Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn huyện, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn huyện, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 11:16:00 đến ngày 2021-12-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,929,949,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn huyện, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn huyện, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng: hạng III theo quy định của pháp luật về xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở UBND Huyện | |||
| C | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6966 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5561 | m2 |
| 3 | Màng chống thấm bi tum 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3181 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5561 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5561 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5561 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3013 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2271 | m3 |
| 11 | Lưới B10 chống co nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2177 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,908 | m2 |
| 14 | SX cửa nhôm hệ 55 kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,066 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | SX vách kính nhôm hệ 55 kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 22 | Vách ốp tường Gỗ cốt xanh chống ẩm nhập khẩu dày 17mm, bề mặt hoàn thiện bằng verneer gỗ gõ đỏ, Sơn PU 5 lớp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,452 | m2 |
| 23 | Cửa công nghiệp Gỗ cốt xanh chống ẩm nhập khẩu dày 17mm, bề mặt hoàn thiện bằng verneer gỗ gõ đỏ, Sơn PU 5 lớp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m2 |
| 24 | Khuân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m |
| 25 | Nẹp10*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Nẹp CNC 10*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 27 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Trống đồng d800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Ốp tường chính : Gỗ Melamin chống ẩm cao cấp bề mặt vân gỗ. Mã 911. Kích thước: R x C= 1,7 x 3,48(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m2 |
| 32 | Chữ Thọ không viên, chất liệu: Gỗ nhựa Picomat, cắt CNC phun sơn PU 5 lớp. Kích thước: 0,6 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tấm ốp CNC, chất liệu Gỗ nhựa Picomat cắt CNC trang trí, phun sơn PU 5 lớp. Kích thước: R x C = 1,43 x 1,21 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7303 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4162 | m2 |
| 35 | Sàn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4162 | m2 |
| 36 | Máng tôn i nox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 37 | Vách chắn A lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 38 | Tấm thạch cao vách ngăn 1 mặt ( giá khoán gọn đã bao gồm sơn và bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,3574 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.183,4542 | m2 |
| 41 | Vệ sinh tường trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.093,21 | m2 |
| 42 | Cải tạo sửa chữa, vệ sinh bể tự hoại cũ (giá khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| D | Cải tạo 2 phòng làm việc PCT UBND tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7004 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2109 | m3 |
| 5 | Lưới B10 chống co nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,13 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,61 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,13 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,395 | m2 |
| 11 | Tấm thạch cao vách ngăn 2 mặt (giá khoán gọn đã bao gồm sơn và bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,578 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7282 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7282 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | m3 |
| E | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc khối đoàn thể, nhà làm việc Huyện Ủy | |||
| F | Xử lý chống thấm hành lang trục 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | m3 |
| 2 | Màng chống thấm bi tum 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4864 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9728 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sàn trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Úp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,478 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,478 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,478 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| G | Cải tạo, sửa chữa mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,1997 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6322 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0996 | 100m2 |
| 6 | Xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Thép đỡ máng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | kg |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2696 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (tận dụng lại) chỉ tính VL phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3531 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6227 | tấn |
| H | Quét lai vôi ve mặt ngoài nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh tường trước khi quét lại vôi ve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,115 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,115 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2436 | 100m2 |
| I | Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường khối đoàn thể | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0496 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,576 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,1474 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0496 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,576 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,597 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5504 | m2 |
| J | Cải tạo bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5954 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 5 | ốp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m |
| 6 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 7 | Nhân công lắp máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác i nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bật giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | Biển hiệu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9124 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5086 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0724 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7438 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3402 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3083 | m3 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4038 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,408 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5225 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,453 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6272 | m2 |
| 18 | Bộ chữ nổi inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Hàng rào khối đoàn thể | |||
| 1 | Ống thép d65 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | kg |
| 2 | Thép Hộp làm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,8657 | kg |
| 3 | Gia công hàng rào (chỉ tính VL phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,472 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,472 | m2 |
| M | Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường 1 tầng | |||
| N | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5999 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4039 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0982 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6994 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1043 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,799 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,799 | m3 |
| O | Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5264 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,528 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3436 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,522 | m2 |
| 5 | SX cửa nhôm hệ 55 kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Hoa inox 12.5x12.5x1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6121 | kg |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,454 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,454 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0307 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính VL phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0166 | 100m2 |
| 13 | Xối + úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép ( chỉ tính tiền VL phụ để gia công lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0358 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,0316 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1704 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1704 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1704 | m2 |
| P | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng TT GDTX huyện Yên Bình | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,7168 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7098 | 100m2 |
| 5 | Úp nóc + xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8212 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8212 | tấn |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909,0416 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trước khi quét vôi ve lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909,0416 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100m2 |
| Q | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa huyên Yên Bình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2076 | m2 |
| 4 | Tôn xỉ nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2811 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,945 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,477 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3616 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,996 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,996 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 13 | Vách ngăn composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,026 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 ( láng 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,052 | m2 |
| 16 | Màng chống thấm bi tum 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,026 | m2 |
| 17 | Vách CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 18 | CNC hai bên sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| R | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc ban QLDA ĐTXD huyện | |||
| 1 | Vệ sinh tường trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,2852 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,2852 | m2 |
| S | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 1 tầng số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1188 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính VL phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1928 | 100m2 |
| 7 | Úp nóc + xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép ( xà gồ tận dung chỉ tính gia công lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| T | Cải tạo, sửa chữa hạ tầng thuộc khuân viên UBND Huyện | |||
| U | Sân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,153 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,357 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6275 | 100m |
| V | Chặt cây | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bụi |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 4 | Vận chuyển gốc cây bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển gốc cây bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| W | Hàng rào dây thép gai | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 10 | Dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,29 | kg |
| 11 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | m2 |
| X | Nhà xe khu phát triển quỹ đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 7 | Thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,216 | kg |
| 8 | Bu lông d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4664 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 14 | Úp nóc + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| Y | Điện Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở UBND Huyện | |||
| Z | Cải tạo phòng lành đạo | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panen 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panen 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Mặt, đế âm, hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt, đế âm, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 15 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống đồng + 1 bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Vải bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Vật tư phụ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AB | Điện Nhà hội trường 1 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panen 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt, và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 9 | Ống đồng + 1 bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Vải bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 11 | Vật tư phụ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Mặt liền aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| AC | Vật liệu mạng | |||
| 1 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Wifi 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Wifi 840 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá đỡ swich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 7 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hạt |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Hạt mạng có lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hạt |
| AD | Điện nước Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa huyên Yên Bình | |||
| AE | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panen 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn thanh nhôm góc 90 độ ( V1616) - đèn Led (3000g-9.6W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Nẹp bo che đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AF | Cấp nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bàn đá + khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m |
| AG | VL thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AH | Thu sét Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng TT GDTX huyện Yên Bình | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ để đồ 01: Gỗ Melamin chống ẩm cao cấp bề mặt vân gỗ. Kích thước: R x S x C= 1,53 x 0,40 x 0,9 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ để đồ 02: Gỗ Melamin chống ẩm cao cấp bề mặt vân gỗ. Kích thước: R x S x C= 0,42 x 0,40 x 0,9 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ để đồ 03: Gỗ Melamin chống ẩm cao cấp. Kích thước: R x S x C= 0,40 x 0,40 x 0,9 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Ô tô ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi