Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252744-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211249678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 09:39:00 đến ngày 2021-12-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,500,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc 5KW
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt 1KW
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải asphan 140CV
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông asphan 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc 130T
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm diezel 20CV
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo hệ thống thoát nước phía sau đường Trần Hưng Đạo đoạn từ giáp đường Trần Thánh Tông đến hồ Tân Phong, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897 - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897 - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có các tài liệu chứng minh và cam kết thực hiện hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 Bình Lộc - Tân Bình – thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương. ĐT: 0978 838 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,7219100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cây
3Đắp đất bờ vây ngăn dòng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8525100m3
4Đóng cọc tre bờ vây L=3m bằng máy đào 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,13100m
5Cọc nẹp ngangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124m
6Phên nứaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,2m2
7Bơm nước phục vụ thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10ca
8Nạo vét bùn lòng kênh bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V602,192m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm - bùnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V602,192m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 93,84m tiếp theo - bùnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V602,192m3
11Nạo vét bùn kênh bằng máy đào gầu dây 1,2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9765100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9984100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9984100m3/1km
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9984100m3/1km
15Thuê bãi đổ bùnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.099,839m3
16Đắp cát đường công vụ bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,0796100m3
17Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 5m (thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,85tấn
18Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,4100m
19Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất (hệ số nhân công, máy bằng 0,75)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,68100m
20Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,4100m
21Đào móng cống hộp, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,9658100m3
22Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V334,125100m
23Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,46m3
24Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5056100m2
25Cốt thép tấm móng ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,9275tấn
26Bê tông tấm móng M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,92m3
27Lắp đặt tấm móng bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1801cấu kiện
28Mua và lắp đặt ống cống hộp BxHxL=1,5x1,5x1,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1801 đoạn cống
29Lắp đặt gioăng cao su mối nối cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V168cái
30VXM M100 chèn mối nối cống (quy ra láng dày 2cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.310m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 315mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,2702100m
32Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,692m3
33Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 15cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,538m3
34Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,216100m2
35Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,685m3
36Ván khuôn gỗ đổ bê tông mũ mố hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5153100m2
37Tường hố ga xây gạch VXM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,443m3
38Trát mặt trong tường hố ga VXM M75 dày 1,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,38m2
39Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
40Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
41Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
42Cốt thép tấm đan ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4946tấn
43Bê tông tấm đan M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,456m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,5071100m3
45Thi công lớp đá dăm móng dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,455m3
46Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,96100m
47Cốt thép hố ga ĐK≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
48Cốt thép hố ga 10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1959tấn
49Thép thang inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V529,531kg
50Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,658m3
51Ván khuôn thép móng, tường hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8977100m2
52Nắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung 850x850mm, nắp D650mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15bộ
53Tường hố ga xây gạch VXM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,165m3
54Trát mặt trong tường hố ga VXM M75 dày 1,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,061m2
B CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀ ỐNG NHỰA PVC-D315 QUA ĐƯỜNG ĐINH LƯU KIM
1Biển báo chữ nhật I.441a, I441b, I441cBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3biển
2Biển báo chữ nhật I.440BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1biển
3Biển tam giác KT70x70x70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6biển
4Biển báo chữ nhật S.507BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2biển
5Tôn KT 200x100cm dày 0.4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m2
6Vít sắt dài 45mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250chiếc
7Dây dẫn hướng phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V204,5m
8Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,39m3
9Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1854100m2
10ống nhựa PVC D75mm, L=1.2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V123,6m
11Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,03m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1031 cấu kiện
13Đèn chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
14Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
15Cờ vẫyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Áo bảo hộ lao động phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
17Cắt mặt đường láng nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3982100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6401m3
19Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24tấn
20Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,035100m
21Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,185100m
22Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,035100m
23Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,385100m
24Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,035100m
25Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,385100m
26Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,66m3
27Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng bằng máy đào 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,375100m
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2736tấn
30Thép thang InoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,828kg
31Bê tông móng M200 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m3
32Ván khuôn thép đổ bê tông móng, tường hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9108100m2
33Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung 850x850mm, nắp D650mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
34Xây gạch không nung, cửa thăm vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,65m3
35Trát tường cửa thăm VXM M75 dày 1,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,746m2
36Đào móng cống + ống upVC nhựa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4082100m3
37Thi công lớp đá dăm đệm móng cống dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,376m3
38Mua và lắp đặt cống hộp KT BxHxL=150x150x150cm (hệ số nhân công, máy bằng 1,10)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
39Lắp đặt gioăng cao su mối nối ống cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
40VXM M100 chèn mối nối cống (quy ra láng dày 2cm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4m2
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,181 đoạn ống
42Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4614100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2004100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1603100m3
45Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8015100m2
46Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8015100m2
47Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 40%, cát 40%, nhựa 4%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0951100tấn
48Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0951100tấn
49Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8015100m2
50Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 4cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8015100m2
51Sản xuất BTN chặt 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0777100tấn
52Vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0777100tấn
53Cốt thép bản đáy ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3523tấn
54Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
55Bê tông bản đáy M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,752m3
56Lắp đặt bản đáy bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
57Cốt thép ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
58Cốt thép ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4376tấn
59Ván khuôn gỗ đổ bê tông bản vượtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,136100m2
60Bê tông bản vượt M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4m3
61Lắp đặt bản vượt bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
62Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4246100m3
63Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4Km tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4246100m3/1km
64Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4Km tiếp theoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4246100m3/1km
C BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,2100m
2Thi công lớp đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,592m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,592m3
4Ván khuôn bê tông lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
5Bê tông đáy bể M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,776m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0919100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6039tấn
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,6851m3
10Ván khuôn thép ván khuôn thành bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6686100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,416m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2739tấn
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V132,2854m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,064m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
17SiliconBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5tuýp
18Tấm thép bản mã 400x600x10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
19Bulong neo M14x150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
20Thép thang inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V119,424kg
21Lưới chắn rác inoxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,2kg
22Lắp đặt máy bơm nước các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 máy
23Bơm hướng trục chìm đứngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt BU - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt bích thép mối nối DN150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt van một chiều Dn150 BBBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt BU âm tường DN150BB-L=550mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn mở DN200x150BBBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tê DN200x150 BBBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt BU - Đường kính 150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút vuông DN200 BBBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
34Cáp động lực cáp đống(3x10+1x6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
35Cáp cho máy bơm cáp đồng (3x4+1x1.25)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
36Cút nhựa u. PVC DN63BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
37Mang sông nối DN63BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
38ống nhựa u.PVC DN63BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
39Đai xiếtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
40Máng cáp 28x10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
41Tủ điện điều khiểnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
42Gia công lắp đặt nắp bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
43Bulong M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42cái
44Sản xuất cọc cừ Larsen 400x125x13 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%=8.17%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,22tấn
45Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,355100m
46Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,305100m
47Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,355100m
48Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống hộp hiện trạngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6m3
49Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
50Đào móng bể bơm bằng máy đào 1.25m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1684100m3
51Đắp trả hố móng bằng máy đầm độ chặt K0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2156100m3
52Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
53Tôn kt 200x100cm dày 0.4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m2
54Vít sắt dài 45mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8881100m3
D ĐƯỜNG ỐNG HDPE D200
1Lắp đặt đường ống HDPE D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,01100m
2Thử áp lực đường ống HDPE D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,01100m
3Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,751m3
4Băng cảnh báo đường ống nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101m
5Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6666100m3
6Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5881tấn
7Tôn KT 200x100cm dày 0.4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74m2
8Vít bắn tôn 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V370chiếc
9Dây dẫn hướng phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
10Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,22m3
11Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
12ống nhựa PVC D75mm, L=1.2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,2m
13Bê tông M100 đá 1x2 đổ trong ống nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16m3
14Lắp đặt trụ tiêu bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
15Đèn chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
16Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5ca
17Cờ vẫyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
18Áo bảo hộ lao động phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
19Cắt mặt đường láng nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,63100m
20Phá dỡ mặt đường nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4m3
21Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 3m (thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09tấn
22Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,725100m
23Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất (hệ số nhân công, máy bằng 0,75)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,145100m
24Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,725100m
25Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,85100m
26Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất (hệ số nhân công, máy bằng 0,75)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,37100m
27Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,85100m
28Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4007100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,34251 đoạn ống
30Lắp đặt đường ống HDPE D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3425100m
31Thử áp lực đường ống HDPE D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3425100m
32Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1199100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,113100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm loại IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0754100m3
35Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,352100m2
36Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 40%, cát40%, nhựa 4%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0585100tấn
37Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0585100tấn
38Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,352100m2
39Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,352100m2
40Sản xuất BTN chặt 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0427100tấn
41Vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0427100tấn
42Tháo dỡ viên gạch tự chèn cũ P=101kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,08m2
43Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,881m3
44Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 12,1mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m
45Lắp đặt đường ống HDPE D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m
46Thử áp lực đường ống HDPE D200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,14100m
47Băng cảnh báo đường ống nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m
48Lát vỉa hè bằng gạch cũ tận dụngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,08m2
49Đắp cát hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,005100m3
50Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,042100m3
E KÈ HỒ, THOÁT NƯỚC
1Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,69100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cây
3Bơm hút bùn lỏng bằng tàu hútBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,96100m3
4Nạo vét bùn kênh bằng máy đào gầu dây 1,2m3 chiều dày trung bình 1,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,08100m3
5Đào bùn phạm vi kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2832100m3
6Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1521100m3
7Đào móng cống, chân khay, mái kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,1879100m3
8Đắp trả móng chân khay đất tận dụngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,67m3
9Đắp đất mái kè, khuôn đường đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3854100m3
10Bốc xếp viên block có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,6236tấn
11Bốc xếp viên block có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,6236tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,662410 tấn/1km
13Lắp đặt viên block (tận dụng block đã tháo dỡ các công trình của thành phố)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V515m
14Bê tông móng viên block M150 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,384m3
15Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng blockBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0295100m2
16VXM M100 đệm viên block dày 2cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V133,838m2
17Thi công lớp đá 4x6 dày 10cm phạm vi đất dôi dưBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V142,76m3
18Bê tông nền M150 đá 2x4 phạm vi đất dôi dưBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,38m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3924100 m
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7633100m3
21Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5089100m2
22Rải 01 lớp nilon lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,3593100m2
23Bê tông mặt đường M250 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V76,25m3
24Cắt khe mặt đường bê tông xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112,08m
25Đóng cọc tre L=2,5m gia cố chân khay bằng máy đào 0,5m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V83,1100m
26Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,3m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,3m3
28Cốt thép móng dầm ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7612tấn
29Cốt thép móng dầm ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3202tấn
30Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6536100m2
31Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,072m3
32Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4m3
33Cốt thép dầm mái kè DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,116tấn
34Cốt thép dầm mái kè D>10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7804tấn
35Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,68100m2
36Bê tông dầm mái kè M200 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5m3
37Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,388m3
38Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4362tấn
39Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5634tấn
40Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,684100m2
41Bê tông dầm khóa đỉnh M200 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,55m3
42Rải 01 lớp nilon lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,0833100m2
43Bê tông lót M150 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100,833m3
44Cắt bê tông tấm lát mái vị trí dầm mái, dầm đỉnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V604,6m
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,452tấn
46Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,84100m2
47Bê tông tấm đan M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,566m3
48Lắp đặt tấm đan đúc sãn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4.0331 cấu kiện
49Ống nhựa PVC D34BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,6m
50Đá dăm 1x2 tầng lọc ngượcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3m3
51Vải địa kỹ thuật ART12BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6m2
52Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,5m2
53Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1m3
54Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,99m3
55Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,033100m2
56Mối nối gioăng cao su cống hộpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10mối nối
57Mua và lắp đặt cống BxHXL=0,8x0,8x1m (hệ số nhân công, máy bằng 0,53)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111 đoạn cống
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,2168100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,2168100m3/1km
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,2168100m3/1km
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,381m3
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,8781100m
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố tách, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố tách đường kính cốt thép10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8521tấn
65Thép thang Inox + lướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V143,309kg
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,114m3
67Ván khuôn thép đổ bê tông móng, tường hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3863100m2
68Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung 850x850mm, nắp D650mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
69Xây tường ngăn vữa xi măng mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,478m3
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,44m2
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
72Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,323m3
73Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 20cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,647m3
74Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
75Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24m3
76Ván khuôn gỗ đổ bê tông mũ mố hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
77Tường hố ga xây gạch VXM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,584m3
78Trát mặt trong tường hố ga VXM M75 dày 1,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,92m2
79Lắp đặt tấm đan KT 120x60x12cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
80Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,013100m2
81Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
82Bê tông tấm đan M200 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,216m3
F PHÁ DỠ LÁN TẠM, TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,633m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150,523m3
3Tháo dỡ mái lợp tôn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V572,45m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,15m2
5Tháo dỡ cửa xếp bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,42m2
6Bốc lên xe bằng thủ công trạc phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,186m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - trạc phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,186m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 129m tiếp theo - trạc phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,186m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 0,8 m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)3
5 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
6 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
9 Cần trục ô tô 10T Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy cắt bê tông 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
11 Máy nén khí 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12 Búa căn nén khí 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
14 Máy lu bánh thép 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Máy lu bánh hơi 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Máy lu rung 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Máy rải asphan 140CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
18 Trạm trộn bê tông asphan 120m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Máy ép cọc 130T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
20 Máy bơm diezel 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
21 Ô tô tưới nước 5m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->