Gói thầu: Sửa chữa công trình cơ sở kỹ thuậ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình cơ sở kỹ thuậ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 18:56:00 đến ngày 2021-12-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,361,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình cơ sở kỹ thuậ Sửa chữa công trình cơ sở kỹ thuật 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lăn lại sơn tường nhà trạm xưởng | |||
| 1 | Lăn lại sơn tường nhà xưởng diện tích 1.200 m2 tường (= chiều dài ngoài 33m cộng hai hồi 24m, cộng bên trong dài 23m, nhân hai mặt, cộng một hồi 12m, nhân cao 11m, trừ cửa); yêu cầu mài chà lớp sơn cũ, đánh bóng bề mặt tường, sơn 2 lớp gồm sơn chống thấm và sơn phủ | Vật tư sơn cho sơn 2 lớp gồm sơn chống thấm và sơn phủ, 3m2/1lit sơn; sơn nước có độ bóng cao, có khả năng giàn mặt dễ, dễ dàng lau chùi và bảo đảm có tính nhẹ mùi sau khi sơn; sơn không chứa hóa chất độc hại ảnh hưởng sức khỏe như APEO và kim loại nặng. | 1.200 | m2 |
| 2 | Lu lăn sơn, kích thước 240mm | "- Lăn hai chiều- Không rụng sợi, không nảy khi lăn- Dễ vệ sinh sau khi lăn" | 12 | Cái |
| 3 | Chổi cọ quét sơn | "- Chất liệu nhựa cứng- Kích thước 205x65 mm- Sử dụng được trên bề mặt nhẵn hoặc thô ráp" | 20 | Cái |
| 4 | Nhân công lăn sơn | Bao gồm nhân công dọn dẹp các rào cản xung quanh nhà xưởng để bắc dàn giáo và tháo dỡ dàn giáo, thực hiện vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh bóng và lăn sơn toàn bộ bề mặt tường, bảo đảm an toàn về độ cao | 1.200 | m2 |
| 5 | Chi phí dàn giáo và vận chuyển dàn giáo | Dàn giáo trọn gói cho việc sử dụng đánh bóng, vệ sinh bề mặt và sơn các bề mặt tường nhà trạm xưởng. | 1 | Gói |
| B | Sửa chữa cải tạo nền bê tông trạm xưởng | |||
| 1 | Chi phí sửa chữa đúc đổ bê tông nền nhà trạm xưởng | Gồm chi phí cho sử dụng các thiết bị máy móc, vật tư để đúc, đổ nền bê tông (diện tích m2 nền: dài 23m x rộng 12m = 276m2 , bê tông dày 0,12m, bao độ sụt, đá 1x2) | 33,12 | m3 |
| 2 | Cát trộn bê tông | "- Cát loại hạt to, sạch- Phù hợp cho trộn bê tông tươi đổ nền" | 22 | m3 |
| 3 | Xi măng đúc trộn bê tông và xử lý nên cũ | "- Xi măng trộn bê tông có thời gian đông kết sớm tối thiểu là 2 giờ 30 phút, cường độ chịu nén sau 3 ngày là 20Mpa- Khối lượng 50 kg/ bao, thích hợp dùng để trộn bê tông tươi." | 250 | Bao |
| 4 | Nhân công đục nền cũ và xử lý mặt bằng | Đục phá nền cũ (diện tích m2 nền: dài 23m x rộng 12m = 276m2 , bê tông dày 0,12m) bằng phương tiện chuyên dụng và chuyển vữa nền cũ, dùng phương tiện chở vữa ra ngoài trạm xưởng khoảng cánh 10 km, làm sạch bề mặt để thi công nền mới. | 276 | m2 |
| 5 | Nhân công san bê tông, vận chuyển, làm mặt bằng bê tông | Trộn và vận chuyển bê tông vào nền, lấy mặt bằng bê tông theo thiết kế. | 276 | m2 |
| 6 | Nhân công và thuê máy đánh bóng mặt bằng | Đánh bóng mặt bằng bê tông bằng phương tiện máy đánh bóng bề mặt | 276 | m2 |
| 7 | Nhân công vận chuyển | Vận chuyển toàn bộ máy móc thiết bị trong trạm xưởng ra bên ngoài và vận chuyển trở lại sau khi làm xong nền (Khoảng 20 máy móc có khối lượng từ 5 tấn đến 25 tấn và các máy nhỏ). | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi