Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190217-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211023272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:55:00 đến ngày 2021-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,816,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông hạ tầng và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình hạ tầng kỹ thuật: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 18,0 tỷ đồng.+ Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 20,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cọc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nâng, hạ hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Cải tạo chỉnh trang đường Nguyễn Công Trứ, Lê Duẩn, Phan Bội Châu, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên
600 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 9 đường Lê Lợi, thành phố Vĩnh Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Thăng Long CNCC (Địa chỉ: Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) và Công ty CP dịch vụ Điện lực (Địa chỉ: Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) + Cơ quan, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế DT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng (địa chỉ: Phường Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng – thương mại số 9 (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 9 đường Lê Lợi, thành phố Vĩnh Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT và XD thành phố Vĩnh Yên; Số 9 đường Lê Lợi, thành phố Vĩnh Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ- CÂY XANH
1Phá dỡ gạch lát hè terrazo hiện trạngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,8808100m3
2Phá dỡ lớp kết cấu bê tông lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,4681100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT442,3875m3
4Xúc phế thải lên xe vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,1775100m3
5Vận chuyển phế thải đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,9503100m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cây
7Lát hè bằng đá tự nhiên kt 30x60x4, vữa XM mác 75, XMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11.329,14m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.132,91m3
9Rải lớp bạt dứa chống mất nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT113,2914100m2
10Bó vỉa hè đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.757m
11Bó vỉa hè đá tự nhiên bó vỉa cong kích thước 22x18x40cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT380,8m
12Lát tấm đan bằng đá tự nhiên tiết diện đá 50x25x5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT784,375m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (viên vỉa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT690,316m2
14Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT147,4691m3
15Ván khuôn móng bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,2756100m2
16Cắt mặt đường bê tông Asphalt tiếp giáp rãnh tam giác chiều dày lớp cắt 31,375100m
17Đào nền vỉa hè, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,3488100m3
18Đào khuôn, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17,4484100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20,4724100m3
20Bó bồn cây đá tự nhiên kt 10x15x60 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.044,8m
21Bê tông móng bó bồn cây, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,74m3
22Ván khuôn móng bó bồn câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,7488100m2
23Cây giáng hương đường kính 15-18cm cao 1-1,2m (bao gồm đào đất, bồi đất màu vận chuyển bảo dưỡng chăm sóc cây )Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT33cây
24Vận chuyển đất, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,33100m3
25Chân chống giữ cây bằng thép ống mạ kẽm (Thép ống mạ kẽm D88,3x1,58mm, thép dẹt mạ kẽm 35x1mm, bu lông cấp bên 88)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT33bộ
B THOÁT NƯỚC DỌC LÀM MỚI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT103,29m3
2Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT206,57m3
3Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,4429100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT206,57m3
5Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.065,72m2
6Đổ bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51,64m3
7Ván khuôn giằng cổ rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,1893100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT68m3
9Ván khuôn bê tông nắp tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,09100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,1713tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,2895tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trong lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT861cái
C HỐ GA THĂM-THU LÀM MỚI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,53m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20,56m3
3Ván khuôn bê tông móng hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,5155100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21,96m3
5Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT171,64m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28,99m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,5m3
8Ván khuôn bê tông nắp tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4752100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,3878tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0832tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28cấu kiện
12Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,05m3
13Ván khuôn bê tông giằng cổ gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,239100m2
14Khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cấu kiện
D GA THU TRỰC TIẾP
1Ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cái
2Lắp đặt ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cm trong lượng >200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cấu kiện
3Lắp đặt ống PVC D225Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,44100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,97m3
5Đào móng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,87100m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,466100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,404100m3
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Nạo vét bùn rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,5932100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40,64m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT417cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,17m3
5Vận chuyển phế thải đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4581100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4581100m3/1km
7Vận chuyển bùn đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,5932100m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT417cấu kiện
F CẢI TẠO GA THĂM
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14,38m3
2Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,05m3
3Đổ bê tông hố ga đá 1x2 mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,08m3
4Ván khuôn móng hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4429100m2
