Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ thí nghiệm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:43:00 đến ngày 2021-12-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ thí nghiệm năm 2021 Nghiên cứu tạo phức hệ nano kim cương gắn protein kháng nguyên vỏ virus gây bệnh tiêu chảy ở lợn định hướng phát triển vaccine 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; - Hợp đồng thực hiện tương tự (gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 710.000.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 06 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: - Hoặc Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2020 và quý 1, 2, 3 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020 và quý 1, 2, 3 năm 2021) - Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 và quý 1, 2, 3 năm 2021; 2. Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 113.000.000 đồng (Một trăm mười ba triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu Hiền, P204 nhà A10, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437562368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Thu Hiền, P204 nhà A10, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437562368 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ammonium persulfate (APS), Hộp 25 g | 1 | Hộp | Chất rắn, dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥98%. Độ hòa tan (1% W/v trong nước): tan hoàn toàn. Quy cách đóng gói: 25 g/hộp | ||
| 2 | Bactor Agar, 454g/ hộp | 1 | Hộp | Dạng bột. Thích hợp trong nuôi cấy vi khuẩn. Quy cách đóng gói: 454g/hộp | ||
| 3 | BamHI (10 U/µL), Ống 4,000 units | 3 | Ống | Dạng lỏng, không màu, mùi nhẹ. Quy cách đóng gói: 4000 unit/ống | ||
| 4 | Bis [sulfosuccinimidyl] suberate (BS3), Ống 100mg | 1 | Ống | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥95%. Quy cách đóng gói: 100 mg/ống | ||
| 5 | Bộ RNA Extraction Kit, Loại 250 phản ứng | 1 | Bộ | Quy cách đóng gói: 1 bình lysis buffer 500 mL, 1 bình Wash Buffer I 250 mL, 1 bình Wash Buffer II 75 mL, 1 bình RNase-Free Water 75 mL, 250 ống spin, 250 ống thu, 250 ống phục hồi | ||
| 6 | BpiI (BbsI) (10 U/µL), Ống 200 units | 1 | Ống | Dạng lỏng, không màu, mùi nhẹ. Quy cách đóng gói: 200 unit/ống | ||
| 7 | Bromophenol blue, Lọ 25g | 1 | Lọ | Dạng bột, màu hồng, không mùi. Quy cách đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 8 | BSA, Lọ 100 gam | 3 | Lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết ≥98.0%. Quy cách đóng gói: 100 gam/lọ | ||
| 9 | c-myc tag antibody, Ống 1mg | 1 | Ống | Dạng lỏng/bột. Kháng thể sơ cấp được sản xuất từ chuột. Thích hợp cho phản ứng ELISA và Western blot. Tinh khiết. Nồng độ: 1mg/mL. Quy cách đóng gói: 1mg/ống. | ||
| 10 | Conjugate kháng loài, Ống 1000 µl | 1 | Ống | Dạng lỏng. Kháng thể thứ cấp IgG kháng lợn gắn HRP (anti-porcine IgA conjugate HRP). Thích hợp cho phản ứng ELISA và Western blot. Tinh khiết. Nồng độ: 1mg/mL. Quy cách đóng gói: 1000 µl/ Ống | ||
| 11 | Coomassie Brillian Blue G, Lọ 25g | 1 | Lọ | Dạng bột. Phương pháp phát hiện: hiện màu. Thích hợp để nhuộm protein trên bản gel. Quy cách đóng gói: 25 g/lọ | ||
| 12 | Diaminobenzidine | 1 | Lọ | Dạng bột. Độ tinh khiết: 98%. Thích hợp để phát hiện protein trên màng dựa vào phương pháp hiện màu. Quy cách đóng gói: 5g/lọ | ||
| 13 | DNA Extraction From FFPE Tissue Kit, Bộ 50 Prep | 2 | Bộ | Quy cách đóng gói: 50 cột QIAamp MinElute, 50 ống thu, lọ đệm ATL 14 mL, lọ đệm AL 12 mL, lọ đệm AW1 19 mL, lọ đệm AW2 13 mL, lọ đệm ATE 20 mL, lọ proteinase K 1,25 mL. | ||
| 14 | DNA Gel Loading Dye (6X), Ống 5 x 1.0 mL | 2 | Ống | Dạng lỏng.- Thích hợp sử dụng cho điện di trên gel.- Quy cách đóng gói: 5 ống, 1 mL/ống. | ||
| 15 | DNA Ladder (100-1500bp),60 applications, Ống 250 μL | 2 | Ống | Dạng lỏng.- Thích hợp sử dụng cho điện di trên gel.- Quy cách đóng gói: 250 μL/ống. | ||
| 16 | dNTP Realtime RT-PCR, Set 4 ống 0.5 ml/ống | 1 | set | Dạng lỏng, không màu, không mùi. Nồng độ 100 mM.- Thích hợp sử dụng cho Realtime PCR.- Đóng gói: 1 ống dATP 0.5 mL, 1 ống dTTP 0.5 mL, 1 ống dCTP 0.5 mL, 1 ống dGTP 0.5 mL. | ||
| 17 | Ethanol 95%, Chai 2500 ml | 3 | Chai | Dạng lỏng, không màu, mùi cồn.- Độ tinh khiết: ≥ 95%.- Đóng gói: 2500 ml/chai. | ||
| 18 | Ethidium Bromide, 10mg/mL, Lọ 10ml | 2 | Lọ | Chất lỏng, 10 mg / mL trong H2O- Độ tinh khiết (HPLC): ≥ 95%- Thích hợp sử dụng cho điện di trên gel.- Đóng gói: Lọ 10ml | ||
| 19 | Formaldehyde, Hộp 500g | 1 | Hộp | Dạng bột màu trắng, dễ dàng hòa tan trong nước thành dung dịch không màu, áp suất bay hơi 1.7 hPa (20 °C), độ nhớt 2 mPas (20 °C). Đóng gói 500g/hộp | ||
| 20 | Glycine, Tinh khiết, hộp 500 gam | 1 | Hộp | Dạng bột. Độ tinh khiết (HPLC): ≥ 95%. Đóng gói: 500 gam/hộp | ||
| 21 | Imidazole, Hộp 25G | 1 | Hộp | Dạng bột. Độ tinh khiết (HPLC): ≥ 95%. Đóng gói: 25 gam/hộp | ||
| 22 | Isoamyl Alcohol, 1 Lít | 2 | Chai | Dạng lỏng, không màu, có mùi đặc trưng.- Nồng độ: 98.5%- Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 23 | Kanamycin sulfate, Hộp 5g | 1 | Hộp | Dạng bột hoặc tinh thể, màu trắng hoặc trắng ngà.- Độ tinh khiết: ≥ 99.5%- Đóng gói: 5g/hộp. | ||
| 24 | Kháng thể đặc hiệu chuẩn, Đặc hiệu kháng nguyên, lọ 1ml | 1 | Lọ | Kháng thể đơn dòng kháng PEDV. Thích hợp sử dụng cho ELISA và Western blot. Loài: chuột. Loại kháng thể: IgG1. Dạng: không conjugate. Tinh khiết. Hàm lượng: 1 mg/mL. Dung tích: 1 mL. | ||
| 25 | Kit giải trình tự gen, Bộ 50 phản ứng | 1 | Bộ | bao gồm 1 ống hỗn hợp phản ứng pha sẵn chứa 800μl BigDye™ Terminator v3.1, 1 ống mồi M13 (-21) , 1 ống pGEM Control DNA, 2 ống chứa 1mL 5X đệm | ||
| 26 | Kit ligation, Bộ 50 phản ứng | 1 | Bộ | Đóng gói: 1 ống T4 DNA ligase 50 μL/ống, 2 ống 5X rapid ligation buffer 1 mL/ống, 2 ống nước 1.25 mL/ống. | ||
| 27 | PageRuler™ Prestained Protein Ladder, 10 to 180 kDa, Ống 250µlx2 | 2 | Ống | Dạng lỏng. Thích hợp làm marker trong điện di protein. Kích thước: 10 đến 180 kDa. Thể tích: 250 µl/ống. Số lượng: 2 ống/hộp | ||
| 28 | Mercaptoethanol 5M, Lọ 100 ml, 5M | 2 | Lọ | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99.9 %, pH 4.5-6, áp suất bay hơi 1 mmHg (20 °C), đóng gói 100 ml/lọ, nồng độ 5M | ||
| 29 | Methanol, Chai 1000 ml | 3 | Chai | Chất lỏng, không màu, mùi đặc trưng.- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %.- Đóng gói: 1L/chai | ||
| 30 | N-N bis methylene acrylamide, Chai 500 gam | 1 | Chai | Dạng bột. Độ tinh khiết: 99%. Thích hợp để chuẩn bị gel điện di protein. Quy cách đóng gói: 500g | ||
| 31 | NativeMark™ Unstained Protein Standard, Chai 20ml | 1 | Chai | Dạng lỏng. Thích hợp làm marker trong điện di protein ở điều kiện không biến tính. Kích thước: 20 đến 1200 kDa. Thể tích: 20ml | ||
| 32 | Ni-NTA Agarose, Lọ 100 ml | 1 | Lọ | Dạng dung dịch. Thích hợp sử dụng cho tinh sạch protein có chứa 6xHis-tag. Quy cách đóng gói: 100 ml/lọ | ||
| 33 | PBS-02 viên, Lọ 100 viên | 1 | Lọ | Dạng viên rắn, màu trắng, không mùi. Đóng gói: 100 viên/lọ. | ||
| 34 | PCR Buffer, Ống 5ml, 10X đậm đặc | 1 | Ống | Dạng lỏng, chứa 750 mM Tris-HCl (pH 8.8 at 25°C), 200 mM (NH4)2SO4, 0.1% (v/v) Tween 20, 20 mM MgCl2. Nồng độ 10X. Đóng gói 4x1.25ml/ống. Bảo quản -20°C | ||
| 35 | PCR DNA Purification Kit, Bộ 50 Prep | 2 | Bộ | Đóng gói: 1 chai Binding Buffer 12 mL, 1 chai Washing Buffer 9 mL, 1 chai Elution Buffer 15 mL, 50 cột tinh sạch. | ||
| 36 | PCR primers, Ống nucleotide | 200 | Ống | Dạng lỏng, không màu, không mùi. Độ tinh khiết >90%. Độ chính xác 100% ở mức độ nucleotide. Đóng gói 300-500 microlit/ống (tương đương 5 microgram) | ||
| 37 | Pierce Coomassie Protein Assay Kit | 2 | Hộp | Dạng lỏng. Thích hợp sử dụng cho định lượng protein dựa vào phương pháp hiện màu, được đo ở bước sóng 595 nm. Dung tích: 950 ml/hộp | ||
| 38 | Pierce™ 1-Step Transfer Buffer | 5 | Ống | Dạng lỏng. Thích hợp sử dụng chuyển protein từ SDS-PAGE gel sang màng phục vụ Western blot. Dung tích: 1 L | ||
| 39 | Pierce™ Protein Concentrator PES, 3K MWCO, 2-6 mL, Hộp 24 ống | 1 | Hộp | Dạng cột ly tâm. Sử dụng để cô protein. Khối lượng cutoff: 3KDa. Dung tích mẫu: 2-6 mL. Quy cách đóng gói: 24 ống/hộp | ||
| 40 | Protease inhibitor (cocktail) | 1 | Hộp | Dạng viên. Thích hợp sử dụng trong tinh sạch protein. Quy cách đóng gói: 20 viên/hộp | ||
| 41 | Rabbit anti-mouse IgG (whole molecule) conjugate alkaline phosphatase, Ống 1ml | 1 | Ống | Dạng lỏng. Kháng thể thứ cấp IgG kháng chuột gắn alkaline phosphatase (anti-mouse IgG conjugate alkaline phosphatase). Thích hợp cho phản ứng ELISA và Western blot. Tinh khiết. Nồng độ: 1mg/mL. Quy cách đóng gói: 1 mL | ||
| 42 | Rifampicin, Hộp 1g | 1 | Hộp | Dạng bột,độ tinh khiết ≥97% (HPLC), đảm bảo cho nuôi cấy vi sinh. Quy cách đóng gói: 1g/ hộp | ||
| 43 | Rnase, Ống 5000 units | 1 | Ống | Dạng lỏng, không màu, không mùi. Nồng độ 10mg/ml. Đóng gói: 5000 units/ống. | ||
| 44 | rProtein A Sepharose® Fast Flow, Ống 100 mL | 1 | Ống | Dạng dung dịch. Thích hợp sử dụng để tinh sạch các protein có gắn IgG. Khả năng tinh sạch: 50 mg IgG/ml. Dung tích: 100 mL/ống | ||
| 45 | Sheep anti-mouse IgA (whole molecule) conjugate horseradish peroxidase, Ống 1ml | 2 | Ống | Dạng lỏng. Kháng thể thứ cấp IgA kháng chuột gắn HRP (anti-mouse IgG conjugate HRP). Thích hợp cho phản ứng ELISA và Western blot. Tinh khiết. Nồng độ: 1mg/mL. Quy cách đóng gói: 1 mL/ Ống | ||
| 46 | Sữa (skim milk), Hộp 500g | 1 | Hộp | Dạng bột. Tách béo. Đóng gói: 500 g/hộp | ||
| 47 | TAE Buffer 50X, Liquid Concentrate, Chai 1 Lít | 1 | Chai | Dạng lỏng, không màu, không mùi. Đóng gói: 1 L/chai. | ||
| 48 | Taq PCR Master Mix Kit (250 U), Lọ 250 units | 2 | Lọ | Chất lỏng, không màu, không mùi. Đóng gói: Lọ 250 unit | ||
| 49 | Taqman Probe, Ống 100 µl | 1 | ống | Chất lỏng. Đóng gói: 100 µL/ống | ||
| 50 | Màng PVDF, Màng chuyên dụng, hộp 2m | 1 | Cuộn | Thích hợp sử dụng cho Western blot, dot-blot. Kích cỡ lổ màng: 0.45 µm. Diện tích: 2m2/hộp | ||
| 51 | Băng dính chỉ thị hấp nhiệt, Loại 5 m X 1.5 cm | 4 | Cuộn | Băng keo chỉ thị nhiệt lúc chưa tiếp xúc với quá trình khử khuẩn có màu trắng, vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn.Dùng để đánh dấu hoặc dán đồ hấp khử trùng. Độ dính tốt, băng co giãn , tránh bung băng trong quá trình tiệt khuẩn. Kích thước: 5m x 1.5cm | ||
| 52 | Đĩa chạy Real time, Hộp 12 đĩa | 1 | Hộp | Đĩa nhựa chứa 96 vi giếng, màu trắng, thể tích tối đa 0.3 ml/giếng, độ dày thành giếng tối ưu cho PCR và giải trình tự, đảm bảo vô trùng. Đóng gói: 12 đĩa/hộp | ||
| 53 | Eppendorf 0,2 ml, Túi 1000 cái | 3 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 54 | Eppendorf 1,5 ml, Túi 500 cái | 15 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 55 | Eppendorf 2,0 ml, Túi 500 cái | 3 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 56 | Màng lọc, đường kính 25mm, kích thước lỗ 0.45 µm, Hộp 100 cái | 1 | Hộp | đường kính 25mm, kích thước lỗ 0.45 µm, Đóng gói: Hộp 100 cái | ||
| 57 | Ống ly tâm tiệt trùng 15ml, 13.000 vòng/phút, Túi 50 cái | 4 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp rời, không chứa DNA, RNA. Thể tích 15ml. Lực ly tâm: 13.000 vòng/phút Đóng gói: Túi/50 cái | ||
| 58 | Ống ly tâm tiệt trùng 50ml, 14.000 vòng/phút 25cái/túi, Túi 25 cái | 4 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp rời, không chứa DNA, RNA. Thể tích 50ml. Lực ly tâm: 14.000 vòng/phút Đóng gói: Túi/25 cái | ||
| 59 | Tip pipete 10 µl, Nhựa, không lọc, túi 1000c | 3 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 10µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 60 | Tip pipete 200 µl, Nhựa, không lọc, túi 1000c | 5 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 200µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 61 | Tip pipete 1000 µl, Nhựa, không lọc, túi 1000c | 4 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 1000µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 62 | Tip pipette 10 µl đầu lọc, Hộp Filter 96 tip | 1 | Hộp | Chất liệu polypropylen, các bộ lọc được làm bằng UHMWPE kỵ nước cao, ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu. Thể tích 10µlĐóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 63 | Tip pipette 1000 µl đầu lọc, Hộp Filter 96 tip | 4 | Hộp | Chất liệu polypropylen, các bộ lọc được làm bằng UHMWPE kỵ nước cao, ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu. Thể tích 1000µlĐóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 64 | Tip pipette 200 µl đầu lọc, Hộp Filter 96 tip | 2 | Hộp | Chất liệu polypropylen, các bộ lọc được làm bằng UHMWPE kỵ nước cao, ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu. Thể tích 200µlĐóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 65 | Chai thuỷ tinh 100 ml, Nút vặn 100 ml | 4 | Cái | Chai trung tính trắng, có nắp vặn chịu nhiệt, có vạch chia có thể hấp tiệt trùng. Thể tích: 100ml | ||
| 66 | Chai thuỷ tinh 1000 ml, Nút vặn, 1000 ml | 3 | Cái | Chai trung tính trắng, có nắp vặn chịu nhiệt, có vạch chia có thể hấp tiệt trùng. Thể tích: 1000ml | ||
| 67 | Chai thuỷ tinh 250 ml, Nút vặn, 250 ml | 3 | Cái | Chai trung tính trắng, có nắp vặn chịu nhiệt, có vạch chia có thể hấp tiệt trùng. Thể tích: 250ml | ||
| 68 | Spectra / Por Regenerated Cellulose Dialysis Membranes 1 (6-8 kDa) | 1 | Hộp | Màng dạng khô với glycerin. Thích hợp sử dụng thẩm tích protein trong dung dịch đệm. Kích thước protein cutoff: 6-8 kDa. | ||
| 69 | Spectra / Por Regenerated Cellulose Dialysis Membranes 2 (12-14 kDa) | 1 | Hộp | Màng dạng khô với glycerin. Thích hợp sử dụng thẩm tích protein trong dung dịch đệm. Kích thước protein cutoff: 12-14 kDa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi