Gói thầu: gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị + nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253405-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211171664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 10:59:00 đến ngày 2021-12-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,646,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1470085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.352.706.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.352.706.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác minh của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác minh của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác minh của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác minh của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô (07 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Thượng Đình 1, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần xây dựng Đa Hà. Địa chỉ: Số nhà 379 Phố Tân Phong, Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nam Linh. Địa chỉ: Thôn Thái Hòa, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. Địa chỉ: Số 25 Nguyễn Nhữ Soạn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương - Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B Nền, mặt đường
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt58,7367100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,107100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt147,1694100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt13,4783100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt6,7308100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt4,2139100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt26,1894100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt26,1894100m2
9Sơn kẻ đườngTheo HSTK được phê duyệt151,2668m2
C BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt100m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt10m3
D Hệ thống thoát nước
E RÃNH DỌC TUYẾN( L=695,85m)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt89,069m3
2Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt89,069m3
3Ván khuôn móng dài1,3917100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung: 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt214,322m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt974,19m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cmTheo HSTK được phê duyệt83,502m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt7,2424tấn
8Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,8947100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt6961cấu kiện
F HỐ GA XÂY GẠCH
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,776m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,776m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1948100m2
4Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,605m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt106,815m2
6Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,779m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6876tấn
8Gia công lắp đặt thép mạ kẽm nhúng nóng V50x50x3 mm, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,8055tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt351cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt0,22100m
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt9,4039100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt4,0975100m3
G HỐ THU NƯỚC( 29 HỐ)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,132m3
2Bê tông đáy hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,067m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1218100m2
4Bê tông thành hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,207m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt0,3573100m2
6Bê tông chèn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,43m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt0,406100m
8GCLĐ tấm composite 0,8x0,4mTheo HSTK được phê duyệt29Bộ
9Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK được phê duyệt291cấu kiện
H CỐNG QUA ĐƯỜNG ( 3 cống)
1Bê tông lót đáy cống, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,463m3
2Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,333m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,2583100m2
4Bê tông thành cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,956m3
5Ván khuôn gỗ thành cốngTheo HSTK được phê duyệt0,4165100m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,918m3
7Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,3423100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3925tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,4879tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,968m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,1858100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2488tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,6377tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,7706100m3
15Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt0,1818100m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt241cấu kiện
I BÓ VỈA+ ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt22,832m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt38,442m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt3,9306100m2
4Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt1.052m
5Bê tông đan rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,348m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt8,782510m
J Cấp nước
K ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo HSTK được phê duyệt0,71100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm, (PN10)Theo HSTK được phê duyệt6,03100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4mmTheo HSTK được phê duyệt0,21100m
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Lắp đặt van cổng - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
7Lắp đặt côn nhựa 90 độ đường kính D110Theo HSTK được phê duyệt1cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE 110x63mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
9Lắp đặt van ren DN-63Theo HSTK được phê duyệt3cái
10Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
11Lắp đặt rèn ngoài DN63x50Theo HSTK được phê duyệt6cái
12Lắp đặt Kép théo DN63Theo HSTK được phê duyệt3cái
13Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
14Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,71100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK được phê duyệt6,03100m
17Khử trùng ống nướcTheo HSTK được phê duyệt6,74100m
18Đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt674m
L PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,0025100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,6476100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,3549100m3
M Gối đỡ Tê DN100, DN110x63mm, tê cút, nút bít
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,394m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,511m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK được phê duyệt0,0494100m2
4Đai đỡ ống nước 60x10x100mmTheo HSTK được phê duyệt10Cái
N Hố Van DN100, DN63
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,965m3
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,386m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,112m2
4Bê tông mũ mố hố van M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,223m3
5Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,0438100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,186m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0099100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,022tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,0681tấn
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt12cột
2Tiếp địa RC2-1Theo HSTK được phê duyệt8bộ
3Xà néo lệch cột tròn đơn XNL22-2T-1LTTheo HSTK được phê duyệt4bộ
4Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu ngang XNL22-2T-2LT/NTheo HSTK được phê duyệt3bộ
5Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu đứng XNL22-2T-2LT/DTheo HSTK được phê duyệt2bộ
6Xà cầu dao 22kV cột tròn đơn XCD22-1LTTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Ghế thao tác cột tròn đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Thang trèo cột tròn đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo HSTK được phê duyệt58quả
10Gông cột đôi GCĐ-18Theo HSTK được phê duyệt2bộ
11Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16Theo HSTK được phê duyệt1.955m
12Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-185Theo HSTK được phê duyệt12Cái
13Giáp buộc cổ sứTheo HSTK được phê duyệt61cái
14Kẹp quai và HOTLINETheo HSTK được phê duyệt3bộ 1 pha
15Kéo vị trí bẻ gócTheo HSTK được phê duyệt3vị trí
Q ĐẤU NỐI HOTLINE
1Xà rẽ nhánh XRNL22-2LTD-SĐ ( vị trí thi công Hotline xe gầu)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
2Xà phụ 1 pha XF22-1Theo HSTK được phê duyệt1bộ
3Sứ đứng 22kV + ty mạ cho dây bọc 95 ( vị trí thi công Hotline xe gầu)Theo HSTK được phê duyệt7quả
R PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo HSTK được phê duyệt4móng
2Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo HSTK được phê duyệt4móng
3Đào rãnh tiếp địa RC2-1Theo HSTK được phê duyệt8bộ
S PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV
T PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT18-13kN ngọn cột 190Theo HSTK được phê duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênTheo HSTK được phê duyệt3bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì ống và chống sét vanTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Giá lắp máy biến áp & côlie chống chượtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Ghế thao tácTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Thang trèo 12mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
U Vật liệu điện
1Sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo HSTK được phê duyệt25quả
2Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo HSTK được phê duyệt10m
3Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo HSTK được phê duyệt21m
4Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16Theo HSTK được phê duyệt15m
5Thanh cái đồng F8Theo HSTK được phê duyệt15m
6Dây dòng tiếp địa f12Theo HSTK được phê duyệt24m
7Đầu cốt đồng Cu120Theo HSTK được phê duyệt16cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK được phê duyệt11cái
9Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-95Theo HSTK được phê duyệt9Cái
10Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chìTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3 pha
11Hộp chụp chống tổn thấtTheo HSTK được phê duyệt1hộp
12Biển báo an toànTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Biển tên trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV
1Móng cột trạm MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo HSTK được phê duyệt2móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần xây dựngTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
X PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ côngTheo HSTK được phê duyệt27cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo HSTK được phê duyệt653m
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Theo HSTK được phê duyệt570m
4Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo HSTK được phê duyệt5bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK được phê duyệt35bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo HSTK được phê duyệt10bộ
7Kẹp hãm 4x95Theo HSTK được phê duyệt43cái
8Kẹp hãm 4x35Theo HSTK được phê duyệt40cái
9Ghíp nối công tơ (GN2)Theo HSTK được phê duyệt336cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK được phê duyệt16cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo HSTK được phê duyệt16cái
12Hộp công tơ H4Theo HSTK được phê duyệt22hộp
13Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kVTheo HSTK được phê duyệt132m
14Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơTheo HSTK được phê duyệt44cái
15Cần đèn chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt17bộ
16Giá lắp + cần đèn GLCĐTheo HSTK được phê duyệt1bộ
17Tủ điện chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
18Đèn led 150W + ChóaTheo HSTK được phê duyệt18Đèn
19Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2-300/500VTheo HSTK được phê duyệt86m
20Băng dínhTheo HSTK được phê duyệt69cuộn
Y PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo HSTK được phê duyệt17móng
2Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo HSTK được phê duyệt5móng
3Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo HSTK được phê duyệt5bộ
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt chống sét van 22kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3 pha
AB PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA Theo HSTK được phê duyệt1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK được phê duyệt1máy
4Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1)Theo HSTK được phê duyệt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK được phê duyệt2pha
6Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha UTheo HSTK được phê duyệt6Cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500ATheo HSTK được phê duyệt1Cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được phê duyệt3Cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được phê duyệt1Cái
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo HSTK được phê duyệt1pha
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK được phê duyệt2pha
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được phê duyệt1cái
14Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo HSTK được phê duyệt1vị trí
15Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTK được phê duyệt8vị trí
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được phê duyệt1sợi
AC THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 22kVTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
2Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
3Tủ hạ thế 600A- 500V- 4 lộ CD kèm cầu chì (3 lộ 200A + 1 lộ 100A)Theo HSTK được phê duyệt1Tủ
4Chống sét van 22kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3 pha
5Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chìTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
AD NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế có chiều dài Theo HSTK được phê duyệt1T.bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đương dây hạ thế có chiều dài tuyến Theo HSTK được phê duyệt1T.bộ
3Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối có công suất Theo HSTK được phê duyệt1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1470085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.352.706.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.352.706.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác minh của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác minh của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác minh của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác minh của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô (07 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.5
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
9 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->