Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình công nghiệp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248552-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình công nghiệp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210126995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện và Ứng trước từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 17:36:00 đến ngày 2021-12-25 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,161,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT. Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép cốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy megomet
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đo thông mạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm dịnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình công nghiệp và thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở ĐG26 thôn Đồng Lư, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện và Ứng trước từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư M.E + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hoà Bình


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội - Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24kV
1Sắt colie + gia côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,66kg
2Sắt làm xà + gia côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,3kg
3Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Sắt làm xà + gia côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Sắt làm xà + gia côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,96kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Sắt làm xà + gia côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,71kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Sứ đứng 22kV + tyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13quả
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,310 sứ
12Dây dẫn AC95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
13Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0451km/1 dây
14Ghíp nhôm 95, loại 3 bulongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 mối
16Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9đầu cốt
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,910 đầu cốt
18Đầu cáp khô 24kV-3x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
20Dây đồng mềm M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
21Đầu cốt đồng 35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0051km/1 dây
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
24Thanh cái đồng MT50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
26Đai thép không riChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
27Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
30Vỏ tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Cầu chì ống HRC 24kV (bao gồm cả dây chảy 31,5A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
B CÁP NGẦM 24KV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,19100m
3ống nhựa HDPE D130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,07100m
5Mốc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
6Đào móng, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,112m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m3
8Cát đen bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,402m3
9Băng ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166m
10Gạch làm dấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.494viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,402m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4941000v
14Vận chuyển đất, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m3
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
16Đào móng công trình, đường ống, đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,64m3
17Cát đen bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,145m3
18Băng ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31m
19Gạch làm dấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,145m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2791000v
23Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
24Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
25Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
26Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
C VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cáp trung thế 24KV 3x95mm2 TplugChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đầu
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
3Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) ElbowChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
5Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật361 m
7Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật431 m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 (sang tủ tụ bù)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 m
11Cáp Cu/PVC - 1x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 m
13Cáp Cu/PVC - 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 m
15Đầu cốt đồng dây 240 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng dây 95 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
19Đầu cốt đồng dây 50 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
21Đầu cốt đồng dây 35 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
23Hộp che đầu cực máy biến áp, cáp trung thế, cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn bộ
24Lắp đặt hộp che cực máy biến ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
25Lắp đặt hộp che cáp trung thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
26Lắp đặt hộp che cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
27Trụ thép đỡ MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
29Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
31Khóa tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
37Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
42Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m2
44Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (6 cọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
45Tiếp địa trục 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,98kg
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
49Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,310 m
D ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.589m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,589km/dây
3Cột PC.I-8,5-190-5.0.TCVN 5847:2016Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cột
5Kẹp siết cáp 4*120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126cái
6Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126cái
7Đai thép không riChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171m
8Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
10Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,410 đầu cốt
12Ống co ngót cáp 120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
13Biển tên lộ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,08m3
19Vận chuyển đất, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,246m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
23Vận chuyển đất, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
24Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
25Thép tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,49kg
26Ống bọc dây tiếp địa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5m
27Cáp nối AV50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
28Đầu cốt A50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
29Ghip IPC 120-120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
31Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
32Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 Cọc
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
E CÁP NGẦM 0,4kV
1Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m
3ống nhựa HDPE D130/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
5ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
7Gĩa đỡ cáp hạ thế lên cột (49.06KG/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,06kg
8Lắp đặt giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
9Biển tên lộ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
11Mốc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Gắn mốc báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3viên
13Đầu cáp hạ thế 120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 đầu cáp (3 pha)
15Đai thép không riChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
16Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Đào móng, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật576,64m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
19Cát đen bảo vệ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
20Băng ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
23Vận chuyển đất, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
F LẮP ĐẶT HOTLINE - PHẦN VẬT LIỆU
1Lắp cầu dao trên đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 pha
2Lắp chống sét trên đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 pha
3Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X1F)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X2F)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X3F)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp xà trên trụ đường dây (Xà CSV)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G CHI PHI MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Chống sét oxit kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ 3 pha
3Tủ RMU 24kV-630A, 3 ngăn (2CD+1CC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Tủ điện hạ thế tổng 1000AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Tủ bù 150VArChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
H CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
3Lắp đặt tủ điện tổng 1000A-70kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù 150kVAR trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
I THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ (1pha)
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
J THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tụ
K THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6sợi
6Chi phí quản lý mua sắm thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
7Chi phi đóng điện, nghiệm thu đường dây và trạm biến ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT. Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy ép đầu cốt ép cốt, còn sử dụng tốt2
8 Máy megomet Đo điện trở tiếp địa1
9 Máy đo điện trở tiếp xúc Đo thông mạch1
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Còn sử dụng tốt, có kiểm dịnh còn hiệu lực1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->