Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190217-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:55:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,816,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông hạ tầng và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình hạ tầng kỹ thuật: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 18,0 tỷ đồng.+ Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 20,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nâng, hạ hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Cải tạo chỉnh trang đường Nguyễn Công Trứ, Lê Duẩn, Phan Bội Châu, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 9 đường Lê Lợi, thành phố Vĩnh Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ- CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát hè terrazo hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,8808 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp kết cấu bê tông lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,4681 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 442,3875 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,1775 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,9503 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cây |
| 7 | Lát hè bằng đá tự nhiên kt 30x60x4, vữa XM mác 75, XM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11.329,14 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.132,91 | m3 |
| 9 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 113,2914 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa hè đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.757 | m |
| 11 | Bó vỉa hè đá tự nhiên bó vỉa cong kích thước 22x18x40cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 380,8 | m |
| 12 | Lát tấm đan bằng đá tự nhiên tiết diện đá 50x25x5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 784,375 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (viên vỉa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 690,316 | m2 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 147,4691 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,2756 | 100m2 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt tiếp giáp rãnh tam giác chiều dày lớp cắt | 31,375 | 100m | |
| 17 | Đào nền vỉa hè, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,3488 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,4484 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,4724 | 100m3 |
| 20 | Bó bồn cây đá tự nhiên kt 10x15x60 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.044,8 | m |
| 21 | Bê tông móng bó bồn cây, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng bó bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,7488 | 100m2 |
| 23 | Cây giáng hương đường kính 15-18cm cao 1-1,2m (bao gồm đào đất, bồi đất màu vận chuyển bảo dưỡng chăm sóc cây ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | cây |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 25 | Chân chống giữ cây bằng thép ống mạ kẽm (Thép ống mạ kẽm D88,3x1,58mm, thép dẹt mạ kẽm 35x1mm, bu lông cấp bên 88) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | bộ |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC LÀM MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 103,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 206,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,4429 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 206,57 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.065,72 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,1893 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông nắp tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,1713 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,2895 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trong lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 861 | cái |
| C | HỐ GA THĂM-THU LÀM MỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,5155 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,96 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 171,64 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,99 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông nắp tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,3878 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0832 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông giằng cổ ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 14 | Khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cấu kiện |
| D | GA THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cm trong lượng >200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D225 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,97 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,87 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,466 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,404 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5932 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,64 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 417 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4581 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4581 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển bùn đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5932 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 417 | cấu kiện |
| F | CẢI TẠO GA THĂM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố ga đá 1x2 mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4429 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn nắp tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8364 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9699 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1208 | tấn |
| 8 | Khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | cấu kiện |
| G | CẢI TẠO GA THU | |||
| 1 | Ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cm trong lượng >200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông chèn khe M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,66 | m3 |
| 4 | lắp đặt ống nhựa HDPE D225 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,369 | 100m |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,043 | 100m3 |
| H | RÃNH B300 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,558 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,06 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,659 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình L60x60x5 trong bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 711 | kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lưới chắn rác composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 316 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | vám khhuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3196 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,66 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1548 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình L60x60x5 trong bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,5 | kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 225mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6051 | 100m3 |
| I | CẢI TẠO GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,59 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông , trọng lượng cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1456 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cấu kiện |
| J | DIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo đèn,cần đèn chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | cần đèn |
| 2 | Thu hồi Cáp điện chiếu sáng AC (4x16)sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,6485 | 100m |
| 3 | Tháo chuyển lắp lại tủ điện chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Vận chuyển cần đèn về kho | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép mạ kẽm côn tròn liền cần 10m, dày 3.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | cột |
| 6 | Lắp đèn led 120W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | cột |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | tủ |
| 9 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x25 +1x16) mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,9085 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 126 | đầu cáp |
| 11 | Luồn dây lên đèn 2x2.5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,6 | 100m |
| 12 | Kéo dải dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.390,85 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,14 | 100m |
| 14 | Sơn tĩnh điện cột chiếu sáng màu ghi sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10.050 | Kg |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,65 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 126 | đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,6 | 10 cột |
| 19 | Lắp đặt bảng điện cửa cột (gồm tấm phíp, cầu đấu dây và MCB) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | 1 bảng |
| 20 | Làm tiếp địa 1 cọc L63x63x6 dài 2,5m cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | 1 bộ |
| 21 | lắp dặt khung móng cột đèn chiếu sáng, tròn côn: M24x300x300x750 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | bộ |
| 22 | Đào đất móng cột đèn đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,702 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,234 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,014 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,15 | m3 |
| 27 | lắp đặt khung móng tủ chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,52 | m2 |
| 29 | lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,9 | m |
| 30 | lắp đặt thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,912 | kg |
| 31 | Thép tròn D10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,4 | kg |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cọc |
| 33 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Đào đất móng , đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,24 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 38 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66 | bộ |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | cọc |
| 40 | Lắp đặt thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 113,04 | kg |
| 41 | Lắp đặt hép tròn D10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | kg |
| 42 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| K | Đường dây trung thế (Mua sắm và lắp đặt thiết bị và thí nghiệm theo yêu cầu hồ sơ thiết kế được duyệt) | |||
| 1 | Dao cách ly ngoài trời 35kV-630A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 40,5kV/630A-20kA/s 04 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải và 01 ngăn cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì bảo vệ MBA kèm RTU trung thế (hệ thống cầu dao phụ tải có lắp đặt động cơ đóng cắt bằng điện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ RMU 40,5kV/630A-20kA/s 04 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 04 ngăn cầu dao phụ tải kèm RTU trung thế (hệ thống cầu dao phụ tải có lắp đặt động cơ đóng cắt bằng điện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tủ RMU 40,5kV/630A-20kA/s 05 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 05 ngăn cầu dao phụ tải kèm RTU trung thế (hệ thống cầu dao phụ tải có lắp đặt động cơ đóng cắt bằng điện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 6 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 250KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn ZAM được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x30kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR1160xS950 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 7 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 400KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn ZAM được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x30kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR1160xS950 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 8 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 560KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn ZAM được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ với tủ trung thế 35kV kiểu Module 04 ngăn có khả năng mở rộng về hai phía (gồm 02 ngăn cầu dao phụ tải, 02 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì) và tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x30kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR2400xS1400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 9 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 400KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn ZAM được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ với tủ trung thế 35kV kiểu Module 04 ngăn có khả năng mở rộng về hai phía (gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì) và tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x40kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR2400xS1400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 10 | tháo chuyển và lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | 1 máy |
| L | Phần xây dựng đường dây trung áp (theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | |||
| 1 | Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 259 | m |
| 2 | Hào cáp nền đường bê tông HCBT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | m |
| 3 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH3.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 521 | m |
| 4 | Hào cáp khoan qua đường 1 sợi HCKQĐ1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m |
| 5 | Hào cáp khoan qua đường 3 sợi HCKQĐ3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật GAKT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | hố |
| 7 | Hố khoan ngầm HTCKN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | hố |
| 8 | Hố dự phòng cáp HDP | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | hố |
| 9 | Móng tủ RMU trung thế 4 ngăn MRMU-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Móng tủ RMU trung thế 5 ngăn MRMU-5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Móng trụ RMU trung thế 3 ngăn MRMU-3.TR | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tiếp địa RC-3 ĐLRC-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Tiếp địa tủ RMU ĐLTĐ-RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Tiếp địa trụ RMU ĐLTĐ-TrRMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Cái |
| M | Vật liệu, phụ kiện đường dây trung áp bao gồm mua sắm lắp đặt thí nghiệm theo HSTK được duyệt | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.247 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 303 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR150/24 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR95/16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | m |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x240sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x400sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Sứ cách điện đứng 35kV+ ty | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63 | m |
| 14 | Thanh cái đồng M40x10x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | thanh |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 185mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | cái |
| 19 | Biển báo cầu dao + biển an toàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 20 | Biển tên cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 21 | Biển thông tin đầu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 22 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 134 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.239 | m |
| 24 | Lắp đặt Xà XP1 bằngthép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặ Xà Xbo-2 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặ Xà Xbo-3 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng Xà XCD-3S bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp dựng Xà XĐC+CSV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp dựng Colie đỡ cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp dựng ghế thao tác GTT bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp dựng thang trèo TT bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp dựng giá tay dật cầu dao GTG.CD bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Tiếp địa RC-3 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa tủ RMU bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa trụ TD-TrRMU bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| N | Thu hồi vật liệu và thiết bị đường dây trung áp và vận chuyển về kho chủ đầu tư | |||
| 1 | Thu hồi xà X2ZC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thu hồi xà X2LC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi xà XP1.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi xà Xbo-2.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi xà Xbo-3.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi xà XCD.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi xà GTT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi xà TT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà XDC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi cột CL20.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | 1 cột |
| 11 | Thu hồi cột CL18.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 cột |
| 12 | Thu hồi cột CL16.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | 1 cột |
| 13 | Thu hồi xà Silicone-35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Thu hồi xà SĐD-35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,6 | 10 cách điện |
| 15 | Thu hồi dây ASX150.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,51 | 1km / 1dây |
| 16 | Thu hồi dây AC120.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,266 | 1km / 1dây |
| 17 | Thu hồi dây ASX95.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,468 | 1km / 1dây |
| 18 | Thu hồi dây AC70.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,309 | 1km / 1dây |
| 19 | Tháo chuyển cáp ngầm trung thế tiết diện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,72 | 100m |
| 20 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | 1 chuỗi cách điện |
| 21 | Thu hồi cầu dao DCL35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | 1 bộ (3 pha) |
| 22 | Thu hồi chống sét CSV.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | công/bộ |
| O | Xây dựng TBA (thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | |||
| 1 | Móng trụ RMU trung thế 3.tr | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng trụ RMU trung thế 4 ngăn MRMU-4.TR | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | móng |
| 3 | làm tiếp địa trụ RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | móng |
| P | Mua săm lắp đặt và thi nghiệm vật liệu, phụ kiện TBA theo yêu cầu HSTK được duyệt | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70 | Chiếc |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | Chiếc |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58 | Chiếc |
| 5 | Cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-1x50sqmm (cáp từ tủ RMU đến cực cao thế MBA) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp trong nhà 35kV cho cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-1x50sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | đầu |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x50sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | đầu |
| 8 | Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 60 | m |
| 9 | Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 10 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | Chiếc |
| 11 | Biển tên thiết bị đóng cắt tủ RMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | Chiếc |
| 12 | Biển đề tên trạm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | Chiếc |
| 13 | Khóa việt tiệp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | Chiếc |
| 14 | Chụp silicone ty sứ MBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Chụp silicone chống sét van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | quả |
| 17 | Buộc cổ sứ dây bọc trung thế 35kV tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 18 | Xà đỡ CSV mặt MBA XCSV-MBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tiếp địa trụ RMU TD-TrRMU | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| Q | Thu hồi vật liệu và thiết bị TBA vận chuyển về kho Chủ đầu tư | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao DCL35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi chống sét CSV.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | công/bộ |
| 3 | Thu hồi tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 tủ |
| 4 | Thu hồi tủ tụ bù 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 tủ |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi SI.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 6 | Thu hồi Cầu chì CC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 7 | Thu hồi xà XP-1.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi xà XP-3L.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi xà Xbo-3.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi xà XSI.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi xà GMBA.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thu hồi xà CD-MBA.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thu hồi xà G.STT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thu hồi xà STT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thu hồi xà TT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 bộ |
| 16 | Thu hồi xà X2B-35.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | 1 bộ |
| 17 | Thu hồi xà XCD.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Thu hồi xà XCC.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 bộ |
| 19 | Thu hồi xà XTG.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Thu hồi xà XMBA.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 bộ |
| 21 | Thu hồi xà GTT.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Thu hồi xà GDtu.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Thu hồi cáp đồng đơn cực MBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,96 | 100m |
| 24 | Thu hồi cáp đồng tụ bù | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,21 | 100m |
| 25 | Thu hồi cáp đồng bọc 35kV tiết diện 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 79 | m |
| 26 | Thu hồi sứ cách điện 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,9 | 10 cách điện |
| 27 | Thu hồi cột CL16.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 cột |
| 28 | Thu hồi cột CL12.th | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 cột |
| R | Phần xây dựng đường dây hạ thế hạ ngầm (theo yêu cầu HSTK được duyệt) | |||
| 1 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 617 | m |
| 2 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 260 | m |
| 3 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH4.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 82 | m |
| 4 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 96 | m |
| 5 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH5.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | m |
| 6 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 7 | Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH7 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49 | m |
| 8 | Hào cáp nền đường asphalt HCAP3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27 | m |
| 9 | Hào cáp nền đường bê tông HCBT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 73 | m |
| 10 | Hào cáp nền đường bê tông HCBT4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | m |
| 11 | Hào cáp nền đường bê tông HCBT6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | m |
| 12 | Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 183 | m |
| 13 | Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-3.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175 | m |
| 14 | Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-4.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21 | m |
| 15 | Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | m |
| 16 | Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-5.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | m |
| 17 | Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | m |
| 18 | Hào cáp khoan qua đường 2 sợi HCKQĐ2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | m |
| 19 | Hào cáp khoan qua đường 3 sợi HCKQĐ3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 281 | m |
| 20 | Hào cáp khoan qua đường 4 sợi HCKQĐ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 89 | m |
| 21 | Hào cáp khoan qua đường 5 sợi HCKQĐ5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 53 | m |
| 22 | Hào cáp khoan qua đường 6 sợi HCKQĐ6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | m |
| 23 | Hào cáp HKT-2-AP | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | m |
| 24 | Hào cáp HKT-2-VH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 735 | m |
| 25 | Hào cáp HKT-3-VH | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 459 | m |
| 26 | Hào cáp ngầm về hộ gia đình HCN-0,2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.200 | |
| 27 | Hố khoan ngầm HTCKN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35 | hố |
| 28 | Hố ga kỹ thuật GAKT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | hố |
| 29 | Móng tủ công tơ kèm hệ thống tiếp địa tủ M.CT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63 | móng |
| S | Mua sắm, lắp đặt vật liệu thiết bị đường dây hạ thế và thi nghiệm theo yêu cầu HSTK được duyệt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 122 | m |
| 2 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.953 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6.424 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ф141x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.706 | m |
| 6 | Thẻ tên cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 834 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 492 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 164 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 272 | cái |
| 10 | Biển báo tủ công tơ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 252 | cái |
| 11 | Tủ viễn thông kèm hệ thống giá đỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63 | tủ |
| 12 | Ống gen khò nhiệt màu đỏ phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98 | m |
| 13 | Ống gen khò nhiệt màu xanh phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98 | m |
| 14 | Ống gen khò nhiệt màu vàng phù hợp cáp tiết diện 240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98 | m |
| 15 | Ống gen khò nhiệt màu đen phù hợp cáp tiết diện 120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98 | m |
| 16 | Băng cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 328 | cuộn |
| 17 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9.772 | m |
| 18 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 780 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 20 | Cáp Muller 2x4mm2 đấu nối bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 126 | m |
| 21 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DATA/PVC(2x10)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5.240 | m |
| 22 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 980 | m |
| 23 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 150 | m |
| 24 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m |
| 25 | Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x8mm2 đấu hoàn trả công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 786 | m |
| 26 | Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x16m2 đấu hoàn trả công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 234 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 31 | Vỏ tủ điện: Sử dụng vật liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày ≥1,7mm; cửa 02 lớp cánh, mở 2 mặt trước và sau; Kính thước (C1600xR800xS500mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63 | cái |
| 32 | Aptomat MCCB 3P 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC, Ics=100%Icu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 144 | Chiếc |
| 33 | Thanh cái đồng chính bọc co ngót M40x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 122,85 | m |
| 34 | Thanh cái đồng trung tính đơn M30x5bao gồm 04 thanh cái dọc thành tủ và 02 thanh cái ngang cạnh vị đấu nối Aptomat về hộ gia đình) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 151,2 | m |
| 35 | Thanh cái đồng phụ M25x5 xuống ATM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 94,5 | m |
| 36 | Thanh lai đồng phụ M25x5 sau ATM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,7 | m |
| 37 | Cầu đấu tiếp điểm 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 378 | cái |
| 38 | Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75,6 | m |
| 39 | Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 85,05 | m |
| 40 | Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,02 | m |
| 41 | Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,02 | m |
| 42 | Dây đồng tiết diện 95mm2 nối tiếp hệ thống tiếp địa thanh cái tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 157,5 | m |
| 43 | Đầu cốt đống M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 504 | cái |
| 44 | Đầu cốt đống M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 756 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.268 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn, biển cấm lại gần (lắp 4 mặt tủ công tơ) + biển tên tủ phân phối 400V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 252 | cái |
| 47 | Aptomat 01 pha 40A/6kA về hộ gia đình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 262 | cái |
| 48 | Aptomat 3 pha 100A/10kA về hộ gia đình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31 | cái |
| 49 | Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 63 | cái |
| 50 | Colie đỡ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | cái |
| 51 | Colie đỡ cáp cột đúp Colie2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51 | cái |
| 52 | Cổ dề cột ly tâm đúp CD-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 53 | Cổ dề cột ly tâm đúp CD-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| T | Thu hồi vật liệu, thiết bị, phụ kiện đường dây hạ thế chuyển về kho chủ đầu tư: | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,24 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 79 | 1 cột |
| 3 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17 | 1 hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 76 | 1 hộp |
| 5 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38 | 1 hộp |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,0985 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Thay công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 262 | 1 cái |
| 8 | Thay công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 39 | 1 cái |
| 9 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,59 | 100m |
| U | Mua sắm và lắp đặt cáp quang hoàn trả Điện lực (theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | |||
| 1 | Gông cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 2 | Thẻ tên cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.145 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ф85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,64 | 100m |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,567 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ MX |
| 6 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc và bộ măng xông nối ống cho ống nhựa HDPE. Bộ gá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 bộ |
| V | Thu hồi cáp quang vận chuyển về kho chủ đầu tư | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,184 | 1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,29% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông hạ tầng và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình hạ tầng kỹ thuật: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 18,0 tỷ đồng.+ Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 20,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng | 2 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đầm cọc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy nâng, hạ hoặc cẩu tự hành | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi