Gói thầu: ói thầu: Cung cấp hàng hóa, hạng mục: Chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên cột điện lực tại các tỉnhBắc Ninh, Bắc Kạn, Cao Bằng, Hà Tĩnh, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816596-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu ói thầu: Cung cấp hàng hóa, hạng mục: Chỉnh trang, bó gọn cáp viễn thông trên cột điện lực tại các tỉnhBắc Ninh, Bắc Kạn, Cao Bằng, Hà Tĩnh, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200816588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD (trích từ doanh thu cho thuê cột điện của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 13:53:00 đến ngày 2020-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,894,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khóa hãm cáp thép 234 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
2 Móc hãm cáp J 145 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
3 Gông cột T 112 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
4 Móc treo cáp ADSS 336 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
5 Kẹp cáp viễn thông 336 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
6 Khóa treo cáp thép 66 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
7 Buloong M14x132 672 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
8 Đai bó cáp D200 1.523 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
9 Gông cáp dự phòng 8 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
10 Biển báo độ cao 5,5m 6 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
11 Ống nhựa vàng trơn ᴓ90 90 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
12 Buloong U D12 ( Khóa cáp thép) loại dài 1.523 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
13 Yếm cáp 78 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
14 Cáp thép chịu lực D12 3.910,64 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
15 Dây thép vỏ nhựa đường kính lõi 0,6 mm 1.267 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
16 Đai thép, khóa đai inox 20x0,7mm; 1,2m 724,5 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Ninh
17 Đế U 32 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
18 Kẹp cáp thép 32 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
19 Móc hãm cáp J Ø16 51 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
20 Gông cột T 61 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
21 Móc treo cáp ADSS 183 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
22 Kẹp cáp viễn thông 183 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
23 Bulông M14 x132 366 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
24 Đai bó cáp D150 1.014,2 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
25 Gông cáp dự phòng 4 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
26 Ống nhựa HDPE 85/105 24 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
27 Ống nhựa vàng Ф90 32 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
28 Bulong U D12 102 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
29 Tăng đơ Ø24 16 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
30 Dây cáp thép D12 dọc tuyến 2.248,26 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
31 Dây cáp thép D12 lèo và nối đất 38,25 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
32 Dây thép vỏ nhựa ĐK 0,6mm 741 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
33 Dây đai + khóa đai inox 428 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
34 Biển Báo độ cao (loại 5,5m) 16 cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
35 Thẻ nhận diện cáp viễn thông 11 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Bắc Kạn
36 Đế U 24 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
37 Kẹp cáp thép 24 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
38 Móc hãm cáp j 35 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
39 Gông cột T 42 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
40 Móc treo cáp ADSS 123 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
41 Kẹp cáp viễn thông 82 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
42 Bulông M14 x132 205 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
43 Đai bó cáp D150 548,4 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
44 Gông cáp dự phòng 11 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
45 Ống nhựa HDPE 32/25 8 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
46 Ống nhựa vàng ᴓ90 36 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
47 Buloong U D12 70 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
48 Tăng đơ 24 10 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
49 Dây cáp thép D12 dọc tuyến 1.384,71 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
50 Dây cáp thép D12 lèo và nối đất 26,25 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
51 Dây thép vỏ nhựa ĐK 0,6mm 456 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
52 Dây đai + khóa đai inox 295 bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Cao Bằng
53 Đế U 149 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
54 Kẹp cáp thép 149 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
55 Móc hãm cáp J 141 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
56 Gông cột T 237 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
57 Móc treo cáp ADSS 711 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
58 Kẹp cáp viễn thông 474 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
59 Bulong M14x132 1.422 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
60 Đai bó cáp D150 3.858 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
61 Gông cáp dự phòng 72 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
62 Thẻ nhận diện cáp PCHT 28 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
63 Ống nhựa HDPE 85/105 12 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
64 Ống nhựa vàng Ф90 288 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
65 Bulong U D12 282 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
66 Tăng đơ 24 30 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
67 Dây cáp thép D12 dọc tuyến 7.684 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
68 Dây cáp thép D12 lèo và nối đất 106 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
69 Dây thép vỏ nhựa ĐK 0,6mm 2.532 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
70 Đai Inox, khóa đai 1.782 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Hà Tĩnh
71 Đế U 71 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
72 Móc hãm cáp J 174 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
73 Gông cột T 77 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
74 Móc treo cáp ADSS 231 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
75 Kẹp cáp viễn thông 77 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
76 Kẹp cáp thép 71 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
77 Buloong M14x132 308 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
78 Đai bó cáo D200 1.776 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
79 Gông cáp dự phòng 10 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
80 Thẻ nhận diện cáp PCLS 8 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
81 Buloong U D12 ( Khóa cáp thép) loại dài 351 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
82 Tăng đơ 24 174 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
83 Cáp thép chịu lực D12 5.693,9 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
84 Dây thép vỏ nhựa đường kính lõi 0,6 mm 1.775 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
85 Đai thép, khóa đai inox 20x0,7mm; 1,2m 770 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Lạng Sơn
86 Đế U 59 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
87 Kẹp cáp thép 59 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
88 Móc hãm cáp J 21 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
89 Gông cột T 73 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
90 Móc treo cáp ADSS 219 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
91 Kẹp cáp viễn thông 219 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
92 Bulong M14 x132 438 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
93 Đai bó cáp D150 1.194 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
94 Gông cáp dự phòng 22 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
95 Ống nhựa vàng ᴓ90 76 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
96 Bulong U D12 42 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
97 Tăng đơ 24 13 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
98 Dây cáp thép D12 dọc tuyến 2.436,73 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
99 Dây cáp thép D12 lèo và nối đất 11,25 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
100 Dây thép vỏ nhựa ĐK 0,6mm 802 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
101 Đai innox, khóa đai 560 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Tuyên Quang
102 Đế chữ U 38 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
103 Móc hãm cáp J 53 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
104 Gông E trên cột trung áp cột đơn 36 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
105 Gông E trên cột hạ thế cột đơn 34 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
106 Kẹp cáp thép 38 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
107 Đai bó cáp D150 1.271 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
108 Gông cáp dự phòng 3 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
109 Thẻ nhận diện cáp PCVP 71 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
110 Ống nhựa HDPE 85/105 205 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
111 Buloong U D12 (Khóa cáp thép loại dài) 60 Cái Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
112 Tăng đơ 24 30 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
113 Dây cáp thép D12 2.540,15 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
114 Dây thép vỏ nhựa ĐK 0,6mm (m) 841 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
115 Dây đai + khóa đai inox 396 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
116 Măng xông 12 sợi 2 Hộp Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
117 Măng xông 24 sợi 1 Hộp Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
118 Cáp quang ADSS 12 -300 1.087,77 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
119 Cáp quang ADSS 24 -300 1.168,07 m Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
120 ODF 12 outdoor 1 Bộ Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
121 Biển báo độ cao cáp 13 VT Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật  Khu vực Vĩnh Phúc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->