Gói thầu: Cung cấp thiết bị khí nén, trạm bơm nhũ hoá....

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813663-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị khí nén, trạm bơm nhũ hoá....
Số hiệu KHLCNT 20200684630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 11:55:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,963,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,500,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy nén khí trục vít 1 Cái '- Áp suất định mức; 0,85 MPa. - Áp suất làm việc hiệu quả; 0,8MPa. - Dải áp suất điều chỉnh được (0,55-:-0,85)MPa. - Điện áp: 380/660V. - Động cơ điện: 2x110kW + Công suất định mức: P=2x110kW + Điện áp định mức: U=380/660V. + Tần số f = 50Hz. + Dây quấn động cơ: Bằng đồng. + Cấp bảo vệ: > IP55 + Phương pháp làm mát động cơ: Quạt gió. - Hình thức truyền động: khớp nối trực tiếp. - Loại máy nén khí kiểu trục vít gồm: Loại 02 động cơ điện, 2 bình tách dầu – 02 đầu nén khí có thể làm việc riêng rẽ, đồng thời hoặc kết hợp. - Các chế độ làm việc khác nhau, được lựa chọn theo trạng thái tải: + Hai đầu nén A/B làm việc kết hợp. + Hai đầu nén A/B làm việc đồng thời. + Hai đầu nén A/B làm việc riêng rẽ.
2 Trạm bơm dung dịch nhũ hóa lưu lượng 200 lít/phút và vật tư lắp đặt kèm theo 1 Bộ 1. Thiết bị trạm bơm dung dịch nhũ hóa bao gồm: 02 đầu bơm, 02 động cơ điện và các phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm theo: - Áp suất định mức: 31,5 Mpa. - Lưu lượng định mức: 200 lít/ph. - Tốc độ trục khuỷu: 561 vòng/ph. - Đường kính piston trục: 50mm. - Hành trình piston trục: 66mm. - Động cơ bơm dịch: + Công suất động cơ P = 125kW. + Tốc độ động cơ 1480 vòng/ph. + Điện áp U=660/1140V. + Cấp phòng nổ ExdI hoặc cao hơn. 2. Thùng dung dịch: - Số lượng: 01 thùng. - Áp lực định mức: 31,5Mpa. - Lưu lượng định mức: 200 lít/ph. - Dung tích khoang làm việc: 1600 lít. 3. Khởi động từ phòng nổ: - Số lượng: 02 cái (tương đương loại QJZ-400). - Dòng điện định mức I > 400A. - Điện áp định mức U=660/1140V. - Cấp phòng nổ: Exd[ib]I Mb hoặc cao hơn. 4. Áp tô mát phòng nổ: - Số lượng: 01 cái (tương đương loại KJZ-630). - Dòng điện định mức I > 630A. - Điện áp định mức U=660/1140V.
3 Trạm bơm dung dịch nhũ hóa lưu lượng 80 lít/ phút và vật tư lắp đặt kèm theo 1 Bộ 1. Thiết bị trạm bơm dung dịch nhũ hóa bao gồm: 02 đầu bơm, 02 động cơ điện và các phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm theo: - Áp suất định mức: 31,5 Mpa. - Lưu lượng định mức: 80 lít/ph. - Tốc độ trục khuỷu: 517 vòng/ph. - Đường kính piston trục: 32mm. - Hành trình piston trục: 70mm. - Động cơ bơm dịch: + Công suất động cơ P = 55kW. + Tốc độ động cơ 1480 vòng/ph. + Điện áp U=660/1140V. + Cấp phòng nổ ExdI hoặc cao hơn. 2. Thùng dung dịch: - Số lượng: 01 thùng. - Áp lực định mức: 31,5Mpa. - Lưu lượng định mức: 80 lít/ph. - Dung tích khoang làm việc: 640 lít. 3. Khởi động từ phòng nổ: - Số lượng: 02 cái (tương đương loại QJZ-200). - Dòng điện định mức I > 200A. - Điện áp định mức U=660/1140V. - Cấp phòng nổ: Exd[ib]I Mb hoặc cao hơn. 4. Áp tô mát phòng nổ: - Số lượng: 01 cái (tương đương loại KJZ-400). - Dòng điện định mức I > 400A. - Điện áp định mức U=660/1140V. - Cấp phòng nổ: ExdI hoặc cao hơn.
4 Máy cưa khí nén dạng vòng 3 Cái '- Công dụng cưa : cưa sắt, phi kim, thép, chrome, thép không gỉ… - Phù hợp môi trường phòng nổ : Ex I M2c T6 - Khả năng cắt với vật thể hình tròn : ≥180mm - Khả năng cắt với vật thể hình vuông : ≥180x180mm - Tốc độ cắt : ≥1,42 m/s - Lưỡi của vòng : + Vật liệu : thép M42 + Độ cứng : Rc 67-69 -Công suất lớn nhất của máy : ≥1,25 HP -Lượng khí nén tiêu thụ :
5 Máy cưa khí nén dạng thụt thò 3 Cái '- Công dụng cưa: cưa sắt, phi kim, thép, chrome, thép không gỉ… - Phù hợp môi trường phòng nổ : Ex II2 Gc T5 -Công nghệ dẫn động : Kiểu ANC - Khả năng cắt với ống thép có đường kính lớn nhất: ≥150 mm - Khả năng cắt với ống nhựa, gỗ có đường kính lớn nhất: ≥ 200 mm. -Công suất lớn nhất của máy : ≥1,25 HP -Hành trình lưỡi cưa : ≥ 27mm -Số hành trình lưỡi cưa : ≥1450 lần /phút -Lượng khí nén tiêu thụ :
6 Máy khoan thăm dò trước gương độ sâu khoan 60-70 m 1 Bộ '- Động cơ máy khoan: +Công suất động cơ: 7.5kW +Điện áp định mức: 1140(660)V +Tần số định mức: 50Hz +Tốc độ động cơ: 1440 vòng/phút +Tốc độ choòng quay: 240 vòng/phút -Tóc độ khoan: 280/470 mm/phút -Đường kính khoan (mm): Ø42-80 ( đá)/Ø80-120 (than) -Độ sâu khoan tối đa (m): 15 ( đá ) / 40-100 ( than) -Độ cứng F 60A. + Điện áp định mức U=660/1140V. + Mạch điều khiển: Mạch an toàn tia lửa. + Chức năng bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch, kiểm tra cách điện trước khi khởi động… + Cấp phòng nổ: Exd[ib]I Mb hoặc cao hơn.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->