Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243205-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng trước từ Quỹ Đầu tư Phát triển thành phố Hà Nội và ngân sách huyện hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất ở của dự án. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 18:14:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,260,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và có hạng mục cấp điện hạ thế.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.521.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá).- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5,0tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + Thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở ĐG31 thôn Yên Quán, xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ứng trước từ Quỹ Đầu tư Phát triển thành phố Hà Nội và ngân sách huyện hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất ở của dự án. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình - Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu, các tài liệu khác tương đương chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc đăng kiểm; kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.844.555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quốc Oai (Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,282 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0136 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6629 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi san nền, hệ số đầm lèn tạm tính 1.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.662,919 | m3 |
| 5 | San đất tại ô cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6888 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6293 | 100m3 |
| C | KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,606 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1251 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,023 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1771 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3646 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.840,7293 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8728 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,2448 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5237 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5759 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7555 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,52 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,66 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5212 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5212 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2046 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2046 | 100m3 |
| E | HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| F | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,3 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | 100m3 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,76 | m |
| H | BÓ GÁY | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch bó gáy không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m3 |
| 6 | Trồng cây bóng mát cây đô thị (cây lát hoa), đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cây |
| J | KÈ, ỐP MÁI, LAN CAN | |||
| K | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,997 | 100m |
| 2 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1248 | 100m3 |
| 3 | Phên nứa gia cố bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,91 | m2 |
| 4 | Ca bơm nước hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 5 | Đào hố móng kè - Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,558 | m3 |
| 6 | Đào móng kè-Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3738 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3581 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,75 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất trong kè bằng đất đồi đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4461 | 100m3 |
| 16 | Đất đồi đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4093 | m3 |
| 17 | Đắp đất ngoài kè bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m3 |
| 18 | Phá bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1248 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2509 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2509 | 100m3 |
| L | ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8412 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,48 | m3 |
| M | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Cốt thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 2 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 200# đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | tấn |
| 5 | Quả cầu inox trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | quả |
| 6 | Nắp chụp đế inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | nắp |
| N | CẦU BẾN | |||
| 1 | Đào móng cầu bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 2 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,991 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bậc lên xuống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4876 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng sàn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3298 | m3 |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0636 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,22 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,17 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8894 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4469 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5878 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4824 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,98 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | cái |
| Q | CỐNG XẢ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Xây hố thu gạch không nung VXM mác M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 9 | Lưới chắn rác bằng composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| R | CẤP NƯỚC | |||
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 4 | Bulong D16 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đai thép 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát hố móng hố van đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 9 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng đỉnh móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 12 | Bê tông trụ đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng, trụ đỡ van, tấm dan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Thép hình 80x80x5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| T | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| U | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 4 | Đai thép đỡ ống lồng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Bu lông M12 cố định ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| V | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN100-dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Mối nối mềm DN1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống dựng PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Miếng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| W | ĐẦU ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Kép TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cút HDPE D50x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Nút bịt HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Tê HDPE DN50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Ống dựng + miếng khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| X | HỐ VAN CHẶN | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống dựng PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| Y | GA ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| Z | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 100m |
| 4 | Lượng nước thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| AB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV- 1x50(24,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x240(32,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x95(2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x35(6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35(6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Khoá tủ KT (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Coosse đồng M35 (12 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Coosse đồng M50 (8 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Coosse đồng M95 (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Coosse đồng M240 (8 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ống nhựa xoắn D40/30 luồn cáp mặt máy (32,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ áp (1bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | Kg |
| 23 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 25 | Giá đỡ MBA-GMBA-24 (1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,1 | Kg |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 27 | Giá đỡ tủ điện hạ áp - GTĐ (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | Kg |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 29 | Giá đỡ chống sét van - GCSV (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,59 | Kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 31 | Chụp cực máy biến áp C-MBA (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Chụp chống sét van - C-CVS (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Chụp SI - C-SI (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Kẹp quai + hotline - KQ+HT (3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 36 | Ghíp - CC70 (6 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 38 | Chuỗi néo sứ chuỗi đơn 24kV - CN-24 (6 chuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 39 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 40 | Sứ đứng gốm + ty - VHĐ - 24 (26 quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 sứ |
| 42 | Cột PC.I-14-190-9.2 (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 44 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| AC | Móng TBA- MT-3 (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3 |
| AD | Hệ thống tiếp địa trạm-TĐT (1,0 HT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 3 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,606 | kg |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 10 m |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| AE | Xà đón dây đầu trạm X2-24a (1 bộ) | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm X2-24a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | Kg |
| 2 | Bu lông M14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | Xà đón dây đầy trạm X2-24 (1 bộ) | |||
| 1 | Xà đón dây đầy trạm X2-24a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | Kg |
| 2 | Bu lông M14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | Xà đỡ SI-24 (1 bộ) | |||
| 1 | Xà đỡ SI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,59 | Kg |
| 2 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Bu lông M16x320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | Xà đỡ sứ trung gian 24 (1 bộ) | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | Kg |
| 2 | Bu lông M16x320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AI | Xà đỡ chống sét van và sứ trung gian - XCSV+TG-24 (1 bộ) | |||
| 1 | Xà đỡ chống sét van và sứ trung gian - XCSV+TG-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | Kg |
| 2 | Bu lông M20x320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AJ | Thang trèo - TT (1 bộ) | |||
| 1 | Thang trèo - TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | Kg |
| 2 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| AK | Ghế cách điện 24 (1 bộ) | |||
| 1 | Ghế cách điện 22 - GCĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8 | Kg |
| 2 | Bu lông M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 3 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| AL | PHẦN CÁP NGẦM 24KV | |||
| AM | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x95 (226m) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W24kV-3x95(226m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| AN | Đầu cáp 24kV - 3x95 (2 bộ) | |||
| 1 | Đầu cáp 35kV - 3x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầucáp(3 pha) |
| AO | Cáp 24kV- AL/XLPE 1x95 (24,0m) | |||
| 1 | Dây AL/XLPE - 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| AP | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 (6,0m) | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| AQ | Coosse đồng M35 (6 cái) | |||
| 1 | Coosse đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| AR | Coosse đồng M50 (9 cái) | |||
| 1 | Coosse đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| AS | Sứ đứng - SĐ-24 (10 quả) | |||
| 1 | Sứ đứng - SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| AT | Xà phụ - XP-1 (1 bộ) | |||
| 1 | Xà phụ - XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | Kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AU | Xà phụ - XP-2 (1 bộ) | |||
| 1 | Xà phụ - XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | Kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AV | Xà phụ - XP-3 (1 bộ) | |||
| 1 | Xà phụ - XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | Kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AW | Giá đỡ cầu dao - GĐ-CDPT (1 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | Kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AX | Xà đỡ đầu cáp và CSV (2 bộ) | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,62 | Kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AY | Thang trèo - TT (1 bộ) | |||
| 1 | Thang trèo - TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,81 | Kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| AZ | Ghế cách điện GCĐ (1 bộ) | |||
| 1 | Ghế cách điện GCĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,42 | Kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| BA | Cổ dề đỡ cáp (8 bộ) | |||
| 1 | Cổ dề đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,32 | Kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| BB | Cáp loại đi dưới đường đất (6,0m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 4 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | m3 |
| 5 | Băng nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi ngoài 5km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | 100m3 |
| BC | Cáp đi trên đường bê tông (185m) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | 100m3 |
| 5 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8043 | m3 |
| 6 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 7 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8043 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m3 |
| 14 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 15 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 16 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| BD | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 (201,0m ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| BE | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| BF | Giá đỡ tủ chiếu sáng - GĐT (1,0 bộ) | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BG | Lắp đèn chiếu sáng LED 70W (21 bộ) | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| BH | Lắp đặt cần đèn đơn (21 bộ) | |||
| 1 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ cần đèn |
| BI | Đầu cốt AM35 (4 bộ) | |||
| 1 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| BJ | Kẹp hãm - KH-35 (54 bộ) | |||
| 1 | Kẹp hãm - KH-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 bộ |
| BK | Ghíp nối -GN35 (42 bộ) | |||
| 1 | Ghíp nối -GN35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 bộ |
| BL | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC4x35 (794,58 m) | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,58 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | km/dây |
| BM | Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm (63 m) | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| BN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| BO | Móng cột đúp - MĐ (9 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,361 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | 100m3 |
| BP | Móng cột đơn - MT (13 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6685 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m3 |
| BQ | Cột bê tông ly tâm - PCI10 4.3 (31 cột) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm - PCI10 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | tấn |
| BR | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC4x120 (962 m) | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | km/dây |
| BS | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC4x50 (66m) | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | km/dây |
| BT | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC4x70 (164,22m) | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,22 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | km/dây |
| BU | Kẹp hãm - KH-120 (54 bộ) | |||
| 1 | Kẹp hãm - KH-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| BV | Ghíp nối -GN70 (40 bộ) | |||
| 1 | Ghíp nối -GN70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| BW | Hộp phân dây (29 bộ) | |||
| 1 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 hộp nối |
| BX | Cổ dề đỡ cáp cột đơn - CD-1 (13 bộ) | |||
| 1 | Cổ dề đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,58 | Kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| BY | Cổ dề đỡ cáp cột đôi - CD-2(16 bộ) | |||
| 1 | Cổ dề đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,52 | Kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| BZ | Tiếp địa lặp lại - RLL (3 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10 m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| CA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 500A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp chống sét van Zn0-24KV. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TS_CS, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV SI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù 60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt dao phụ tải - CDPT24Kv-630A cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| CB | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CC | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| CD | CHI PHÍ MUA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van Zno-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| CE | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật và có hạng mục cấp điện hạ thế.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.521.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần giao thông | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá).- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách công việc tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5,0tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo); | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo); | 1 |
| 3 | Máy lu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo); | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Thiết bị hoạt động tốt. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) ; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi