Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251064-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu, tiết kiệm chi Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:33:00 đến ngày 2021-12-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,546,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.396997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79399E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.932.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.864.000đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 651.932.000 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.303.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 651.932.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 651.932.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III (Còn hiệu lực).-Đã từng làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 651.932.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 651.932.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít).(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch (công suất ≥ 1,7 kW). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch (công suất ≥ 1,7 kW).(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kW). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kW).(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa trụ sở UBND xã Mỹ Hạnh Nam (Hạng mục sửa chữa nhà làm việc chính) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng thu, tiết kiệm chi Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018) ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Hạnh Nam
Địa chỉ: Xã Mỹ Hạnh Nam, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
Số điện thoại: 0272 3849 135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: — Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, H. Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272 3852 044. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: — Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.553,675 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 713,044 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 713,044 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.553,675 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 713,044 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,29 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,29 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 165,53 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 165,53 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 313,875 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 313,875 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,61 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,722 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,61 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 114,69 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 114,69 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ Lavabo + vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 99,016 | 1m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 99,016 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 99,016 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 99,016 | m2 |
| 38 | Công tác tháo dỡ và thay mới đường ống cấp thoát nước trệt lầu… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 39 | Công tác vệ sinh mái ngói bằng máy nén khí… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 40 | Công tác vệ sinh toàn bộ công trình… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp 1.2m T8 2x18W Rạng Đông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Rạng Đông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt Hút âm trần Panasonic FV-20CUT1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn LED Âm trần 600x600 M22L 36W Rạng Đông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 ổ cắm 2 cực trên mặt 3 AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 24 đường MIP12212T Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 12 đường MIP12112T Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường MIP12106T Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-25mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 CADIVI ( DỰ KIẾN ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 101 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| C | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 0,01399% Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.396997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79399E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.932.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.864.000đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: ít nhất có 01 hợp đồng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 651.932.000 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.932.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.303.864.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Chỉ huy trưởng:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 651.932.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 651.932.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III (Còn hiệu lực).-Đã từng làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 651.932.000 đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động:Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục xây mới hoặc sửa chữa khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 651.932.000 đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít). | Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít).(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch (công suất ≥ 1,7 kW). | Máy cắt gạch (công suất ≥ 1,7 kW).(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông. | Máy khoan bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kW). | Máy đầm bàn (công suất ≥ 1,0 kW).(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi