Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:12:00 đến ngày 2021-12-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,760,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,600,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tipo tay gạt 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tipo tay gạt 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải (2,5-15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (2,5-15 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho Công ty cổ phần đầu tư nước sạch Sông Đà giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Sơn mặt bích | Chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 5 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Hệ thống tiếp địa HT-TĐ | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo XNG-35 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo XN-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo hình II XNII-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đấu nối XĐN-377 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 16 | quả |
| 12 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV/120kN (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ thủy tinh U70BS 110kV (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo thủy tinh U120B 110kV (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 81 | chuỗi |
| 15 | Khoá đỡ dây dẫn 185 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Khoá néo ép dây dẫn 185 | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 17 | Khoá néo dây dẫn 3U | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong bọc nhựa AL120/240 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | ống nối dây OND-185 | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 20 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 185 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm 4 lỗ 185 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 22 | Biển báo tên lộ đường dây | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 23 | Biển cấm trèo | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 24 | Móng cột đơn MT-4 | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 25 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 26 | Hệ thống tiếp địa HT-TĐ | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn AC-70 | Chương V của E-HSMT | 2.448 | m |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AC-120 | Chương V của E-HSMT | 1.131 | m |
| D | Phần lắp đặt thiết bị vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn mạch 2 trên cột thép ACSR185/29mm2 | Chương V của E-HSMT | 24.781 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn thay lộ 375 từ cột 22-36a ACSR185/29mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.616 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn AC-95/16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.304 | m |
| E | Phần thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Điện trở tiếp đất trạm | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 3 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 16 | Quả |
| 4 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 5 | TN cách điện treo để rời | Chương V của E-HSMT | 825 | bát |
| F | Phần trạm biến áp | |||
| G | Phần xây dựng | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 38 | Quả |
| 2 | Ðầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 3 | Ðầu cốt đồng nhôm AM185 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biển báo tên trạm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Xà cầu dao XCD-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà cầu dao X.CDCL-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến điện áp X-TU | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ máy biến điện áp X-TU-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải LBS 35kV X-LBS | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Thang trèo TS-2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo XL-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo XL-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo XL-1 | 1 | Bộ | |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 19 | Hệ thống tiếp địa trạm phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| H | Phần lắp đặt thiết bị vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, loại 35/0,22kV-100VA | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt, tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời ZnO-35kV | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải LBS 35kV loại 3 pha (cách điện FS6, kèm theo tủ điều khiển xa kết nối về TTĐKX, cáp cấp nguồn) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-185mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-95mm2 | 166 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | 141 | m | |
| I | Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến điện áp cấp nguồn 1pha, ≤ 1MVA | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chống sét van 22-35kV, 1pha | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | TN cầu dao cách ly 3 pha, cấp điện áp | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 3 | H.T |
| 5 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 38 | Quả |
| J | Phần thiết bị thông tin | |||
| K | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 4 | Tủ Rack 4U (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| L | Phần lắp đặt thiết bị vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Modem | Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 3 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mới | Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 4 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) | Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 5 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) | Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu (PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) + Thiết bị LBS) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 32 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 95 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 32 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 95 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.6) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | hàm |
| Q | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại TT ĐKX | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại TT ĐKX (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TT ĐKX với router tại Recloser | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TT ĐKX với router tại Recloser (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 7 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 9 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 11 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| R | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác | Chương V của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác (từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | ngăn |
| S | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển(từ ngăn thứ 2, NCx0.9) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥2,5KW | Máy hàn điện ≥2,5KW | 2 |
| 3 | Tipo tay gạt 2 tấn | Tipo tay gạt 2 tấn | 2 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | 2 |
| 6 | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | 2 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi