Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp (bao gồm cung cấp, vận chuyển VTTB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp (bao gồm cung cấp, vận chuyển VTTB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 10:38:00 đến ngày 2022-01-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,316,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 288,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.769E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.463.000.000 đồng (giá trị công việc Xây dựng công trình dân dụng cấp III ≥ 7.552.000.000 đồng và giá trị công việc phần Xây lắp công trình công nghiệp cấp II - Đường dây tải điện/TBA gồm cung cấp cột thép có cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 5.911.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.926.000.000 đồng (giá trị công việc Xây dựng công trình dân dụng cấp III ≥ 15.104.000.000 đồng và giá trị công việc phần Xây lắp công trình công nghiệp cấp II - Đường dây tải điện/TBA gồm cung cấp cột thép có cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 11.822.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 110 kV (công trình công nghiệp - năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 110 kV (công trình công nghiệp - năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng 5-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp (bao gồm cung cấp, vận chuyển VTTB) Xây dựng hiện trường đào tạo thực hành cho công nhân Quản lý vận hành và sữa chữa đường dây 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 288.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Truyền tải điện
Địa chỉ giao dịch: Tầng 10, tòa nhà VTC, 23 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam;
Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đào tạo (1 nhà, vật tư, thiết bị nhà thầu cấp, thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,90, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Tôn nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,3125 | m3 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cho bê tông bể tự hoại F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép cho bê tông bể tự hoại, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | kg |
| 6 | Xây tường bể tự hoại, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,38 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,4 | m2 |
| 10 | Ống ngăn thông khí D125 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,8 | md |
| 11 | Ống ngăn thông khí D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | md |
| C | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,90, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,6 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông bể nước, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể nước, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | kg |
| 8 | Xây tường bể nước, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,14 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,2 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,1 | m2 |
| 12 | Nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| D | Móng nhà | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,1 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cho bê tông móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 364 | kg |
| 4 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,31 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 220 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 870 | kg |
| 7 | Bê tông lót dầm, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,36 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,2838 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cho bê tông dầm móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 368,92 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép cho bê tông dầm móng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.729 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép cho bê tông dầm móng, F > 18AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.065 | kg |
| 12 | Xây móng gạch bê tông, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,78 | m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,5894 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,67 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cho bê tông cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 320 | kg |
| 16 | Gia công cốt thép cho bê tông cột, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.210 | kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giăng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,31 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép cho bê tông xà, dầm, giằng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.521 | kg |
| 19 | Gia công cốt thép cho bê tông xà, dầm, giằng, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.130 | kg |
| 20 | Gia công cốt thép cho bê tông xà, dầm, giằng, F > 18AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | kg |
| 21 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,91 | m3 |
| 22 | Gia công cốt thép cho bê tông sàn, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.126 | kg |
| E | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,25 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cho bê tông cầu thang, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép cho bê tông cầu thang, F > 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | kg |
| F | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,638 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cho bê tông lanh tô, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | kg |
| G | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông ( chiều dày 20cm, chiều cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 147,8 | m3 |
| 2 | Xây tường mái gạch bê tông chiều dày 10cm, chiều cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,2458 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 488,5 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 871,9 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,5 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250,7 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 403,4 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 261,2 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,9 | m2 |
| H | Nhà WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,9 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,9 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, đánh dốc về hố ga thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 227,7 | m2 |
| I | Tầng mái | |||
| 1 | Gạch chống nóng trên mái, kê 2 lớp thông tâm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 367,5 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem trên mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183,8 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 143,04 | m2 |
| 4 | Thi công trần thạch cao chịu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,9488 | m2 |
| 5 | Vách ngăn WC bằng tấm compact chịu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 871,9 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.261,7 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.261,7 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 871,9 | m2 |
| 10 | Xây cầu thang, mác vữa 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,82 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,88 | m2 |
| 12 | Lan can sắt cầu thang sơn trắng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,35 | 1m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,19 | m2 |
| 14 | Lan can trang trí ban công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,03 | 1m2 |
| J | Tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,58 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,1 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,4 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,05 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 957,8 | kg |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 957,8 | kg |
| 8 | Bu lông liên kết bản mã M16 (gồm ốc vít, long đen) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | bộ |
| 9 | Ốp aluminum mái sảnh (ngoài trời) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,8 | m2 |
| 10 | Hệ thống giàn giáo thi công trong, ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,6 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,8 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80,2 | m2 |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp côn, cút thoát nước D90mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, D=89mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước, D89mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| M | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tự động tiểu treo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt máy bơm Q=6,5m3/h; H=28m, P=2,5kW | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 17 | Cảm biến mực nước điều khiển bơm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| N | Cấp nước lạnh | |||
| 1 | Van phao cơ D25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 2 | Van chặn PPR D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 3 | Van chặn PPR D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 4 | Van chặn PPR D25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa lạnh PPR D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 6 | Ống nhựa lạnh PPR D25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | m |
| 7 | Ống nhựa lạnh PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | m |
| 8 | Cút nhựa 90o PPR D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90o PPR D25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90o PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90o ren trong PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D40x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 21 | Crepin D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| O | Cấp nước nóng | |||
| 1 | Van chặn PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 2 | Cút nhựa 90o PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90o ren trong PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa nóng PPR D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| P | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D140 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 6 | Côn nhựa PVC D90x60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 7 | Côn nhựa PVC D90x42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135o D140 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135o D110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135o D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o D60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135o D42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D110x110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC D90x90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC D90x42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 16 | Tê thông tắc PVC D110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 17 | Tê thông tắc PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 18 | Con thỏ PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa PVC D140 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa PVC D60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa PVC D42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PVC D140 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PVC D60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PVC D42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| Q | Phần thông hơi | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| 2 | Côn nhựa PVC D110x90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90o PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 4 | Tê nhựa 90o PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang hộp 2x220V-36W có chóa tán quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang hộp 1x220V-36W có chóa tán quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | bộ |
| 3 | Đèn trần nổi (lắp hành lang và cầu thang) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 5 | Chiết áp quạt trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bảng |
| 9 | Ổ cắm kép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | máy |
| 11 | Mua sắm + lắp đặt ống đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 12 | Mua sắm + lắp đặt ống bảo ôn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 13 | Giá đỡ giàn nóng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| 14 | Mua sắm + lắp đặt ống nước cứng + bảo ôn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 810 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 840 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x70mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | m |
| 21 | Aptomat 4P-125A/36kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 2P-125A/15kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1P-32A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 24 | Aptomat 1P-20A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 25 | Aptomat 1P-16A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 26 | Aptomat 1P-6A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa d=16mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 28 | Kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 29 | Chân bật thép d10 ( cách đều 1,5m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | bộ |
| 30 | Tủ điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hộp |
| 31 | Hộp điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | hộp |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 34 | Bộ kẹp đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa, lấp đất rãnh tiếp địa k = 0,9 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| S | NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn ghế dành cho 04 học viên (2000x800mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu (1500x800x2000mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Bộ |
| 3 | Bục giảng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 4 | Laptop | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 5 | Máy tính bàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn họp nhỏ (1500*800mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn họp lớn (2800x2000mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn ghế làm việc trạm trưởng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế họp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85 | Bộ |
| 10 | Bàn họp hội nghị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| T | Nhà kho, nhà để xe ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,90, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,25 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 117 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 212 | kg |
| 6 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,58 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép cho bê tông dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 453 | kg |
| 9 | Xây tường móng, vữa mác 50, dày 20cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,895 | m3 |
| 10 | Bê tông nền nhà M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,501 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,52 | m3 |
| U | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,471 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cho bê tông cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép cho bê tông bể cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 367 | kg |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng , M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,079 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông xà, dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 531 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông xà, dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 412 | kg |
| 7 | Bê tông lanh tô , M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,571 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép cho bê tông lanh tô F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 67 | kg |
| 9 | Gia công cốt thép cho bê tông lanh tôg F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 187 | kg |
| V | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung, dày >=20cm, mác vữa 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,977 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 167,268 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 242,088 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 154 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135,72 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135,72 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 242,088 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 321,268 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 321,268 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 242,088 | m2 |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,68 | m |
| W | Mái | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.135 | kg |
| 2 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép khẩu độ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.135 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 112,863 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 142,11 | m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, khổ rộng R600mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,6 | md |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo thi công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| X | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,84 | m2 |
| 2 | Cửa đi sắt hộp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,16 | m2 |
| Y | Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 2 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37,6 | m |
| 3 | Cút nhựa 135o PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90o PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Hộp điện MCB các phòng 250x300x150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 2 | Đèn huỳnh quang hộp 2x220V-36W có chóa tán quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 3 | Công tắc đôi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 4 | Ổ cắm kép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 5 | MCB1P-32A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | MCB1P-20A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 7 | MCB1P-16A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 8 | MCB1P-6A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 9 | Cu/PVC 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 10 | Cu/PVC 2x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| AA | Nhà ăn + nhà tắm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,90, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,14 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,03 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,44 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,53 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,51 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,77 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cho bê tông móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 117 | kg |
| 12 | Gia công cốt thép cho bê tông bể móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 212 | kg |
| 13 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,58 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cho bê tông dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.925 | kg |
| 15 | Gia công cốt thép cho bê tông dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.766 | kg |
| 16 | Gia công cốt thép cho bê tông cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 388 | kg |
| 17 | Gia công cốt thép cho bê tông cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 490 | kg |
| 18 | Gia công cốt thép cho bê tông cột F > 18AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.102 | kg |
| 19 | Gia công cốt thép cho bê tông xà, dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135 | kg |
| 20 | Gia công cốt thép cho bê tông xà, dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.108 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép cho bê tông lanh tô F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | kg |
| 22 | Gia công cốt thép cho bê tông lanh tô F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 117 | kg |
| 23 | Gia công cốt thép cho bê tông sàn F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.853 | kg |
| 24 | Sản xuất xà gồ, vì kèo thép hình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.193 | kg |
| 25 | Lắp đặt vì kèo thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.193 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,933 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31 | m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, khổ rộng R600mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31 | md |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 145,08 | m2 |
| 30 | Xây tường mác vữa 50, dày >=20cm, gạch không nung | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,349 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông chiều dày 10cm, chiều cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,91 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113,8 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 274 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,3044 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 387,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 145,1 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 157,1 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 419,1 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,42 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống trơn nhà WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,905 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,476 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,7062 | m2 |
| 43 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,68 | m |
| 44 | Phụ kiện cửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | bộ |
| 45 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,49 | m2 |
| AB | Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 2 | Ống thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37,6 | m |
| 3 | Cút nhựa 135o PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90o PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| AC | Bếp | |||
| 1 | Xây gạch dày 10cm, vữa mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,31 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,14 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4176 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 68,4 | kg |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 10 | Van xả tự động tiểu nam | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt gía treo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bể |
| 21 | Ốp đá mặt bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,254 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,672 | m2 |
| AD | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông lót bể, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,264 | m3 |
| 2 | Bê tông bể, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,14 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông bể F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 53,2 | kg |
| 5 | Xây bể tự hoại chiều dày 10cm, chiều cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8679 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,08 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,18 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,175 | m2 |
| 9 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,175 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,36 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5736 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép cho bê tông tấm đan, lanh tô F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 102 | kg |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 14 | Cửa đi, khung nhôm lõi thép ( gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,28 | m2 |
| 15 | Cửa sổ, khung nhôm lõi thép (gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,54 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa hoa trang trí | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,54 | m2 |
| 19 | Chậu rửa bát, vòi rửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 20 | Bếp từ phục vụ nhà bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nước D25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,9 | m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 23 | Bịt đầu ống thép , d=25mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm d=25-32 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 25 | Van phao điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 15mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 27 | Tê thép tráng kẽm D15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 29 | Nối thép ren trong D15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 30 | Van đĩa D25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 31 | Van đĩa D15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa PVC 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 33 | Cút nhựa PVC D110, PVC 110x32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | m |
| 35 | Cút nhựa PVC D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D32, PVC 110x32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| AE | Xây bậc tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1484 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4295 | m3 |
| 3 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,32 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,944 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường trang trí | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,141 | m2 |
| 6 | Bê tông nền | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3747 | m3 |
| AF | Phần điện | |||
| 1 | Hộp điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 2 | Đèn huỳnh quang hộp 2x220V-36W có chóa tán quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang hộp 1x220V-36W có chóa tán quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 4 | Đèn trần nổi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 6 | Chiết áp quạt trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 8 | Ổ cắm kép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 9 | MCB1P-32A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 10 | MCB1P-20A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 11 | MCB1P-16A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 12 | MCB1P-6A/6kA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 13 | Cu/PVC 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m |
| 14 | Cu/PVC 2x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 370 | m |
| AG | Nhà xe ( 01 nhà) ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,90, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Đắp nền móng công trình k =0,9 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,2 | kg |
| 8 | Thép, bu lông, tăng đơ: | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | bộ |
| 9 | Thép hình, thép dẹt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 765,5 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép hình, ống D60mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,93 | m |
| 11 | Lắp đặt thép hình, ống D100mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,17 | m |
| 12 | Lắp đặt thép hình, ống D125mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,09 | m |
| 13 | Lợp tôn mái nhà xe | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,4 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,5573 | m2 |
| 15 | Lắp đặt thép hình bằng liên kết bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 765,5 | kg |
| AH | Cải tạo nhà trực vận hành ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Phá dỡ cửa các loại và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,3 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,2 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 6 | Cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,3 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở lật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | bộ |
| 8 | Cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm ( bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,4 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | bộ |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 10x10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,89 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch 110cm, vữa mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.105,35 | m2 |
| 15 | Sơn ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 327,35 | m2 |
| AI | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực (tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,5334 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực(tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,5185 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực(tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 106,6017 | m3 |
| AJ | Phá dỡ nhà để xe máy và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực( tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9422 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực( tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,2391 | m3 |
| AK | Phá dỡ nhà ăn + WC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực (tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74,9433 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực (tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,8478 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92,7044 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép (tạm tính) và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,6795 | m3 |
| AL | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,869 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 107,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bồn cây, phá dỡ khác và vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng khu vực( tạm tính) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| AM | San nền, kè đá và công tác khác ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt vật tư) | |||
| AN | San nền | |||
| 1 | San gạt mặt bằng nền công trình, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| AO | Kè đá | |||
| 1 | Đào, đắp đất cầu thang lên xuống, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót kè đá, ,mương , M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,5 | m3 |
| 3 | Bê tông bản cầu thang M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông cầu thang F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74,31 | kg |
| 5 | Xây cầu thang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4175 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 450,9 | m3 |
| 7 | Xây mương nước, chiều cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 77,8 | m3 |
| 8 | Trát tường trong mương nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 455,6 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,056 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép cho bê tông cầu thang F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 441,58 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 336 | cái |
| 12 | Tầng lọc ngược | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D50mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,6 | m |
| AP | Tường rào | |||
| 1 | Đào, đắp đất tường rào, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,14 | m3 |
| 3 | Xây tường rào M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,4 | m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm giằng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,1504 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông xà, dầm, giằng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.676,08 | kg |
| 6 | Xây trụ tường vữa XM 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,73 | m3 |
| 7 | Bê tông tròn trang trí, mác 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,9392 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 81,8158 | m3 |
| 9 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.433,656 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.433,656 | m2 |
| 11 | Thép hình hàng rào (cả lắp dựng) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.971,62 | kg |
| 12 | Kẻ chỉ trang trí | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 802,2 | m |
| AQ | CỔNG RA VÀO ( 02 cổng) | |||
| 1 | Đào, đắp đất cổng ra vào vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót cổng , M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,572 | m3 |
| 3 | Bê tông cổng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8009 | m3 |
| 4 | Thép I trụ cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 106,708 | kg |
| 5 | Xây trụ cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,0957 | m3 |
| 6 | Gắn sỏi trắng trụ cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7552 | m2 |
| 7 | ốp đá granit trang trí cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,072 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9412 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,32 | m |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,32 | m2 |
| 12 | Hộp kính trên cột trụ cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 13 | Gia công lắp dựng cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.233,72 | kg |
| 14 | Cổng thép hộp vuông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 702,92 | kg |
| 15 | Cổng thép-( tấm đệm+ tấm mã) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 521,72 | kg |
| 16 | Cổng thép - thép neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,08 | kg |
| 17 | Khóa cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 18 | Dây PVC 2x2.5 (20m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | m |
| 19 | Động cơ giảm tốc 1.1kW. Xích truyền động atomat 2 chiều 10A. Hợp cuốn dây dự động. Dây PVC 2x2.5 (20m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Bộ |
| 20 | Sơn cổng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,8 | m2 |
| 22 | Cột cờ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | ht |
| AR | Sân đường bê tông | |||
| 1 | Đào, đắp đất san đường bê tông và vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.030 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 303 | m3 |
| 4 | Bê tông đường và đường vào dày 0,25m mác 250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,5 | m3 |
| AS | Bồn hoa và mương thoát nước (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Cây dừa cảnh, vận chuyển đến công trình, trồng cây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cây |
| 2 | Đào, đắp đất bồn hoa và vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,08 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,56 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,12 | m2 |
| 5 | Đào, đắp đất mương thoát nước và vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8 | m3 |
| AT | Lót bồn hoa : 12x1x1x0,05 | |||
| 1 | Bê tông lót mương M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,312 | m3 |
| 2 | Xây bờ mương | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,84 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 144 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô , tấm đan M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,1472 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,832 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | cái |
| AU | Chiếu sáng | |||
| 1 | Hộp điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hộp |
| 2 | MCB1P-32A/6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 3 | CU/PVC 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 434 | m |
| 4 | Ống HDPE d=32 luồn dây dẫn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 434 | m |
| AV | Thiết bị trang bị ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt vật tư) - Nhà đào tạo 2 tầng | |||
| 1 | Điều hòa không khí 12000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | Bộ |
| 2 | Màn chiếu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 3 | Máy chiếu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 4 | Hệ thống loa, | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 5 | Camera an ninh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| AW | Nhà 1 tầng | |||
| 1 | Camera an ninh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| AX | Kho | |||
| 1 | Camera an ninh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| AY | Đường dây trên không (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn điện AC 330/43 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.240,8 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 86,7 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ cách điện đơn cho dây AC-330/43 ĐĐ-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cách điện đơn cho dây 2xAC-330/43 ĐĐ-2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ chữ V cho dây 4xAC-330/43 ĐV-4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ cách điện đơn cho dây 3xAC-330/43 ĐĐ-3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ cách điện đơn cho dây 4xAC-330/43 ĐĐ-4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép cho dây AC-330/43 Nk-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép cho dây 2xAC-330/43 Nk-2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép cho dây 3xAC-330/43 Nk-3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép cho dây 4xAC-330/43 Nk-4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | chuỗi |
| 12 | Bộ đỡ dây chống sét TK-70 Đs-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 13 | Bộ đỡ dây chống sét lõi cáp quang OPGW 70 ĐS-2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 14 | Bộ néo dây chống sét TK-70 Ns-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 15 | Bộ néo dây chống sét lõi cáp quang OPGW 70 NS-2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 16 | Hộp nối cáp quang (OPGW 70/OPGW 70) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 17 | Kẹp cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 18 | Chống rung dây điện AC-330/43 (CRD-1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | quả |
| 19 | Chống rung dây chống sét TK-70 (CRS-1) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | quả |
| 20 | Chống rung dây chống sét lõi cáp quang (CRS-2) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | quả |
| 21 | ống nối ép dây AC-330/43 (OND 330) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 22 | ống nối dây chống sét TK-70 (OND 70) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 23 | Khung định vị (KDV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | cái |
| 24 | Cáp quang OPGW-70 ( 24 sợi quang) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 139,7 | m |
| 25 | Cung cấp cột thép đỡ Đ-44 (khối lượng cột chưa bao gồm bu lông, mạ kẽm, đơn giá mua sắm cho cột hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36.433 | kg |
| 26 | Cung cấp cột thép néo N-44 (khối lượng cột chưa bao gồm bu lông, mạ kẽm, đơn giá mua sắm cho cột hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91.622 | kg |
| 27 | Lắp đặt cột thép (Khối lượng bao gồm bu lông, cột đã mạ kẽm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 138.859,76 | kg |
| 28 | Cột chiếu sáng BTLT 12m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 29 | Cột chiếu sáng cao 3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 30 | Dàn đèn chiếu sáng cầu thang, kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8668 | tấn |
| 31 | Bóng đèn pha chiếu sáng treo hệ thống dàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 32 | Đèn Halogen 1500W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 33 | Lắp thử cột mẫu theo quy định 1834/QD-EVNNPT ngày 29/8/2016 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82.244 | kg |
| AZ | Móng cột thép ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,90 , vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Gia công cốt thép cho bê tông móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.155,2 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép cho bê tông móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15.782,0112 | kg |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông móng F > 18AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.397,92 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,617 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 323,7606 | m3 |
| 7 | Bu lông neo móng d=56-72 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.952 | kg |
| 8 | Tiếp địa mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 438,552 | kg |
| 9 | Đào đất hố tiếp địa, lấp đất k = 0,90 , vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng khu vực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8848E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.769E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.463.000.000 đồng (giá trị công việc Xây dựng công trình dân dụng cấp III ≥ 7.552.000.000 đồng và giá trị công việc phần Xây lắp công trình công nghiệp cấp II - Đường dây tải điện/TBA gồm cung cấp cột thép có cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 5.911.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.926.000.000 đồng (giá trị công việc Xây dựng công trình dân dụng cấp III ≥ 15.104.000.000 đồng và giá trị công việc phần Xây lắp công trình công nghiệp cấp II - Đường dây tải điện/TBA gồm cung cấp cột thép có cấp điện áp từ 110 kV trở lên ≥ 11.822.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng): | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 110 kV (công trình công nghiệp - năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện | 2 | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 110 kV (công trình công nghiệp - năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | Ô tô có tải trọng 5-15T | 1 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | Cần cẩu 25T vươn 25m | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 8 | Máy hãm dây | Máy hãm dây | 1 |
| 9 | Tời máy dựng cột | Tời máy dựng cột | 1 |
| 10 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 1 |
| 11 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 14 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 3 |
| 15 | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi