Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình công nghiệp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình công nghiệp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện và Ứng trước từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 17:36:00 đến ngày 2021-12-25 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,161,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT. Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cốt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thông mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm dịnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình công nghiệp và thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở ĐG26 thôn Đồng Lư, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện và Ứng trước từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội - Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Sắt colie + gia công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,66 | kg |
| 2 | Sắt làm xà + gia công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3 | kg |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Sắt làm xà + gia công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Sắt làm xà + gia công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,96 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Sắt làm xà + gia công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,71 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 22kV + ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | quả |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 sứ |
| 12 | Dây dẫn AC95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 1km/1 dây |
| 14 | Ghíp nhôm 95, loại 3 bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 mối |
| 16 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm dây 95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cáp khô 24kV-3x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 1km/1 dây |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Thanh cái đồng MT50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 26 | Đai thép không ri | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Biển chỉ dẫn tên lộ, biển cấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 30 | Vỏ tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cầu chì ống HRC 24kV (bao gồm cả dây chảy 31,5A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| B | CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 3 | ống nhựa HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 5 | Mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Đào móng, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,112 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 8 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,402 | m3 |
| 9 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m |
| 10 | Gạch làm dấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.494 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,402 | m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đường ống, đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 17 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,145 | m3 |
| 18 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 19 | Gạch làm dấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,145 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 24 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 25 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 26 | Đổ BTXM mác 300 dày 20 cm đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| C | VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đầu cáp trung thế 24KV 3x95mm2 Tplug | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 7 | Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1 m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 (sang tủ tụ bù) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 11 | Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 13 | Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 15 | Đầu cốt đồng dây 240 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng dây 95 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng dây 50 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng dây 35 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Hộp che đầu cực máy biến áp, cáp trung thế, cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 25 | Lắp đặt hộp che cáp trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 26 | Lắp đặt hộp che cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 27 | Trụ thép đỡ MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 29 | Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 31 | Khóa tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 42 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 44 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (6 cọc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 45 | Tiếp địa trục 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | kg |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 49 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 m |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.589 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,589 | km/dây |
| 3 | Cột PC.I-8,5-190-5.0.TCVN 5847:2016 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cột |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 6 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 7 | Đai thép không ri | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 8 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ống co ngót cáp 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 13 | Biển tên lộ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,08 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,246 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 25 | Thép tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,49 | kg |
| 26 | Ống bọc dây tiếp địa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m |
| 27 | Cáp nối AV50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 28 | Đầu cốt A50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Ghip IPC 120-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 31 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 Cọc |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| E | CÁP NGẦM 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 3 | ống nhựa HDPE D130/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 5 | ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 7 | Gĩa đỡ cáp hạ thế lên cột (49.06KG/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,06 | kg |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 9 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 11 | Mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Gắn mốc báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | viên |
| 13 | Đầu cáp hạ thế 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Đai thép không ri | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 16 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đào móng, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 20 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT HOTLINE - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp cầu dao trên đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 2 | Lắp chống sét trên đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 3 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X1F) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X2F) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X3F) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà CSV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | CHI PHI MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét oxit kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A, 3 ngăn (2CD+1CC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế tổng 1000A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ bù 150VAr | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| H | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000A-70kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 150kVAR trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| I | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| J | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tụ |
| K | THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | sợi |
| 6 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 7 | Chi phi đóng điện, nghiệm thu đường dây và trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT. Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tói thiểu 80lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | ép cốt, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy megomet | Đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo thông mạch | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, có kiểm dịnh còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi