Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 09:31:00 đến ngày 2021-12-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tài chính - kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu (Nề, điện, hoàn thiện, hàn xì...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 205l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đàm bàn >=1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đàm dùi >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đàm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng nhà lớp học Trường mầm non Xuân Hóa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tiểu khu 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 5 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572333 Fax: (0232)3572587 Email: [email protected]./. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Địa chỉ: TK1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572025 Fax: ............................... Email: nguyentientoan0204@gmai;.com./. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đoàn Phúc Hạnh Địa chỉ: TK1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: 0915766169 Fax: ............................... Email: nguyentientoan0204@gmai;.com./. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4712 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0729 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8807 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0404 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8804 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6682 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2342 | m3 |
| 8 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6438 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8214 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8237 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,092 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9929 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5106 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6388 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6633 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8704 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2252 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,04 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,358 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,7808 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,2212 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,0138 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2435 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2806 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,15 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.428,03 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,26 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,53 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,67 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.758,34 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,8 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.798,51 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022,99 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.142,6 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,27 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,11 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,79 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,72 | kg |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3917 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5806 | m3 |
| 41 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm (3 dọc 1 ngang), VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8109 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,986 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường ngòai nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6621 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,917 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7842 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3671 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1363 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,692 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,1643 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,5176 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,2212 | m2 |
| 53 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6024 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,0138 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2435 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,512 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,4 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,5951 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798,9153 | m2 |
| 61 | Quét SIka chống thấm Sikatop Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7768 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8016 | m2 |
| 63 | ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,2496 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,4224 | m2 |
| 65 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3392 | m2 |
| 66 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột đá chẻ màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,06 | m2 |
| 67 | Lát cầu thang đá granit tự nhiên màu đen VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0625 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,727 | m2 |
| 69 | Cung cấp đá granit tự nhiên mặt bệ vệ sinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9248 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,66 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,56 | m2 |
| 72 | Vách kính nhôm xinfa, kính cường lực 6,8ly, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,17 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách ngăn compasite dày 12mm vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600 khung xương Zinca- Pro, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7768 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.069,2914 | kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.069,2914 | kg |
| 77 | Lợp mái bằng tôn múi tôn việt ý dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,052 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn úp nóc dài 1m Rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,07 | md |
| 79 | Láng ram dóc, tạo nhám, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 80 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,2999 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9485 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,288 | m2 |
| 83 | LD lan thang sắt lên mái ống nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 84 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5918 | m2 |
| 86 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,44 | m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3028 | m3 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3692 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,308 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,368 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8744 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6656 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | kg |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 CK |
| 100 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4343 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa upvc, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống thoát nướcUpvc D90 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ga thoát sàn inox 304 KT76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ga thoát sàn inox 304 KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 20 | LĐ co, cút, măng song UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 21 | LĐ co, cút, măng song UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 22 | LĐ co, cút, măng song UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | LĐ co, cút, măng song UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút giảm UPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút giảm UPVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút giảm UPVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | LĐ cút ren ngoài đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 31 | LĐ cút ren ngoài đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | LĐ cút ren ngoài đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | LĐ cút ren trong đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 34 | LĐ cút ren trong đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | LĐ cút ren trong đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | LĐ cút ren trong đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 41 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 43 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 44 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 45 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | LĐ cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | LĐ cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | LĐ cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 49 | LĐ cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 50 | LĐ cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | LĐ nút bịch, nối thẳng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | LĐ nút bịch, nối thẳng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | LĐ nút bịch, nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | LĐ nút bịch, nối thẳng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 55 | LĐ nút bịch, nối thẳng D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | LĐ nối thu D34-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | LĐ nối thu D42-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | LĐ nối thu D42-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | LĐ nối thu D60-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 60 | LĐ nối thu D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 61 | LĐ tê,y D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | LĐ tê,y D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | LĐ tê,y D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn cầu thang bóng 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn sát trần 300x300 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 3 pha 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 250x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp hộp điện âm tường cửa trong suốt chứ 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nhôm 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 32 | Ty cáp treo D14;l=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Gip nối rẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Kẹp bổ trợ neo cáp vặn xoắn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5245 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5245 | m3 |
| 43 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| D | BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,925 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4975 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7438 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5258 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,7 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,535 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,3 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.655,4 | kg |
| 11 | Lắp dựng nắp tôn dày 2mm khung thép 20x20x1,2mm bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 12 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể (sika) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,925 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,025 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,6837 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 16km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2413 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2413 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2413 | m3 |
| 20 | Bu lông D14 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7049 | kg |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7049 | kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4356 | kg |
| 24 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,478 | kg |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4356 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,346 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,346 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0525 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn úp nóc rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 32 | Cung cấp bộ lề cửa, khóa cửa (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q=36m3/H=3Mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm xăng Q=36m3/H=3Mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Crefin, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép D100x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối mềm D100 2 đầu bích chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối mềm D90 2 đầu bích chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển máy bơm điên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây, đk16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây, KT <=100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x15mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,725 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2949 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0925 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4512 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 16km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3874 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3874 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3874 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác tài chính - kế toán | 1 | Cử nhân kế toán trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu (Nề, điện, hoàn thiện, hàn xì...) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.4m3 | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 205l | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đàm bàn >=1KW | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đàm dùi >=1,5KW | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đàm cóc >=70kg | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Chất lượng sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Chất lượng sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi