Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211252744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 09:39:00 đến ngày 2021-12-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,500,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải asphan 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông asphan 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm diezel 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo hệ thống thoát nước phía sau đường Trần Hưng Đạo đoạn từ giáp đường Trần Thánh Tông đến hồ Tân Phong, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có các tài liệu chứng minh và cam kết thực hiện hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 Bình Lộc - Tân Bình – thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương. ĐT: 0978 838 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7219 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Đắp đất bờ vây ngăn dòng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bờ vây L=3m bằng máy đào 0,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m |
| 5 | Cọc nẹp ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 6 | Phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 7 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 8 | Nạo vét bùn lòng kênh bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 602,192 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm - bùn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 602,192 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 93,84m tiếp theo - bùn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 602,192 | m3 |
| 11 | Nạo vét bùn kênh bằng máy đào gầu dây 1,2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9765 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9984 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9984 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9984 | 100m3/1km |
| 15 | Thuê bãi đổ bùn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.099,839 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường công vụ bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,0796 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 5m (thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,85 | tấn |
| 18 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 19 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất (hệ số nhân công, máy bằng 0,75) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 21 | Đào móng cống hộp, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,9658 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 334,125 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5056 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm móng ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,9275 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm móng M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm móng bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | 1cấu kiện |
| 28 | Mua và lắp đặt ống cống hộp BxHxL=1,5x1,5x1,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 đoạn cống |
| 29 | Lắp đặt gioăng cao su mối nối cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 30 | VXM M100 chèn mối nối cống (quy ra láng dày 2cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.310 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 315mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,2702 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,692 | m3 |
| 33 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 15cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,538 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mũ mố hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | 100m2 |
| 37 | Tường hố ga xây gạch VXM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,443 | m3 |
| 38 | Trát mặt trong tường hố ga VXM M75 dày 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,38 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,5071 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá dăm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,455 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,96 | 100m |
| 47 | Cốt thép hố ga ĐK≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 48 | Cốt thép hố ga 10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1959 | tấn |
| 49 | Thép thang inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 529,531 | kg |
| 50 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,658 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép móng, tường hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8977 | 100m2 |
| 52 | Nắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung 850x850mm, nắp D650mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Tường hố ga xây gạch VXM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m3 |
| 54 | Trát mặt trong tường hố ga VXM M75 dày 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,061 | m2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG VÀ ỐNG NHỰA PVC-D315 QUA ĐƯỜNG ĐINH LƯU KIM | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.441a, I441b, I441c | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I.440 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 3 | Biển tam giác KT70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 4 | Biển báo chữ nhật S.507 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Tôn KT 200x100cm dày 0.4mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Vít sắt dài 45mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | chiếc |
| 7 | Dây dẫn hướng phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204,5 | m |
| 8 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 10 | ống nhựa PVC D75mm, L=1.2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m |
| 11 | Bê tông đổ trong ống nhựa M100 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đèn chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 15 | Cờ vẫy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Áo bảo hộ lao động phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường láng nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6401 | m3 |
| 19 | Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 20 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m |
| 21 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m |
| 23 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 24 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre L=2,5m gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,375 | 100m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2736 | tấn |
| 30 | Thép thang Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,828 | kg |
| 31 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng, tường hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | 100m2 |
| 33 | Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung 850x850mm, nắp D650mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Xây gạch không nung, cửa thăm vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 35 | Trát tường cửa thăm VXM M75 dày 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m2 |
| 36 | Đào móng cống + ống upVC nhựa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4082 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 38 | Mua và lắp đặt cống hộp KT BxHxL=150x150x150cm (hệ số nhân công, máy bằng 1,10) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 39 | Lắp đặt gioăng cao su mối nối ống cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | VXM M100 chèn mối nối cống (quy ra láng dày 2cm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 đoạn ống |
| 42 | Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 40%, cát 40%, nhựa 4%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100tấn |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 4cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất BTN chặt 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100tấn |
| 53 | Cốt thép bản đáy ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 55 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 56 | Lắp đặt bản đáy bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 57 | Cốt thép ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 58 | Cốt thép ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4376 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông bản vượt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 61 | Lắp đặt bản vượt bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4246 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4Km tiếp theo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4246 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4Km tiếp theo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4246 | 100m3/1km |
| C | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6039 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,6851 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ván khuôn thành bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6686 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132,2854 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 17 | Silicon | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 18 | Tấm thép bản mã 400x600x10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bulong neo M14x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Thép thang inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 119,424 | kg |
| 21 | Lưới chắn rác inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,2 | kg |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 23 | Bơm hướng trục chìm đứng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép mối nối DN150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều Dn150 BB | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU âm tường DN150BB-L=550mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn mở DN200x150BB | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê DN200x150 BB | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút vuông DN200 BB | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Cáp động lực cáp đống(3x10+1x6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Cáp cho máy bơm cáp đồng (3x4+1x1.25) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 36 | Cút nhựa u. PVC DN63 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Mang sông nối DN63 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | ống nhựa u.PVC DN63 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Đai xiết | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Máng cáp 28x10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Tủ điện điều khiển | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Gia công lắp đặt nắp bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | tấn |
| 43 | Bulong M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 44 | Sản xuất cọc cừ Larsen 400x125x13 dài 6m( thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%=8.17%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 45 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,355 | 100m |
| 46 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,355 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống hộp hiện trạng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng bể bơm bằng máy đào 1.25m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1684 | 100m3 |
