Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248596-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211248541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 09:31:00 đến ngày 2021-12-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,982,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác tài chính - kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu (Nề, điện, hoàn thiện, hàn xì...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 205l
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đàm bàn >=1KW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đàm dùi >=1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đàm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng nhà lớp học Trường mầm non Xuân Hóa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tiểu khu 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Minh Hóa - Địa chỉ: Tiểu khu 5 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa - Quảng Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD 383- Địa chỉ: Tiểu khu 4 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa - Quảng Bình + Tư vấn đánh giá E-HSDT Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tiểu khu 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa , địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tiểu khu 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Tiểu khu 1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tổ dân phố 5 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572333 Fax: (0232)3572587 Email: [email protected]./.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Hóa Địa chỉ: TK1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: (0232)3572025 Fax: ............................... Email: nguyentientoan0204@gmai;.com./.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đoàn Phúc Hạnh Địa chỉ: TK1 - Thị trấn Quy Đạt - huyện Minh Hóa. Điện thoại: 0915766169 Fax: ............................... Email: nguyentientoan0204@gmai;.com./.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,4712m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0729m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8807m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0404m3
5Đắp cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8804m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6682m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2342m3
8Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6438m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8214m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8237m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,092m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9929m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5106m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6388m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6633m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8704m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2252m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V97,04m2
19Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,358m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V292,7808m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V314,2212m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V597,0138m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,2435m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V168,2806m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V883,15kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.428,03kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V308,26kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V521,53kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V790,67kg
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.758,34kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V802,8kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.798,51kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.022,99kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5.142,6kg
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V501,27kg
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V261,11kg
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V672,79kg
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V644,72kg
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3917m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5806m3
41Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm (3 dọc 1 ngang), VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8109m3
42Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,986m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường ngòai nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6621m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,917m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7842m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3671m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1363m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V394,692m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,1643m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V729,5176m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,2212m2
53Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,6024m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,0138m2
55Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2435m2
56Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,512m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,4m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V447,5951m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.798,9153m2
61Quét SIka chống thấm Sikatop Seal 109Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7768m2
62Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8016m2
63ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,2496m2
64Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,4224m2
65ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3392m2
66ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột đá chẻ màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo Chương V39,06m2
67Lát cầu thang đá granit tự nhiên màu đen VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,0625m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,727m2
69Cung cấp đá granit tự nhiên mặt bệ vệ sinh các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9248m2
70Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,66m2
71Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V70,56m2
72Vách kính nhôm xinfa, kính cường lực 6,8ly, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,17m2
73Lắp dựng vách ngăn compasite dày 12mm vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
74Cung cấp lắp dựng Trần thả 600x600 khung xương Zinca- Pro, tấm thạch cao thả trang trí phủ PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V41,7768m2
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.069,2914kg
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.069,2914kg
77Lợp mái bằng tôn múi tôn việt ý dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450,052m2
78Lợp mái tôn úp nóc dài 1m Rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V31,07md
79Láng ram dóc, tạo nhám, dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
80Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V153,2999kg
81Lắp dựng lan inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9485m2
82Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 10x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,288m2
83LD lan thang sắt lên mái ống nước D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
84BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675m3
85Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5918m2
86Lắp vòi tè thoát nước fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V873,44m2
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3028m3
89Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
92Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3692m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,308m2
94Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,368m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8744m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6656m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,1kg
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121 CK
100Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4343m3
101Lắp đặt cút nhựa upvc, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Đổ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
103Lắp đặt ống thoát nướcUpvc D90 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt trẻ em
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16Bộ
2Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Lắp đặt ga thoát sàn inox 304 KT76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Lắp đặt ga thoát sàn inox 304 KT150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt vòi lấy nước D21 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
17LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
18LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
19LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
20LĐ co, cút, măng song UPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
21LĐ co, cút, măng song UPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
22LĐ co, cút, măng song UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23LĐ co, cút, măng song UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt cút giảm UPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt cút giảm UPVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Lắp đặt cút giảm UPVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt tê UPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt tê UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt tê UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30LĐ cút ren ngoài đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
31LĐ cút ren ngoài đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32LĐ cút ren ngoài đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33LĐ cút ren trong đk 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
34LĐ cút ren trong đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35LĐ cút ren trong đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36LĐ cút ren trong đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt van khóa đk 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt van khóa đk 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt van khóa đk 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
41LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
42LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
43LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
44LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
45LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
46LĐ cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47LĐ cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48LĐ cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
49LĐ cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
50LĐ cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
51LĐ nút bịch, nối thẳng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52LĐ nút bịch, nối thẳng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53LĐ nút bịch, nối thẳng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54LĐ nút bịch, nối thẳng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
55LĐ nút bịch, nối thẳng D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56LĐ nối thu D34-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57LĐ nối thu D42-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58LĐ nối thu D42-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59LĐ nối thu D60-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
60LĐ nối thu D90-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
61LĐ tê,y D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62LĐ tê,y D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63LĐ tê,y D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x22W
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16bộ
2LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x22WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Lắp đặt loại đèn cầu thang bóng 6W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
4Lắp đặt loại đèn sát trần 300x300 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
5Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10LĐ Aptomat loại 3 pha 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
19Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
21Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 250x350x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Lắp hộp điện âm tường cửa trong suốt chứ 8MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nhôm 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 30m
26Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m
27Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800m
28Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
29LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
30LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
31LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
32Ty cáp treo D14;l=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Kẹp ngưng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Gip nối rẻMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Kẹp bổ trợ neo cáp vặn xoắn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
40LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5245m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5245m3
43Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
D BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
164,925m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4975m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7438m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5258m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0028m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,27m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,7m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,535m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V680,3kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.655,4kg
11Lắp dựng nắp tôn dày 2mm khung thép 20x20x1,2mm bao gồm khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
12Băng cản nước PVC rộng 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,9m2
14Quét dung dịch chống thấm bể (sika)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,925m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,025m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,6837m3
17Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 16km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2413m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2413m3
19Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2413m3
20Bu lông D14 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V115,7049kg
22Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V115,7049kg
23Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4356kg
24Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V8,478kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V33,4356kg
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V59,346kg
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V59,346kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,05251m2
29Lợp mái tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2m2
30Lợp mái tôn úp nóc rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3md
31Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
32Cung cấp bộ lề cửa, khóa cửa (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện Q=36m3/H=3Mcn
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1máy
2Lắp đặt máy bơm xăng Q=36m3/H=3McnMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Lắp đặt van 1 chiều, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt van khóa, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt van chữa cháy, đk 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt Crefin, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt bích thép D100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt bích thép D100x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt nối mềm D100 2 đầu bích chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt nối mềm D90 2 đầu bích chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Tủ điều khiển máy bơm điênMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
25LĐ ống nhựa xoắn luồn dây, đk16Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
26Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
27Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
28Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Lắp đặt hộp nối dây, KT <=100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
30Lắp đặt điện trở cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x15mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
33LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
34Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
35Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
36Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35,14m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V81,725m2
3Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,11m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V53,2949m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0925m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4512m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 16km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,3874m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3874m3
10Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3874m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).73
2 Cán bộ kỹ thuật thường trực công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Cán bộ phụ trách công tác tài chính - kế toán 1 Cử nhân kế toán trở lên31
4 Cán bộ theo dõi khối lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề đào tạo liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu (Nề, điện, hoàn thiện, hàn xì...)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.4m3 Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.1
2 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng.2
3 Máy trộn bê tông >= 205l Chất lượng sử dụng tốt2
4 Máy đàm bàn >=1KW Chất lượng sử dụng tốt1
5 Máy đàm dùi >=1,5KW Chất lượng sử dụng tốt2
6 Máy đàm cóc >=70kg Chất lượng sử dụng tốt1
7 Máy phát điện Chất lượng sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Chất lượng sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Chất lượng sử dụng tốt2
10 Máy bơm nước Chất lượng sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Chất lượng sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->