5Ván khuôn nắp tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,8364100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,9699tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1208tấn
8Khung + nắp ga composite màu trắng xám tải trọng 12.5TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66cấu kiện
G CẢI TẠO GA THU
1Ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT60cái
2Lắp đặt ga thu ngăn mùi BTCT thành mỏng kt 84x44x67 cm trong lượng >200kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT60cấu kiện
3Bê tông chèn khe M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9,66m3
4lắp đặt ống nhựa HDPE D225Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,369100m
5Đào móng, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,604100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,043100m3
H RÃNH B300 LÀM MỚI
1Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,75m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,95m3
3Ván khuôn bê tông rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,558100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,06m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,659tấn
6Lắp đặt thép hình L60x60x5 trong bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT711kg
7Sản xuất và lắp dựng lưới chắn rác compositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT316cấu kiện
8Đổ bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,25m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,54m3
10vám khhuôn hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3196100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,66m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1548tấn
13Lắp đặt thép hình L60x60x5 trong bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40,5kg
14Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác compositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 225mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,45100m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6051100m3
I CẢI TẠO GA KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,59m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông , trọng lượng cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2m3
4Vận chuyển phế thải đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0079100m3
5Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,08m3
6Ván khuôn bê tông hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0441100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,64m3
8Ván khuôn bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0217100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1456tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cấu kiện
J DIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo đèn,cần đèn chiếu sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT50cần đèn
2Thu hồi Cáp điện chiếu sáng AC (4x16)sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,6485100m
3Tháo chuyển lắp lại tủ điện chiếu sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4tủ
4Vận chuyển cần đèn về khoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT50cái
5Lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép mạ kẽm côn tròn liền cần 10m, dày 3.5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66cột
6Lắp đèn led 120WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66bộ
7Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66cột
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3tủ
9Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x25 +1x16) mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23,9085100m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT126đầu cáp
11Luồn dây lên đèn 2x2.5 mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,6100m
12Kéo dải dây đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.390,85m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,14100m
14Sơn tĩnh điện cột chiếu sáng màu ghi sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10.050Kg
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,65100m
16Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT126đầu cáp
17Luồn cáp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1301 đầu cáp
18Đánh số cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,610 cột
19Lắp đặt bảng điện cửa cột (gồm tấm phíp, cầu đấu dây và MCB)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT661 bảng
20Làm tiếp địa 1 cọc L63x63x6 dài 2,5m cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT661 bộ
21lắp dặt khung móng cột đèn chiếu sáng, tròn côn: M24x300x300x750Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66bộ
22Đào đất móng cột đèn đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,702m3
23Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,234m3
24Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0819100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,014m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,15m3
27lắp đặt khung móng tủ chiếu sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,52m2
29lắp đặt ống nhựa PVC D75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,9m
30lắp đặt thép dẹt mạ kẽm 40x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT33,912kg
31Thép tròn D10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14,4kg
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cọc
33Đo kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
34Đào đất móng , đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42,24m3
35Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42,24m3
36Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,112100m2
37Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4224100m3
38Đo kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT66bộ
39Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48cọc
40Lắp đặt thép dẹt mạ kẽm 40x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT113,04kg
41Lắp đặt hép tròn D10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48kg
42Đo kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10bộ
K Đường dây trung thế (Mua sắm và lắp đặt thiết bị và thí nghiệm theo yêu cầu hồ sơ thiết kế được duyệt)
1Dao cách ly ngoài trời 35kV-630APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
2Chống sét van 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
3Tủ RMU 40,5kV/630A-20kA/s 04 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải và 01 ngăn cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì bảo vệ MBA kèm RTU trung thế (hệ thống cầu dao phụ tải có lắp đặt động cơ đóng cắt bằng điện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
4Tủ RMU 40,5kV/630A-20kA/s 04 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 04 ngăn cầu dao phụ tải kèm RTU trung thế (hệ thống cầu dao phụ tải có lắp đặt động cơ đóng cắt bằng điện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
5Tủ RMU 40,5kV/630A-20kA/s 05 ngăn loại Module mở rộng về hai phía gồm 05 ngăn cầu dao phụ tải kèm RTU trung thế (hệ thống cầu dao phụ tải có lắp đặt động cơ đóng cắt bằng điện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
6TBA 1 cột hợp bộ Compact 250KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn ZAM được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x30kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR1160xS950Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
