Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị, bảo hiểm, vật tư thu hồi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị, bảo hiểm, vật tư thu hồi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch số 22 ngày 06/01/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:09:00 đến ngày 2021-12-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,972,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2917E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự về quy mô là công trình bao gồm các hạng mục công việc đường dây trung thế, TBA, đường dây hạ thế. + Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp công trình.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật.- Đã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng, chứng chỉ nghề công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức năng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm thiết bị, bảo hiểm, vật tư thu hồi) Hạ tầng điểm dân cư xã Đông Thịnh, cạnh đường nối TL517 đi bệnh viện huyện Đông Sơn và đường giao thông nối TL517 đi bệnh viện huyện Đông Sơn (Giai đoạn 1), Hạng mục: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch số 22 ngày 06/01/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp, thi công đường dây và trạm biến áp; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tỉnh UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐZ TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.14.0 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cột |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van cột đơn | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-24-2TD | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 9 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp đơn lên cột | Theo Chương V; phần 2 | 15 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo Chương V; phần 2 | 3.069 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ D114 | Theo Chương V; phần 2 | 534 | m |
| 12 | Măng sông ống nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 48 | cái |
| 13 | Măng sông ống thép D114 | Theo Chương V; phần 2 | 48 | cái |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x240mm2-24kV | Theo Chương V; phần 2 | 1.465 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x150mm2-24kV | Theo Chương V; phần 2 | 2.479 | m |
| 16 | Tháo dỡ và kéo lại dây AC70/11mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 765 | m |
| 17 | Làm đầu cáp trung thế 1 pha 24kV ngoài trời 1x150mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp trung thế 1 pha 24kV ngoài trời 1x240mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp trung thế T-Plug 1x240mm2-24kV | Theo Chương V; phần 2 | 6 | đầu |
| 20 | Làm đầu cáp trung thế T-Plug 1x150mm2-24kV | Theo Chương V; phần 2 | 15 | đầu |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V; phần 2 | 59 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuỗi néo kép Polime 24kV + Phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 15 | chuỗi |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo Chương V; phần 2 | 90 | cái |
| 24 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 25 | Tiếp địa RC-4 | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 26 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 27 | Vận chuyển vật tư đường dài | Theo Chương V; phần 2 | 7 | ca |
| 28 | Rãnh cáp 24kV đi trên nền đất | Theo Chương V; phần 2 | 1.183 | m |
| 29 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | móng |
| 30 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chương V; phần 2 | 59 | móng |
| 31 | Móng tủ RMU | Theo Chương V; phần 2 | 3 | móng |
| 32 | Xây dựng hố ga kéo cáp | Theo Chương V; phần 2 | 7 | móng |
| 33 | Xây dựng rãnh tiếp địa RC4 | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 34 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 12m | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cột |
| 35 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 14m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cột |
| 36 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 16m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cột |
| 37 | Thu hồi xà néo cột tròn đơn XN-1T | Theo Chương V; phần 2 | 18 | bộ |
| 38 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 48 | quả |
| 39 | Thu hồi chuỗi néo đơn 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 30 | chuỗi sứ |
| 40 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo Chương V; phần 2 | 3.132 | m |
| 41 | Phá dỡ móng cột đơn | Theo Chương V; phần 2 | 12 | móng |
| 42 | Phá dỡ móng cột đôi | Theo Chương V; phần 2 | 5 | móng |
| 43 | Nhân công thu dợn vật tư thu hồi | Theo Chương V; phần 2 | 5 | công |
| 44 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | ca |
| B | DI CHUYỂN TBA | |||
| 1 | Cột LTMB 12 NPC.7.2 Ngọn 190 x Gốc 430 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cột |
| 2 | Xà hãm dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ D114 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | m |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn dưới 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp & côliê chống trượt 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Thang trèo TBA 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp mặt máy 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 11 | Dây dòng nối đất chống sét van 22kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 12 | Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện | Theo Chương V; phần 2 | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA | Theo Chương V; phần 2 | 38 | quả |
| 14 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV 1x70-22kV | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-24kV | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 16 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo Chương V; phần 2 | 50 | m |
| 17 | Đầu cáp T-plug 70mm2 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cáp khô 3M 3x70mm2 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 22 | Cặp cáp nhôm 2BL | Theo Chương V; phần 2 | 24 | cái |
| 23 | Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua) | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 24 | Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVA | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 25 | Cầu chì tự rơi 22KV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 26 | Chụp sứ máy biến áp | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 27 | Chụp sứ cầu chì tự rơi | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 28 | Chụp sứ thu lôi van | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 31 | Tiếp địa TBA | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hệ thống |
| 32 | Xà đầu cáp | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 33 | Khóa bi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 34 | Móng cột trạm MT-5 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | móng |
| 35 | Xây dựng Tiếp địa TBA | Theo Chương V; phần 2 | 2 | hệ thống |
| 36 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biếp áp | Theo Chương V; phần 2 | 2 | máy |
| 37 | Thu hồi cầu chì tự rơi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 38 | Thu hồi chống sét van 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 39 | Thu hồi tủ hạ thế | Theo Chương V; phần 2 | 2 | tủ |
| 40 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 12m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cột |
| 41 | Thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 42 | Thu hồi xà cầu chì rơi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 43 | Thu hồi xà đỡ sứ phía dưới | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 44 | Thu hồi xà dầm máy biến áp | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 45 | Thu hồi ghế thao tác | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 46 | Thu hồi thang trèo | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 47 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 30 | quả |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 24kV 5 ngăn | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 24kV 4 ngăn | Theo Chương V; phần 2 | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo Chương V; phần 2 | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo Chương V; phần 2 | 18 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Chương V; phần 2 | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ ( 3 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 13 | bộ ( 3 pha ) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 24kV Pha thứ nhất | Theo Chương V; phần 2 | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 24kV Pha thứ 2 trở đi | Theo Chương V; phần 2 | 6 | bộ ( 1 pha ) |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông) | Theo Chương V; phần 2 | 3 | Vị trí |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Theo Chương V; phần 2 | 15 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo Chương V; phần 2 | 134 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo Chương V; phần 2 | 336 | m |
| 4 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 19,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 45,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây ra sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 180 | m |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo Chương V; phần 2 | 5 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T | Theo Chương V; phần 2 | 16 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo Chương V; phần 2 | 37 | bộ |
| 11 | Hộp 1 điện kế 3 pha + phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 12 | Hộp 2 điện kế 1 pha + phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 4 | bộ |
| 13 | Hộp 4 điện kế 1 pha + phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 7 | bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế cho cột li tâm - Phần lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 8,5m | Theo Chương V; phần 2 | 3 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C dùng cho cột 8,5m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | móng |
| 17 | Tiếp địa hạ thế cho cột li tâm - Phần xây dựng | Theo Chương V; phần 2 | 3 | bộ |
| 18 | Thu hồi cột bê tông vuông H, loại 7,5m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cột |
| 19 | Thu hồi xà hạ thế đỡ 3 pha cột vuông | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 20 | Thu hồi sứ hạ thế A-20 | Theo Chương V; phần 2 | 32 | quả |
| 21 | Thu hồi dây nhôm AV-50 | Theo Chương V; phần 2 | 646 | m |
| 22 | Vận chuyển vật tư đường dài | Theo Chương V; phần 2 | 3 | ca |
| F | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 12m | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 14m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 16m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cột |
| 4 | Thu hồi xà néo cột tròn đơn XN-1T | Theo Chương V; phần 2 | 18 | bộ |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 48 | quả |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo đơn 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 30 | chuỗi sứ |
| 7 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo Chương V; phần 2 | 3.132 | m |
| 8 | Thu hồi cầu chì tự rơi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi chống sét van 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 12m | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cột |
| 11 | Thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà cầu chì rơi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ sứ phía dưới | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà dầm máy biến áp | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi ghế thao tác | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi thang trèo | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 17 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Theo Chương V; phần 2 | 30 | quả |
| 18 | Thu hồi cột bê tông vuông H, loại 7,5m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cột |
| 19 | Thu hồi xà hạ thế đỡ 3 pha cột vuông | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 20 | Thu hồi sứ hạ thế A-20 | Theo Chương V; phần 2 | 32 | quả |
| 21 | Thu hồi dây nhôm AV-50 | Theo Chương V; phần 2 | 646 | m |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2917E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự về quy mô là công trình bao gồm các hạng mục công việc đường dây trung thế, TBA, đường dây hạ thế. + Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.680.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. | 7 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp công trình.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên- Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật.- Đã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng, chứng chỉ nghề công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức năng ≥ 5T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm rùi | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Tó dựng cột | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 5 | Pa lăng xích | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy hàn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy khoan tay | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 11 | Máy uốn cắt thép | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 12 | Tời máy | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi