy D90(Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác máy bơm D90 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bộ chống rung D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt măng sông, măng đầu lông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
19Lắp đặt nhà bảo vệ 1 máy bơm chữa cháy, khung sắt V3, bọc tole kẽm, hình hộp (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt trụ cứu hoả D100 ra 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Họng tiếp nước cho xe chữa cháy D100 ra 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bình chữa cháy MFZ35 ( Trung Quốc) xe đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
29Lắp đặt ống nhựa ruột gà d25 bảo vệ cáp điện 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
30Vật liệu phụ ( cao su non, cát, đá, xi măng¸ đinh vít, sơn…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
I Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Cấp điện chiếu sáng ngoài trời
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143100m3
2Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5593m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5739m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2547100m2
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
6Lắp đặt đèn năng lượng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Dây tiếp địa D8 sơn nhủ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Thép V63x63x5 theo bảng tra (4,82kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3kg
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
10Cần đèn chụp đầu trụ BTLT độ vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
J Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Hệ thống Camera an ninh
1Dlink Swich 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2D- Link wifi 2 râuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cáp điện thoại 2 đôi lỗi 0,5mm, bọc bạc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Cáp điện thoại 4 đôi lỗi 0,5mm, bọc bạc chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Ổ cắm 1 lỗ sino âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Hộp điện, mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
9Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Hộp đấu dây trung gian IDF.TEL.F1Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Hộp đấu nối Junction boxMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Bộ nguồn ADAPTER 220VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt CameraMô tả kỹ thuật theo chương V5thiết bị
14Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
16Ổ cứng ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Màn hình LCD 43' - LGMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Gía đỡ màn hình 43 INMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bộ USP tích lũy điện C10KS-LCDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-San gạt mặt bằng
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m3
L Trạm cảnh sát giao thông Quốc lộ 14-Gara xe ô tô
1Đào móng trụ công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
2Đào móng băng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 50 dày 100 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,469m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8855m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1421m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215100m2
13Lót nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,068m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9219m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,482m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0042m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3322tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6622100m2
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m2
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
27Bu long D14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Xà gồ thép C100x50x2 (theo bảng tính 3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4m
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
30Lợp mái tôn dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,8052100 m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V82,857m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,508m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,508m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,508m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
M Cơ sở làm việc công an tỉnh khu 267ATrần Phú-Kho hồ sơ
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,601m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V66,01m2
3Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V95,316m2
4Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 dày 80Mô tả kỹ thuật theo chương V7,145m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V90,264m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,326m2
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Cửa đi 2 cánh khung sắt bịt tôn 2 mặt (đã hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
10Bình chữa cháy CO2 3,2kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
11Kệ đựng bình chữa cháy 600x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
N Cơ sở làm việc công an tỉnh khu 267ATrần Phú-Nhà xe làm mới (nhà số 1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,479m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1915tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1915tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,34m2
12Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V505,8m
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8295tấn
14Lợp mái tôn màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,537100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,47m3
16Bu long D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
17Bu long D10Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
O Cơ sở làm việc công an tỉnh khu 267ATrần Phú-Nhà xe làm mới (nhà số 2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,5147m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,09m2
12Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V276,15m
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7069tấn
14Lợp mái tôn màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,437100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,706m3
16Bu long D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
17Bu long D10Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
P Cơ sở làm việc công an tỉnh khu 267ATrần Phú-Phá dỡ nhà xe cũ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V84,87m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
Q Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Cải tạo nhà làm việc
1Đục nhám, vệ sinh lớp láng Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V99,72m2
2Ngâm 02 nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V99,72m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,72m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V99,72m2
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V421,984m2
13Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V309,469m2
14Gia cố cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V180,106m2
15Vệ sinh cửa gỗ trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V360,212m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,212m2
17Chống dột mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V433,926m2
18Lắp đặt hộp điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
20Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang D270mm 18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
21Lắp đặt đèn Led ốp trần vệ sinh D220mm 16WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,469m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V421,984m2
R Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Cải tạo nhà ăn + nhà trực
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,908m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
3Đục nhám, vệ sinh lớp láng Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
4Ngâm 02 nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
6Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
7Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,6891100m2
8Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,235m2
9Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V98,985m2
10Gia cố cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
11Vệ sinh cửa gỗ trước khi sơn (vệ sinh 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
13Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Khóa cửa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,985m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,235m2
18Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Bóng đơn bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt dây đơn, loại dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
26Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V66,245m2
30Vệ sinh lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,47m2
31Gia cố cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
32Vệ sinh cửa gỗ trước khi sơn (vệ sinh 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
34Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Khóa cửa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,47m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,245m2
39Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Bóng đơn bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
S Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Xây mới tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
3Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1393m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,072m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2516tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0035m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,448m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4457100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,055m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,055m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9077m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,14m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,257m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V197,297m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
T Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Sân bê tông
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,084100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,084100m3
3Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V62,52m3
U Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện Đức Cơ-Mái che + Garaxe ô tô, máy
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,7313m2
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
9Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 (1,905kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,112m2
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494tấn
12Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,7388100m2
13Bu long d14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lát nền, sàn gạch Cootto 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
17Lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
20Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3909tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,449m2
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3909tấn
23Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 (1,905kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
26Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,9894100m2
27Bu long d14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
V Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-Kho tạm giữa PTVP giao thông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m3
2Đào móng băng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m3
3Lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2288m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8978m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6836m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100m2
11Lót nền đá 4x6 vữa xi măng mác 50 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5504m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6117m3
13Kẻ roan 1mx1mMô tả kỹ thuật theo chương V147,0877m
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,732m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6724m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0777tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
20Trát chân móng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6875m2
21Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6875m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,248m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V102,048m2
24Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,258tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,08m2
26Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Kéo lưới B40x3ly (1,8kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3248m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,288m2
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258tấn
30Xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,4 theo bảng tra (2,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6298tấn
32Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,2829100m2
33Bu long D16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
W Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-Cải tạo nhà ăn
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6435m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3325m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m3
4Lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7248m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4799m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m3
10Lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6725m3
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6725m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6433m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3134m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9775m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074100m2
19Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, lắp dựng xà gồ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3325m3cấukiện
20Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5964100m2
21Cửa đi + cửa sổ gia công sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5016m2
22Trần tấm nhựa 600x600 thả + cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V53,7309m2
23Ổ khóa cửa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Ốp gạch tường trụ cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V81,597m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0085m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,0085m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,963m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0872100m2
31Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt các loại đèn 18W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt dây đơn, loại dây CV6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt vòi RôminêMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1496m3
55Đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6029m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
60Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,7581m2
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
63Lợp mái tôn kẽm mạ dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
64Bu long d14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
X Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-Nhà bảo vệ (Có sẵn)
1Nhà bảo vệ (Có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m3
2Lót móng đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7796m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,787m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m2
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
6Lắp đặt đèn năng lượng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Dây tiếp địa D8 sơn nhủ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Thép V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5095kg
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
10Cần đèn chụp đầu trụ BTLT độ vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Z Cơ sở làm việc đồn CSGT huyện K'Bang-San gạt mặt bằng
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh về quy mô cấp công trình và bản chụp hóa đơn tài chính)- Hợp đồng tương tự trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (Có hạng mục chi tiết kèm theo bao gồm các công việc: phần xây dựng nhà chính ≥2 tầng, sân đường nội bộ, bể pccc, san gạt mặt bằng, cổng tường rào, hệ thống điện chiếu sáng ….)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 4 Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (kèm theo CMND); đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông 2 a) Kỹ sư xây dựng công trình giao thông: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật 2 a) Kỹ sư điện hoặc điện năng hoặc PCCC: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC hoặc chỉ huy trưởng thi công PCCC từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).b) Kỹ sư thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật: 01 người.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật cho tới thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.4
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
3 Máy ủi - công suất: 110 cv Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
4 Máy lu ≥ 8 tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
5 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
6 Xe cẩu ≥ 6 tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
7 Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.4
8 Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
9 Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.4
10 Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.4
11 Máy hàn, công suất ≥ 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
12 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.4
13 Máy phát điện dự phòng, công suất ≥ 4 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
14 Máy thủy bình Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
15 Máy tời điện hoặc vận thăng Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
16 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.100
17 Cây chống thép (ĐVT: cây) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.300
18 Ván khuôn (ĐVT: m2) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->