7TBA 1 cột hợp bộ Compact 400KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn ZAM được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x30kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR1160xS950Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
8TBA 1 cột hợp bộ Compact 560KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn ZAM được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ với tủ trung thế 35kV kiểu Module 04 ngăn có khả năng mở rộng về hai phía (gồm 02 ngăn cầu dao phụ tải, 02 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì) và tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x30kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR2400xS1400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
9TBA 1 cột hợp bộ Compact 400KVA-35/0,4kV bao gồm:- Thân trạm hợp bộ kèm chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp được chế tạo bàng tôn ZAM được mạ kẽm nhúng nóng đồng bộ với tủ trung thế 35kV kiểu Module 04 ngăn có khả năng mở rộng về hai phía (gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu dao phụ tải + cầu chì) và tủ hạ thế 400V trọn bộ kèm hệ thống tủ tụ bù 4x40kVAr (tủ phân phối bố trí quạt làm mát 38W được điều khiển bằng Rơle thời gian)., - Trạm có kích thước dự kiến: C 2900xR2400xS1400Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
10tháo chuyển và lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51 máy
L Phần xây dựng đường dây trung áp (theo hồ sơ thiết kế được duyệt)
1Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT259m
2Hào cáp nền đường bê tông HCBT3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5m
3Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH3.1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT521m
4Hào cáp khoan qua đường 1 sợi HCKQĐ1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10m
5Hào cáp khoan qua đường 3 sợi HCKQĐ3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT48m
6Hố ga kỹ thuật GAKTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5hố
7Hố khoan ngầm HTCKNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4hố
8Hố dự phòng cáp HDPPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6hố
9Móng tủ RMU trung thế 4 ngăn MRMU-4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3Cái
10Móng tủ RMU trung thế 5 ngăn MRMU-5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Cái
11Móng trụ RMU trung thế 3 ngăn MRMU-3.TRPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Cái
12Tiếp địa RC-3 ĐLRC-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3Cái
13Tiếp địa tủ RMU ĐLTĐ-RMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5Cái
14Tiếp địa trụ RMU ĐLTĐ-TrRMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Cái
M Vật liệu, phụ kiện đường dây trung áp bao gồm mua sắm lắp đặt thí nghiệm theo HSTK được duyệt
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.247m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT303m
3Dây nhôm lõi thép ACSR150/24Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30m
4Dây nhôm lõi thép ACSR95/16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9m
5Đầu cáp ngoài trời 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
6Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17bộ
7Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x240sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
8Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
9Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x400sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
10Hộp nối cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
11Đầu cáp ngoài trời 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x120sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
12Sứ cách điện đứng 35kV+ tyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34bộ
13Dây nhôm bọc PVC tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT63m
14Thanh cái đồng M40x10x200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9thanh
15Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36cái
16Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cái
17Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 185mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24cái
18Ghíp nhôm đa năng A50-240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21cái
19Biển báo cầu dao + biển an toànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
20Biển tên cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
21Biển thông tin đầu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
22Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT134m
23Ống nhựa xoắn HDPE Ф230/175Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.239m
24Lắp đặt Xà XP1 bằngthép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
25Lắp đặ Xà Xbo-2 bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
26Lắp đặ Xà Xbo-3 bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
27Lắp dựng Xà XCD-3S bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
28Lắp dựng Xà XĐC+CSV bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
29Lắp dựng Colie đỡ cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9bộ
30Lắp dựng ghế thao tác GTT bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
31Lắp dựng thang trèo TT bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
32Lắp dựng giá tay dật cầu dao GTG.CD bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
33Lắp đặt Tiếp địa RC-3 bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3bộ
34Lắp đặt tiếp địa tủ RMU bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5bộ
35Lắp đặt tiếp địa trụ TD-TrRMU bằng thép mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
N Thu hồi vật liệu và thiết bị đường dây trung áp và vận chuyển về kho chủ đầu tư
1Thu hồi xà X2ZC.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
2Thu hồi xà X2LC.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT121 bộ
3Thu hồi xà XP1.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT151 bộ
4Thu hồi xà Xbo-2.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51 bộ
5Thu hồi xà Xbo-3.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 bộ
6Thu hồi xà XCD.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT71 bộ
7Thu hồi xà GTT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT71 bộ
8Thu hồi xà TT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT101 bộ
9Thu hồi xà XDC.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT61 bộ
10Thu hồi cột CL20.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT141 cột
11Thu hồi cột CL18.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 cột
12Thu hồi cột CL16.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51 cột
13Thu hồi xà Silicone-35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT601 bộ cách điện
14Thu hồi xà SĐD-35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8,610 cách điện
15Thu hồi dây ASX150.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,511km / 1dây
16Thu hồi dây AC120.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,2661km / 1dây
17Thu hồi dây ASX95.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4681km / 1dây
18Thu hồi dây AC70.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3091km / 1dây
19Tháo chuyển cáp ngầm trung thế tiết diện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,72100m
20Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT151 chuỗi cách điện
21Thu hồi cầu dao DCL35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT71 bộ (3 pha)
22Thu hồi chống sét CSV.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6công/bộ
O Xây dựng TBA (thi công theo hồ sơ thiết kế được duyệt)
1Móng trụ RMU trung thế 3.trPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3móng
2Móng trụ RMU trung thế 4 ngăn MRMU-4.TRPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2móng
3làm tiếp địa trụ RMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5móng
P Mua săm lắp đặt và thi nghiệm vật liệu, phụ kiện TBA theo yêu cầu HSTK được duyệt
1Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT210m
2Đầu cốt đồng M240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT70Chiếc
3Đầu cốt đồng M120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20Chiếc
4Đầu cốt đồng M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT58Chiếc
5Cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-1x50sqmm (cáp từ tủ RMU đến cực cao thế MBA)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36m
6Hộp đầu cáp trong nhà 35kV cho cáp đồng ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-1x50sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6đầu
7Đầu cáp T-Plug 35kV cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x50sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6đầu
8Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT60m
9Dây đồng mềm bọc PVC tiết diện 120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30m
10Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20Chiếc
11Biển tên thiết bị đóng cắt tủ RMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40Chiếc
12Biển đề tên trạmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5Chiếc
13Khóa việt tiệpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10Chiếc
14Chụp silicone ty sứ MBAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
15Chụp silicone chống sét vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
16Sứ đứng 35kV + ty sứPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3quả
17Buộc cổ sứ dây bọc trung thế 35kV tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
18Xà đỡ CSV mặt MBA XCSV-MBAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
19Tiếp địa trụ RMU TD-TrRMUPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
Q Thu hồi vật liệu và thiết bị TBA vận chuyển về kho Chủ đầu tư
1Thu hồi cầu dao DCL35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 bộ (3 pha)
2Thu hồi chống sét CSV.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5công/bộ
3Thu hồi tủ phân phối 400VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 tủ
4Thu hồi tủ tụ bù 400VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 tủ
5Thu hồi Cầu chì tự rơi SI.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 bộ (3pha)
6Thu hồi Cầu chì CC.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ (3pha)
7Thu hồi xà XP-1.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
8Thu hồi xà XP-3L.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
9Thu hồi xà Xbo-3.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
10Thu hồi xà XSI.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
11Thu hồi xà GMBA.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
12Thu hồi xà CD-MBA.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
13Thu hồi xà G.STT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
14Thu hồi xà STT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
15Thu hồi xà TT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 bộ
16Thu hồi xà X2B-35.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT61 bộ
17Thu hồi xà XCD.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 bộ
18Thu hồi xà XCC.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 bộ
19Thu hồi xà XTG.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 bộ
20Thu hồi xà XMBA.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 bộ
21Thu hồi xà GTT.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 bộ
22Thu hồi xà GDtu.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 bộ
23Thu hồi cáp đồng đơn cực MBAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,96100m
24Thu hồi cáp đồng tụ bùPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,21100m
25Thu hồi cáp đồng bọc 35kV tiết diện 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT79m
26Thu hồi sứ cách điện 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,910 cách điện
27Thu hồi cột CL16.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 cột
28Thu hồi cột CL12.thPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 cột
R Phần xây dựng đường dây hạ thế hạ ngầm (theo yêu cầu HSTK được duyệt)
1Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT617m
2Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT260m
3Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH4.1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT82m
4Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT96m
5Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH5.1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6m
6Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30m
7Hào cáp nền đường vỉa hè HCVH7Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT49m
8Hào cáp nền đường asphalt HCAP3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT27m
9Hào cáp nền đường bê tông HCBT3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT73m
10Hào cáp nền đường bê tông HCBT4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7m
11Hào cáp nền đường bê tông HCBT6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16m
12Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT183m
13Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-3.1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT175m
14Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-4.1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21m
15Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10m
16Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-5.1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8m
17Hào cáp nền đường vỉa hè lát đá HCVH-Đ-6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5m
18Hào cáp khoan qua đường 2 sợi HCKQĐ2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT14m
19Hào cáp khoan qua đường 3 sợi HCKQĐ3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT281m
20Hào cáp khoan qua đường 4 sợi HCKQĐ4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT89m
21Hào cáp khoan qua đường 5 sợi HCKQĐ5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT53m
22Hào cáp khoan qua đường 6 sợi HCKQĐ6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34m
23Hào cáp HKT-2-APPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9m
24Hào cáp HKT-2-VHPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT735m
25Hào cáp HKT-3-VHPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT459m
26Hào cáp ngầm về hộ gia đình HCN-0,2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.200
27Hố khoan ngầm HTCKNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35hố
28Hố ga kỹ thuật GAKTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7hố
