Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 15:51:00 đến ngày 2021-12-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,039,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ba lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 37,5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Phủ vải HDPE ô chứa nước rác 1.2, 1.3 - Khu XLCTR Xuân Sơn, Sơn Tây, Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Ban hành kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ). - Nhà thầu phải có xác nhận đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 9 năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39761294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39761294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHỦ VẢI HDPE Ô CHỨA NƯỚC RÁC 1.2, 1.3 | |||
| 1 | Vải HDPE 1mm phủ mặt ô chứa nước rác (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 - Mã AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.485,005 | m2 |
| 2 | Hàn vải HDPE trên mặt nước, bao gồm biện pháp thi công căng kéo, trải, giá đỡ...(hàn nhiệt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10.938,1 | m2 |
| 3 | Máy xúc phục vụ thi công (hỗ trợ nâng cuộn vải HDPE vào giá đỡ mất 0,75h) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6413 | ca |
| 4 | Ba lăng xích hoặc tời phuc vụ kéo vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,84 | ca |
| B | PHAO XỐP TỶ TRỌNG CAO | |||
| 1 | Phao xốp tỷ trọng cao dày 200mm, tỷ trọng xốp 15kg/m3 (KT6mx0.4mx0.2m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | tấm |
| 2 | Vải HDPE 1mm bọc phao xốp (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM10/2019 mã AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,876 | m2 |
| 3 | Hàn vải HDPE bọc phao xốp (hàn nhiệt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 4 | Hàn vải HDPE bọc phao xốp (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,8 | m |
| 5 | Dây polyester bản rộng 32mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 500,35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây polyester (nhân công 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4 | công |
| 7 | Khóa đai cho dây polyester | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3696 | thùng 250 cái |
| C | Trụ giữ dây phao bằng ống thép D100 | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ giữ dây phao | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 3 | Mặt bích đặc D219 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mặt bích đặc D141 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Bulong nở inox D14 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| D | Trụ giữ dây phao bằng BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| E | ỐNG THOÁT KHÍ MÉP Ô | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống D110 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2902 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc 90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút UPVC D110 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút góc 135 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút UPVC D110 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Đục lỗ ống HDPE (1 công đục được 20m ống, nhân công 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,776 | công |
| 5 | Đai thép giữ ống thoát khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lõi lọc khí bằng vải than hoạt tính dày 10mm khổ 0,2mx1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Vít inox cố định lõi lọc khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| F | HỆ ỐNG THOÁT KHÍ GIỮA HỒ | |||
| 1 | Phao xốp tỷ trọng cao dày 400mm, tỷ trọng xốp 15kg/m3, (KT6 0.8mx0.8mx0.4m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | tấm |
| 2 | Vải HDPE dày 1mm bọc phao xốp (hệ số hao hụt: 1,05 - tham khảo DM12/2021 mã: AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,808 | m2 |
| 3 | Hàn vải HDPE bọc phao xốp (hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,31 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống D110 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút góc 90 HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D110 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lõi lọc khí bằng vải than hoạt tính dày 10mm khổ 0,2mx1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Vít inox cố định lõi lọc khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| G | ĐIỂM BƠM - HÚT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lốp xe tải cũ đường kính 700-900mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây polyester vào lốp xe tải và kéo xuống mặt nước, cố định dải lốp vào tường bao (2 người thi công 1 dải lốp/ngày, nhân công 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 3 | Dây polyester bản rộng 32mm neo giữ lốp ô tô | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 278,34 | m |
| H | Trụ giữ dải lốp bằng ống thép mạ kẽm D100 | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 3 | Mặt bích đặc D219 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Mặt bích đặc D141 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bulong nở inox D14 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| I | Trụ giữ dây phao bằng BTCT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ba lăng xích | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 37,5 kVA | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi