Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250516-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211227372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 15:12:00 đến ngày 2021-12-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,760,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,600,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tipo tay gạt 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tipo tay gạt 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho Công ty cổ phần đầu tư nước sạch Sông Đà giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
B Phần xây dựng
1Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2Chương V của E-HSMT2Cột
2Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2Chương V của E-HSMT2Cột
3Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13Chương V của E-HSMT5Cột
4Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT9Cột
5Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT2Bộ
6Hệ thống tiếp địa HT-TĐChương V của E-HSMT3Bộ
7Xà néo XNG-35Chương V của E-HSMT3Bộ
8Xà néo XN-35Chương V của E-HSMT2Bộ
9Xà néo hình II XNII-3Chương V của E-HSMT3Bộ
10Xà đấu nối XĐN-377Chương V của E-HSMT1Bộ
11Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT16quả
12Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV/120kN (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT48chuỗi
13Chuỗi đỡ thủy tinh U70BS 110kV (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT12chuỗi
14Chuỗi néo thủy tinh U120B 110kV (bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT81chuỗi
15Khoá đỡ dây dẫn 185Chương V của E-HSMT21cái
16Khoá néo ép dây dẫn 185Chương V của E-HSMT51cái
17Khoá néo dây dẫn 3UChương V của E-HSMT6cái
18Ghíp nhôm 3 bulong bọc nhựa AL120/240Chương V của E-HSMT30cái
19ống nối dây OND-185Chương V của E-HSMT28bộ
20Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 185Chương V của E-HSMT3cái
21Đầu cốt nhôm 4 lỗ 185Chương V của E-HSMT66cái
22Biển báo tên lộ đường dâyChương V của E-HSMT25bộ
23Biển cấm trèoChương V của E-HSMT21bộ
24Móng cột đơn MT-4Chương V của E-HSMT9Móng
25Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT2HT
26Hệ thống tiếp địa HT-TĐChương V của E-HSMT3HT
C Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ dây dẫn AC-70Chương V của E-HSMT2.448m
2Tháo dỡ dây dẫn AC-120Chương V của E-HSMT1.131m
D Phần lắp đặt thiết bị vật liệu
1Lắp đặt Dây dẫn mạch 2 trên cột thép ACSR185/29mm2Chương V của E-HSMT24.781m
2Lắp đặt Dây dẫn thay lộ 375 từ cột 22-36a ACSR185/29mm2Chương V của E-HSMT3.616m
3Lắp đặt Dây dẫn AC-95/16mm2Chương V của E-HSMT1.304m
E Phần thí nghiệm vật liệu
1Điện trở tiếp đất cột bê tôngChương V của E-HSMT2Vị trí
2Điện trở tiếp đất trạmChương V của E-HSMT3Vị trí
3TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT16Quả
4TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT48chuỗi
5TN cách điện treo để rờiChương V của E-HSMT825bát
F Phần trạm biến áp
G Phần xây dựng
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT38Quả
2Ðầu cốt đồng nhôm AM95Chương V của E-HSMT88cái
3Ðầu cốt đồng nhôm AM185Chương V của E-HSMT12cái
4Đầu cốt đồng ĐC-M50Chương V của E-HSMT36cái
5Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiChương V của E-HSMT40m
6Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V của E-HSMT65cái
7Biển cấm trèoChương V của E-HSMT3cái
8Biển báo tên trạmChương V của E-HSMT3cái
9Xà cầu dao XCD-35Chương V của E-HSMT2Bộ
10Xà cầu dao X.CDCL-35Chương V của E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ máy biến điện áp X-TUChương V của E-HSMT2Bộ
12Xà đỡ máy biến điện áp X-TU-1Chương V của E-HSMT1Bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải LBS 35kV X-LBSChương V của E-HSMT3Bộ
14Thang trèo TS-2Chương V của E-HSMT6Bộ
15Xà phụ đỡ lèo XL-3Chương V của E-HSMT4Bộ
16Xà phụ đỡ lèo XL-2Chương V của E-HSMT3Bộ
17Xà phụ đỡ lèo XL-11Bộ
18Hệ thống tiếp địa trạmChương V của E-HSMT3HT
19Hệ thống tiếp địa trạm phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT3HT
H Phần lắp đặt thiết bị vật liệu
1Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, loại 35/0,22kV-100VAChương V của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt, tủ đấu dâyChương V của E-HSMT3tủ
3Lắp đặt Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời ZnO-35kVChương V của E-HSMT6Bộ 3 pha
4Lắp đặt Cầu dao phụ tải LBS 35kV loại 3 pha (cách điện FS6, kèm theo tủ điều khiển xa kết nối về TTĐKX, cáp cấp nguồn)Chương V của E-HSMT3Bộ
5Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV-630A(kèm theo hệ chuyển động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Chương V của E-HSMT5Bộ
6Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm245m
7Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-185mm2Chương V của E-HSMT20m
8Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AC/XLPE/HDPE-4,3-95mm2166m
9Lắp đặt Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van)141m
I Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Thí nghiệm máy biến điện áp cấp nguồn 1pha, ≤ 1MVAChương V của E-HSMT3Máy
2Chống sét van 22-35kV, 1phaChương V của E-HSMT18cái
3TN cầu dao cách ly 3 pha, cấp điện áp Chương V của E-HSMT8Bộ
4Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT3H.T
5TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT38Quả
J Phần thiết bị thông tin
K Phần mua sắm thiết bị
1Modem 3G/4G giao thức IEC60870-5-104Chương V của E-HSMT3Bộ
2SIM 3G(4G) (SIM data)Chương V của E-HSMT3Cái
3Cáp truyền thông DB9-RJ45Chương V của E-HSMT3Sợi
4Tủ Rack 4U (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT3Tủ
L Phần lắp đặt thiết bị vật liệu
1Lắp đặt ModemChương V của E-HSMT3Thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterChương V của E-HSMT3Thiết bị
3Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mớiChương V của E-HSMT3Thiết bị
4Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router)Chương V của E-HSMT3Thiết bị
5Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall)Chương V của E-HSMT3Thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire WallChương V của E-HSMT1Thiết bị
7Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngChương V của E-HSMT1Hệ thống
M Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu (PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) + Thiết bị LBS)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V của E-HSMT1ngăn
N Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT32tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Chương V của E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT95tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Chương V của E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Chương V của E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT8tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Chương V của E-HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT2tín hiệu
O Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT32tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT95tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT8tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT2tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.6)Chương V của E-HSMT2hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.8)Chương V của E-HSMT2hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V của E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V của E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V của E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V của E-HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V của E-HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V của E-HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V của E-HSMT1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
19Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V của E-HSMT1hàm
20Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
21Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT1hàm
22Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
23Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitChương V của E-HSMT1hàm
24Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
25Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
26Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ tín hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
27Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáChương V của E-HSMT1hàm
28Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
29Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V của E-HSMT1hàm
30Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
31Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V của E-HSMT1hàm
32Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
33Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V của E-HSMT1hàm
34Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
35Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápChương V của E-HSMT1hàm
36Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
37Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênChương V của E-HSMT1hàm
38Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
39Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcChương V của E-HSMT1hàm
40Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
41Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápChương V của E-HSMT1hàm
42Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2hàm
Q Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại TT ĐKXChương V của E-HSMT1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại TT ĐKX (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TT ĐKX với router tại RecloserChương V của E-HSMT1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TT ĐKX với router tại Recloser (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V của E-HSMT1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2Hệ thống
7Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V của E-HSMT1Hệ thống
8Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2Hệ thống
9Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V của E-HSMT1Hệ thống
10Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2Hệ thống
11Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V của E-HSMT1Hệ thống
12Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm (từ hệ thống hiệu thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2Hệ thống
R Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyChương V của E-HSMT1ngăn
2Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2ngăn
3Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khácChương V của E-HSMT1ngăn
4Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác (từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2ngăn
S Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kVChương V của E-HSMT1Tín hiệu
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Chương V của E-HSMT2Tín hiệu
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnChương V của E-HSMT1Tín hiệu
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển(từ ngăn thứ 2, NCx0.9)Chương V của E-HSMT2Tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥10tấn Cần cẩu tải trọng ≥10tấn1
2 Máy hàn điện ≥2,5KW Máy hàn điện ≥2,5KW2
3 Tipo tay gạt 2 tấn Tipo tay gạt 2 tấn2
4 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn2
5 Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA2
6 Ô tô tải (2,5-15 tấn) Ô tô tải (2,5-15 tấn)2
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->