29Móng tủ công tơ kèm hệ thống tiếp địa tủ M.CTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT63móng
S Mua sắm, lắp đặt vật liệu thiết bị đường dây hạ thế và thi nghiệm theo yêu cầu HSTK được duyệt
1Cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT122m
2Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.953m
3Hộp nối cáp 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6.424m
5Ống thép mạ kẽm Ф141x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.706m
6Thẻ tên cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT834cái
7Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT492cái
8Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT164cái
9Ghíp nhôm đa năng A50-240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT272cái
10Biển báo tủ công tơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT252cái
11Tủ viễn thông kèm hệ thống giá đỡPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT63tủ
12Ống gen khò nhiệt màu đỏ phù hợp cáp tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT98m
13Ống gen khò nhiệt màu xanh phù hợp cáp tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT98m
14Ống gen khò nhiệt màu vàng phù hợp cáp tiết diện 240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT98m
15Ống gen khò nhiệt màu đen phù hợp cáp tiết diện 120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT98m
16Băng cách điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT328cuộn
17Ống nhựa HDPE Ф40/30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9.772m
18Ống nhựa HDPE Ф65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT780m
19Ống nhựa HDPE Ф85/65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT150m
20Cáp Muller 2x4mm2 đấu nối bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT126m
21Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DATA/PVC(2x10)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5.240m
22Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT980m
23Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT150m
24Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x150)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT210m
25Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x8mm2 đấu hoàn trả công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT786m
26Dây 0,6/1kV tiết tiện 1x16m2 đấu hoàn trả công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT234m
27Đầu cốt đồng M25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT38cái
28Đầu cốt đồng M16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT38cái
29Đầu cốt đồng M70mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9cái
30Đầu cốt đồng M50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
31Vỏ tủ điện: Sử dụng vật liệu thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng dày ≥1,7mm; cửa 02 lớp cánh, mở 2 mặt trước và sau; Kính thước (C1600xR800xS500mm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT63cái
32Aptomat MCCB 3P 250A, khả năng cắt ngắn mạch ≥ 36kA/415VAC, Ics=100%IcuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT144Chiếc
33Thanh cái đồng chính bọc co ngót M40x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT122,85m
34Thanh cái đồng trung tính đơn M30x5bao gồm 04 thanh cái dọc thành tủ và 02 thanh cái ngang cạnh vị đấu nối Aptomat về hộ gia đình)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT151,2m
35Thanh cái đồng phụ M25x5 xuống ATMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT94,5m
36Thanh lai đồng phụ M25x5 sau ATMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56,7m
37Cầu đấu tiếp điểm 100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT378cái
38Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT75,6m
39Dây đồng tiết diện 50mm2 từ ATM xuống cầu đấu công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT85,05m
40Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34,02m
41Dây đồng tiết diện 25mm2 nối tiếp cầu đấu 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34,02m
42Dây đồng tiết diện 95mm2 nối tiếp hệ thống tiếp địa thanh cái tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT157,5m
43Đầu cốt đống M95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT504cái
44Đầu cốt đống M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT756cái
45Đầu cốt đồng M25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.268cái
46Biển báo an toàn, biển cấm lại gần (lắp 4 mặt tủ công tơ) + biển tên tủ phân phối 400VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT252cái
47Aptomat 01 pha 40A/6kA về hộ gia đìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT262cái
48Aptomat 3 pha 100A/10kA về hộ gia đìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31cái
49Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT63cái
50Colie đỡ cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42cái
51Colie đỡ cáp cột đúp Colie2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51cái
52Cổ dề cột ly tâm đúp CD-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
53Cổ dề cột ly tâm đúp CD-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
T Thu hồi vật liệu, thiết bị, phụ kiện đường dây hạ thế chuyển về kho chủ đầu tư:
1Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,241km/ 1dây (4 sợi)
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT791 cột
3Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT171 hộp
4Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT761 hộp
5Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT381 hộp
6Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,09851km/ 1dây (4 sợi)
7Thay công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2621 cái
8Thay công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT391 cái
9Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,59100m
U Mua sắm và lắp đặt cáp quang hoàn trả Điện lực (theo hồ sơ thiết kế được duyệt)
1Gông cáp quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
2Thẻ tên cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.145cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE Ф85/65Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,64100m
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,5671 km cáp
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4bộ MX
6Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc và bộ măng xông nối ống cho ống nhựa HDPE. Bộ gáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 bộ
V Thu hồi cáp quang vận chuyển về kho chủ đầu tư
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1841km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,29%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình giao thông hạ tầng và phần công trình điện), như sau: + Phần công trình hạ tầng kỹ thuật: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 18,0 tỷ đồng.+ Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng phần hạng mục điện tối thiểu 20,0 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông, hạ tầng 2 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
6 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
2 Máy đầm cọc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
4 Ô tô vận chuyển Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
5 Máy nâng, hạ hoặc cẩu tự hành Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->