Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường QL6 đi bản Kho Vàng, xã Viêng Lán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252919-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường QL6 đi bản Kho Vàng, xã Viêng Lán
Số hiệu KHLCNT 20211197589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 (Giao tại Quyết định số 1385/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của UBND huyện Yên Châu)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:44:00 đến ngày 2021-12-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,755,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 (từ năm 2017; 2018; 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.257.400.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.257.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Tối thiểu 01 cán bộ): Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công xây dựng (01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu tĩnh > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung > 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi > 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi > 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy trải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường QL6 đi bản Kho Vàng, xã Viêng Lán
Đường QL6 đi bản Kho Vàng, xã Viêng Lán, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2021 (Giao tại Quyết định số 1385/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 của UBND huyện Yên Châu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường QL6 đi bản Kho Vàng, xã Viêng Lán, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Star Hưng Phát. Địa chỉ: Số 387, đường Xuân Phương, phường Xuân Phương, quân Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường QL6 đi bản Kho Vàng, xã Viêng Lán, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng Tên dự án là: Đường QL6 đi bản Kho Vàng, xã Viêng Lán, huyện Yên Châu Thời gian thực hiện hợp đồng là: 360 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7839100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2862100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,5895100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5322100m3
6Điều phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
7Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5127100m3
8Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V216,6767100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V216,6767100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9576100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9576100m2
3Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7521100tấn
4Vận chuyển đá từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7521100tấn
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6436100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2873100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6165100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88100m3
C THOÁT NƯỚC NGANG
1Cống trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1969100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,81m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5695tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,0409m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8565m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,077100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5193100m2
11Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8877m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8854100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,357100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2242100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201m3
16Rãnh chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,72m3
18Đổ bê tông đúc sẵn panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9535m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5952tấn
20Vữa chèn mác 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,436m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1091 cấu kiện
24Tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
25Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,317m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0562tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7009tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9156100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1091 cấu kiện
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0062100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,344100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
2Đổ bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,263m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1576m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4923tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6036100m2
6Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,3841m2
7Sơn phản quang 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7721m2
8Biển báo chữ nhật KT =2.4x1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11.0
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Biển báo chữ nhật KT =2.4x1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
12Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,346m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V158,879m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng có đặc điểm và quy mô tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 (từ năm 2017; 2018; 2019; 2020; 2021) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(2) Tương tự về quy mô công việc: số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng lớn hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.257.400.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.257.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình (Tối thiểu 01 cán bộ): Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công xây dựng (01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 1,25m3 Máy đào > 1,25m32
2 Ô tô tự đổ > 10 tấn Ô tô tự đổ > 10 tấn3
3 Máy lu tĩnh > 10 tấn Máy lu tĩnh > 10 tấn1
4 Máy lu rung > 25 tấn Máy lu rung > 25 tấn1
5 Máy ủi > 108 CV Máy ủi > 108 CV1
6 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa1
7 Máy trải thảm bê tông nhựa Máy trải thảm bê tông nhựa1
8 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
9 Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc) Máy kinh vĩ, thủy bình (hoặc máy toàn đạc)1
10 Đầm bàn Đầm bàn1
11 Đầm dùi Đầm dùi2
12 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
13 Máy hàn Máy hàn1
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->