| 51 | Đắp trả hố móng bằng máy đầm độ chặt K0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 52 | Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 53 | Tôn kt 200x100cm dày 0.4mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 54 | Vít sắt dài 45mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8881 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ỐNG HDPE D200 | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống HDPE D200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE D200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 3 | Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75,75 | 1m3 |
| 4 | Băng cảnh báo đường ống nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 5 | Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất khung hàng rào tôn L50x50x5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | tấn |
| 7 | Tôn KT 200x100cm dày 0.4mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 8 | Vít bắn tôn 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 370 | chiếc |
| 9 | Dây dẫn hướng phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | ống nhựa PVC D75mm, L=1.2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 13 | Bê tông M100 đá 1x2 đổ trong ống nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt trụ tiêu bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đèn chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Nhân công 3/7 hướng dẫn giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 17 | Cờ vẫy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Áo bảo hộ lao động phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cắt mặt đường láng nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 20 | Phá dỡ mặt đường nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Sản xuất cọc cừ C200x50x6 dài 3m (thời gian thi công1 tháng, luân chuyển 2 lần, khấu hao 1 tháng 1*1.17%+3.5%*2=8.17%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m |
| 23 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất (hệ số nhân công, máy bằng 0,75) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m |
| 25 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 26 | Ép cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất (hệ số nhân công, máy bằng 0,75) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thuỷ lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 28 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt đường ống HDPE D200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống HDPE D200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | 100m |
| 32 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 40%, cát40%, nhựa 4%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100tấn |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất BTN chặt 12,5 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu đá 1x2 (25%), đá mạt 25%, đá dăm 0.5x1 (44%) nhựa 4.8%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100tấn |
| 42 | Tháo dỡ viên gạch tự chèn cũ P=101kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 43 | Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 1m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 12,1mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt đường ống HDPE D200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống HDPE D200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 47 | Băng cảnh báo đường ống nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 48 | Lát vỉa hè bằng gạch cũ tận dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 49 | Đắp cát hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| E | KÈ HỒ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,69 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 3 | Bơm hút bùn lỏng bằng tàu hút | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112,96 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn kênh bằng máy đào gầu dây 1,2m3 chiều dày trung bình 1,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,08 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn phạm vi kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2832 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1521 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống, chân khay, mái kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,1879 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả móng chân khay đất tận dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất mái kè, khuôn đường đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3854 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp viên block có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,6236 | tấn |
| 11 | Bốc xếp viên block có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,6236 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6624 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt viên block (tận dụng block đã tháo dỡ các công trình của thành phố) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 14 | Bê tông móng viên block M150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0295 | 100m2 |
| 16 | VXM M100 đệm viên block dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,838 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá 4x6 dày 10cm phạm vi đất dôi dư | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142,76 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M150 đá 2x4 phạm vi đất dôi dư | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,38 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3924 | 100 m |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7633 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5089 | 100m2 |
| 22 | Rải 01 lớp nilon lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,3593 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,25 | m3 |
| 24 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112,08 | m |
| 25 | Đóng cọc tre L=2,5m gia cố chân khay bằng máy đào 0,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,1 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng dầm ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7612 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng dầm ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3202 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6536 | 100m2 |
| 31 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,072 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 33 | Cốt thép dầm mái kè D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm mái kè D>10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm mái kè M200 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,388 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5634 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 100m2 |
| 41 | Bê tông dầm khóa đỉnh M200 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,55 | m3 |
| 42 | Rải 01 lớp nilon lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,0833 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,833 | m3 |
| 44 | Cắt bê tông tấm lát mái vị trí dầm mái, dầm đỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 604,6 | m |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,566 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm đan đúc sãn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.033 | 1 cấu kiện |
| 49 | Ống nhựa PVC D34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 50 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 51 | Vải địa kỹ thuật ART12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 53 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 54 | Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 56 | Mối nối gioăng cao su cống hộp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 57 | Mua và lắp đặt cống BxHXL=0,8x0,8x1m (hệ số nhân công, máy bằng 0,53) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn cống |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1Km đầu - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,2168 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,2168 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,2168 | 100m3/1km |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,381 | m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,8781 | 100m |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố tách, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố tách đường kính cốt thép10| BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8521 | tấn | |
| 65 | Thép thang Inox + lưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,309 | kg |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,114 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng, tường hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3863 | 100m2 |
| 68 | Lắp gang cửa thăm, tải trọng 12,5 tấn, khung 850x850mm, nắp D650mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Xây tường ngăn vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,478 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 72 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 73 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mũ mố hố ga M200 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mũ mố hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 77 | Tường hố ga xây gạch VXM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 78 | Trát mặt trong tường hố ga VXM M75 dày 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan KT 120x60x12cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 80 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| F | PHÁ DỠ LÁN TẠM, TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,633 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,523 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái lợp tôn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 572,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa xếp bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,42 | m2 |
| 6 | Bốc lên xe bằng thủ công trạc phế thải các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,186 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - trạc phế thải các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,186 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 129m tiếp theo - trạc phế thải các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,186 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.575E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động, Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc 5KW | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô 10T | Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7,5KW | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy nén khí 360m3/h | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí 3m3/ph | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt 1KW | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 10T | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi 16T | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Máy lu rung 25T | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 17 | Máy rải asphan 140CV | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông asphan 120m3/h | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 19 | Máy ép cọc 130T | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 20 | Máy bơm diezel 20CV | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi