Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; (các hạng mục Sư đoàn 350 + Nhà chỉ huy phân kho 24 K22)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250683-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; (các hạng mục Sư đoàn 350 + Nhà chỉ huy phân kho 24 K22)
Số hiệu KHLCNT 20211065508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 16:42:00 đến ngày 2021-12-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,112,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Quân khu 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; (các hạng mục Sư đoàn 350 + Nhà chỉ huy phân kho 24 K22)
Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng xuống cấp nặng của Quân khu 3
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Quân khu 3 , địa chỉ: Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hậu cần Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở C4/D7 -SƯ ĐOÀN 350
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III17,161m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III1,309m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III1,662100m3
4Ván khuôn móng cột1,634100m2
5Ván khuôn móng băng1,678100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10022,373m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,501tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,151tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,687tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20048,955m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,394m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,454100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,373tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,502tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20010,265m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,254100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,593100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,63100m3
19Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 10032,824m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột1,69100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,249tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,597tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,92tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2009,292m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng1,826100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,394tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,386tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,316tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20014,843m3
11Ván khuôn sàn mái4,104100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,414tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20036,476m3
14Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước10cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,099100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,135tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,96m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 48cái
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,92100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,224tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,508tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,62m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1.5681 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép87,02kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 47,545m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,074m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,86m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 21,37m3
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,73100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,348100m2
9Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung145,584m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75419,505m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75724,836m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75133,16m2
13Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (ngoài nhà)159,195m2
14Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (trong nhà)27,252m2
15Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (ngoài nhà)257,232m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7549,936m2
17Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (Trong nhà)206,23m2
18Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75410,76m
19Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75326,16m
20Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …112,122m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7555,914m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75334,686m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB30 mác 75 (ngoài nhà)5,804m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB30 mác 75 ( trong nhà)13,808m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7578,419m2
26Vét rãnh lòng mo42,76m
27Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,406tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,38m2
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,406tấn
30Bulong M12x30264bộ
31Lợp mái tôn mạ mầu Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm4,054100m2
32Tôn úp noc K60038,1m
33Ke chống bão405bộ
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ969,092m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ798,315m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)50,22m2
37Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)34,56m2
38Khóa cửa đi18bộ
39Hít cửa.26bộ
40Gia công cửa sắt, hoa sắt0,366tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,6m2
42Lắp dựng hoa sắt cửa25,92m2
43Sản xuất, lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái1bộ
44Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
45Biển tên nhà1cái
46Biển tên phòng7cái
E PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn ) kt: 500x400x1501tủ
2Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250V/80A ICU=10KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA2cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA5cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
6Hộp điện phòng 3-6module chứa aptomat lắp âm tường2cái
7Hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường5cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA2cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA5cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA9cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA7cái
12Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường22bộ
13Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V10bộ
14Lắp đặt quạt trần 74W sải cánh 1,4m + hộp số5cái
15Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp12cái
16Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V4cái
17Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V7cái
18Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V31cái
20Lắp đặt đế âm40hộp
21Lắp đặt hộp nối dây25hộp
22Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2900m
23Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2360m
24Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2110m
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM250m
26Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM280m
27Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16450m
28Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20235m
29Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,6m bọc đồng12cái
30Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm170m
31Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20060cái
32Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1003hộp
33Đào hào tiếp địa9,52m3
34Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m12cọc
35Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm34m
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,095100m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC D210,15100m
38Con son đỡ dây điện2bộ
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm10cái
2Lắp đặt chếch uPVC d=90mm20cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,44100m
4Cầu chắn rác inox10cái
5Đai giữ ống ống30cái
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,015cái
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,45m3
2Rải nilong chống mất nước xi măng1,09100m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 1507,63m3
4Cắt khe co sân bê tông2,610m
H PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,7m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III4,976m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,511100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,218100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,701m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,073m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 757,222m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7593,523m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7530,926m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,254100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,174tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)3,814m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu148cấu kiện
14Gia công lắp dựng ghi chắn rác15,04kg
15Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,2100m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,247100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,321100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,156m3
19Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 1002,63m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10026,3m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,032100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ Ở C29 -SƯ ĐOÀN 350
J PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III9,336m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,795m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,912100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,799100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,899100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10011,243m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,269tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,609tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,41tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20026,202m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,254m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,124100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,121tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,365m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,603100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,41100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,128100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,022100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10019,492m3
K PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột0,845100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,126tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,199tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,614tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2004,647m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng1,002100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,208tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,674tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,802tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20010,605m3
11Ván khuôn sàn mái2,737100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,905tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20024,233m3
14Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước8cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,058100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,079tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,56m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 28cái
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,394100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,106tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,23tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,349m3
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8641 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép47,95kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 46,322m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,24m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,631m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,084100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,813100m2
8Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung89,616m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75260,702m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75430,036m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7522,302m2
12Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( ngoài nhà)57,681m2
13Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( trong nhà)14,237m2
14Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (ngoài nhà)157,818m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7527,034m2
16Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (Trong nhà)136,755m2
17Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75197,68m
18Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75177,5m
19Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …74,678m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7536,94m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75181,212m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB30 mác 75 ( ngoài nhà)2,002m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB30 mác 75 ( trong nhà)10,236m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7520,139m2
25Vét rãnh lòng mo13,88m
26Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,775tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,69m2
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,775tấn
29Bulong M12x30140bộ
30Lợp mái tôn mạ mầu Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm2,243100m2
31Tôn úp noc K60025,2m
32Ke chống bão224bộ
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ498,503m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ545,042m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)14,58m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)28,08m2
37Khóa cửa đi5bộ
38Hít cửa8bộ
39Gia công cửa sắt, hoa sắt0,336tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,3m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa23,76m2
42Sản xuất, lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái1bộ
43Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
44Biển tên nhà1cái
45Biển tên phòng5cái
M PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn ) kt: 400x300x1501tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA4cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
5Hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường5cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA4cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA4cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA4cái
9Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường14bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V4bộ
11Lắp đặt quạt trần 74W sải cánh 1,4m + hộp số2cái
12Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp10cái
13Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V4cái
14Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V17cái
16Lắp đặt đế âm23hộp
17Lắp đặt hộp nối dây14hộp
18Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2680m
19Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2360m
20Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2100m
21Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM270m
22Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16340m
23Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20230m
24Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,6m bọc đồng8cái
25Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm120m
26Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20060cái
27Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1002hộp
28Đào hào tiếp địa9,24m3
29Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m11cọc
30Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm33m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
32Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,1100m
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm8cái
2Lắp đặt chếch uPVC d=90mm16cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,385100m
4Cầu chắn rác inox8cái
5Đai giữ ống ống24cái
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,015cái
O SÂN BÊ TÔNG 84M2
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,4m3
2Rải nilong chống mất nước xi măng0,28100m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 1501,96m3
4Cắt khe co sân bê tông0,810m
P PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,665m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III2,766m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,309100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,135100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,72m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 751,969m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 753,578m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7547,799m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7518,506m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,151100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,106tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)2,285m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu88cấu kiện
14Gia công lắp dựng ghi chắn rác15,04kg
15Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,2100m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,135100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,125100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III3,36m3
19Đổ bê tông lót, chiều rộng 2,8m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10028m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,034100m3
Q HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ Ở C21/E584 SƯ ĐOÀN 350
R PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III6,115m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,482m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,594100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,57100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,573100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,429m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,176tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,04tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,281tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20018,067m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,53m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,129100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,088tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,148tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,43m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,451100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)0,222100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,47100m3
19Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 10010,972m3
S PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,507100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,074tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,112tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,344tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,787m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,671100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,131tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,392tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,538tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,058m3
11Ván khuôn sàn mái1,73100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,197tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20015,228m3
14Gia công, lắp đặt ống thép cổ ống thoát nước6cái
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,05100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,064tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,497m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,267100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,077tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,153tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,249m3
T PHẦN HOÀN THIỆN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4481 lỗ khoan
2Tiền vật liệu râu thép24,86kg
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,273m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,918m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,147100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,115100m2
7Căng lưới ô 10x10mm sợi 0.7mm gia cố tường gạch không nung54,27m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75186,725m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75245,62m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7514,96m2
11Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75( ngoài nhà)41,177m2
12Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( trong nhà)7,146m2
13Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( ngoài nhà)99,421m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7519,302m2
15Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (Trong nhà)86,258m2
16Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75147,2m
17Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75116,8m
18Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …47,894m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7523,96m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75111,42m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB30 mác 75 ( ngoài nhà)1,042m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB30 mác 75 ( trong nhà)6,156m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7516,174m2
24Vét rãnh lòng mo6,24m
25Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,534tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,15m2
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,534tấn
28Bulong M12x3096bộ
29Lợp mái tôn mạ mầu Ausnam ( hoặc tương đương) dày 0.45mm1,339100m2
30Tôn úp noc K60014,4m
31Ke chống bão130bộ
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ342,283m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ305,79m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)11,34m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)17,28m2
36Khóa cửa đi4bộ
37Hít cửa.6bộ
38Gia công cửa sắt, hoa sắt0,244tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,4m2
40Lắp dựng hoa sắt cửa17,28m2
41Sản xuất, lắp đặt nắp tôn lỗ lên mái1bộ
42Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
43Biển tên nhà1cái
44Biển tên phòng3cái
U PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liêu phụ, dây dẫn ) kt: 300x200x1501tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/32A ICU=6KA1cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA3cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
5Hộp điện phòng 2-4 module chứa aptomat lắp âm tường3cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA3cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA3cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA3cái
9Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W-220V gắn tường8bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V2bộ
11Lắp đặt quạt trần 74W sải cánh 1,4m + hộp số4cái
12Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V3cái
13Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tương 16A-250V10cái
15Lắp đặt đế âm14hộp
16Lắp đặt hộp nối dây10hộp
17Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2440m
18Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2300m
19Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM260m
20Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X6MM230m
21Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16220m
22Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20180m
23Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,6m bọc đồng5cái
24Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm82m
25Chân dỡ dây dẫn sét D10, L=20041cái
26Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1002hộp
27Đào hào tiếp địa6,72m3
28Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m7cọc
29Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm24m
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
31Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,05100m
V THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt cút uPVC d=90mm6cái
2Lắp đặt chếch uPVC d=90mm12cái
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,315100m
4Cầu chắn rác inox6cái
5Đai giữ ống ống18cái
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,012100m
W SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,85m3
2Rải nilong chống mất nước xi măng0,17100m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 1501,19m3
4Cắt khe co sân bê tông0,510m
X PHẦN HÈ, RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,644m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III1,989m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,237100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,104100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,595m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 751,891m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,335m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7536,552m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7513,82m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,114100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,081tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,725m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu66cấu kiện
14Gia công lắp dựng ghi chắn rác15,04kg
15Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm0,2100m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,094100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,141100m3
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III2,352m3
19Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 1001,96m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10019,6m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,024100m3
Y HẠNG MỤC : NHÀ CHỈ HUY PHÂN KHO 24/K22
Z PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III9,272m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III0,498m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,879100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,175100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,484m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,666100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,665tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,308tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20018,731m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,227100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,671m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,766100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,172tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,016tấn
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2007,663m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,843m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,101100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,101tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,921m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,009100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,018tấn
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,163m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,66100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)0,331100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,168100m3
29Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 10014,821m3
AA PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,76100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,12tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,268tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,411tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2004,182m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,9100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,192tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,661tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,658tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,528m3
11Ván khuôn sàn mái2,294100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,63tấn
13Đặt cổ ống thép thoát nước mái6cái
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20020,29m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,061100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,096tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,606m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 22cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,376100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,259tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,814m3
AB PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,271100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,541100m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D7561 lỗ khoan
4Vật liệu râu thép41,95kg
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 54,366m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,204m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 11,673m3
8Căng lưới thép chống nứt ô 10x10(mm), thép D=0.7mm gia cố tường gạch không nung99,138m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75313,618m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7557,706m2
11Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7519,77m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75193,355m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)106,641m2
14Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (ngoài nhà)127,208m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)52,329m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)15,32m2
17Trát phào kép, vữa XM PCB40 mác 75199,62m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75174,14m
19Quét dung dịch Sikamembrane (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …55,44m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7533,548m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75146,008m2
22Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM PCB30 mác 758,959m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 7541,295m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 500x100mm (ngoài nhà)2,895m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 500x100mm ( trong nhà)6,452m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7532,997m2
27Vét rãnh lòng mo15,32m
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,645tấn
29Lắp dựng xà gồ thép0,645tấn
30Bulong M12x30120bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,04m2
32Lợp mái che tường bằng tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm1,836100m2
33Tôn úp nóc K60018m
34Ke chống bão (1m/1 cái)184cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ478,736m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ485,306m2
37Sản xuất và lắp dựng cửa đi sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp, thanh nhôm dày 2.0mm, mầu nâu sần kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)32,82m2
38Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất sử dụng khuôn cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38mm (hoặc tương đương)11,88m2
39Sản xuất, lắp đặt cửa Inox10,21kg
40Bản lề cửa:2bộ
41Chốt cửa inox1bộ
42Khóa cửa đi10bộ
43Khóa cài cửa đi vệ sinh3bộ
44Hít cửa đi14bộ
45Gia công cửa sắt, hoa sắt0,153tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,5m2
47Lắp dựng hoa sắt cửa10,8m2
48Gia công lắp dựng trọn bộ giá đỡ tec162,007kg
49Bulong M14x12016bộ
50Thang nhôm lên mái1cái
51Biển tên công trình đá granite tự nhiên dày 18mm kích thước 450x3001cái
52Biển tên nhà1cái
53Biển tên phòng4cái
AC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện tổng ( tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn ) kt: 400x300x1501tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 450A/40A/ICU=18KA1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250A/32A/ICU=6KA3cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250A/10A/ICU=6KA1cái
5Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng3cái
6Hộp điện phòng 3-6 module chứa aptomat lắp âm tường1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250A/32A/ICU=6KA4cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 250A/16A/ICU=6KA3cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 250A/20A/ICU=4.5KA1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 250A/16A/ICU=4.5KA7cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 250A/10A/ICU=4.5KA4cái
12Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1X36W-220V gắn tường10bộ
13Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V8bộ
14Lắp đặt quạt trần 74W sải cánh 1,4m + hộp số5cái
15Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250V8cái
16Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V13cái
18Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc25hộp
19Lắp đặt hộp nối dây12hộp
20Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2640m
21Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2360m
22Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM260m
23Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM280m
24Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4X6MM230m
25Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16320m
26Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20210m
27Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2540m
28Lắp đặt kim thu sét D16 mạ đồng H=6006cái
29Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm95m
30Chân đỡ dây dẫn sét D8, L=20045cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC D210,08100m
32Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x1002hộp
33Đào hào tiếp địa4,76m3
34Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m6cọc
35Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm17m
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,048100m3
AD PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VT34 hoặc tương đương)3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)3cái
3Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân3bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)3bộ
5Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)3cái
6Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)3bộ
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh (Viglacera VG98 hoặc tương đương)3bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)3bộ
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte hoặc tương đương)3bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS122-L hoặc tương đương)3cái
12Mũ thông hơi1bộ
13Cầu chắn rác DN806bộ
14Cửa hút bể phôt D1101bộ
15Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,31100m
16Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,39100m
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,18100m
18Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,22100m
19Lắp đặt ống tránh PPR d=20mm3cái
20Lắp đặt van khóa PPR d=32mm3cái
21Lắp đặt van khóa PPR d=25mm10cái
22Lắp đặt rắc co PPR d=32mm6cái
23Lắp đặt rắc co PPR d=25mm20cái
24Lắp đặt cút PPR d=32mm5cái
25Lắp đặt cút PPR d=25mm22cái
26Lắp đặt cút PPR d=20mm24cái
27Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"21cái
28Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d20-1/2"3cái
29Lắp đặt tê PPR d=32mm2cái
30Lắp đặt tê PPR d=25mm3cái
31Lắp đặt tê PPR d=20mm3cái
32Lắp đặt tê PPR d32/25mm1cái
33Lắp đặt tê PPR d25/20mm12cái
34Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm2cái
35Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm6cái
36Lắp đặt van phao d=32mm1cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tân Á hoặc tương đương)1bể
38Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,5100m
39Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,38100m
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,12100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,16100m
42Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm0,12100m
43Lắp đặt cút uPVC d=110mm6cái
44Lắp đặt cút uPVC d=90mm6cái
45Lắp đặt cút uPVC d=75mm3cái
46Lắp đặt cút uPVC d=42mm10cái
47Lắp đặt cút uPVC d=21mm5cái
48Lắp đặt chếch uPVC d=110mm12cái
49Lắp đặt chếch uPVC d=90mm14cái
50Lắp đặt chếch uPVC d=75mm12cái
51Lắp đặt chếch uPVC d=42mm4cái
52Lắp đặt chếch uPVC d=21mm22cái
53Lắp đặt y uPVC d=110mm1cái
54Lắp đặt y uPVC d=75mm2cái
55Lắp đặt côn uPVC d75/42mm2cái
56Si phông D753cái
57Đai giữ ống50cái
AE SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,25m3
2Rải nilong chống mất nước xi măng0,45100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 1503,15m3
4Cắt khe co sân bê tông4,510m
AF HÈ RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III0,831m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III1,727m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III0,23100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,105100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,625m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,483m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,525m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7536,992m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7513,651m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,111100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,08tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,684m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu64cấu kiện
14Gia công lắp dựng ghi chắn rác16,92kg
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,113100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,143100m3
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III2,7m3
18Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 1002,25m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10022,5m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,027100m3
AG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp II0,048100m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,007100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,235m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,392m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 1003,12m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1000,464m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,004100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,009tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,07m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,037100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II5,4m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm0,27100m
14Lắp đặt chếch u.PVC D160 bằng phương pháp dán keo.4cái
15Lắp đặt cút u.PVC D160 bằng phương pháp dán keo.1cái
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,054100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,5KW2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
10 Máy đào ≤ 0,8m31
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->