Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn huyện, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253545-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn huyện, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn)
Số hiệu KHLCNT 20211253488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 11:16:00 đến ngày 2021-12-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,929,949,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn huyện, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn)
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở UBND và HĐND huyện và một số phòng ban chuyên môn huyện, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng AYB Yên Bái. Địa chỉ: Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT: Địa chỉ: Số 389, đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng: hạng III theo quy định của pháp luật về xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở UBND Huyện
C Nhà làm việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6966m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V3,5561m2
3Màng chống thấm bi tum 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3181m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5561m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5561m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5561m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,048m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3013m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2271m3
11Lưới B10 chống co nứtMô tả kỹ thuật theo chương V1,352m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2177m2
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,908m2
14SX cửa nhôm hệ 55 kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,066m2
15Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
17SX vách kính nhôm hệ 55 kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
22Vách ốp tường Gỗ cốt xanh chống ẩm nhập khẩu dày 17mm, bề mặt hoàn thiện bằng verneer gỗ gõ đỏ, Sơn PU 5 lớp,Mô tả kỹ thuật theo chương V14,452m2
23Cửa công nghiệp Gỗ cốt xanh chống ẩm nhập khẩu dày 17mm, bề mặt hoàn thiện bằng verneer gỗ gõ đỏ, Sơn PU 5 lớp,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m2
24Khuân cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m
25Nẹp10*40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Nẹp CNC 10*100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
27Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Trống đồng d800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Ốp tường chính : Gỗ Melamin chống ẩm cao cấp bề mặt vân gỗ. Mã 911. Kích thước: R x C= 1,7 x 3,48(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,916m2
32Chữ Thọ không viên, chất liệu: Gỗ nhựa Picomat, cắt CNC phun sơn PU 5 lớp. Kích thước: 0,6 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tấm ốp CNC, chất liệu Gỗ nhựa Picomat cắt CNC trang trí, phun sơn PU 5 lớp. Kích thước: R x C = 1,43 x 1,21 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7303m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,4162m2
35Sàn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4162m2
36Máng tôn i nox thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
37Vách chắn A luMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
38Tấm thạch cao vách ngăn 1 mặt ( giá khoán gọn đã bao gồm sơn và bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.100,3574m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.183,4542m2
41Vệ sinh tường trước khi sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V3.093,21m2
42Cải tạo sửa chữa, vệ sinh bể tự hoại cũ (giá khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
D Cải tạo 2 phòng làm việc PCT UBND tầng 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7004m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2109m3
5Lưới B10 chống co nứtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,66m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,13m2
8Vệ sinh tường trước khi sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V180,61m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,13m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,395m2
11Tấm thạch cao vách ngăn 2 mặt (giá khoán gọn đã bao gồm sơn và bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,578m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6084m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V79,7282m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,7282m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,361m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,361m3
E Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc khối đoàn thể, nhà làm việc Huyện Ủy
F Xử lý chống thấm hành lang trục 1
1Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1881m3
2Màng chống thấm bi tum 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4864m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lần )Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9728m2
4Vệ sinh sàn trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
5Úp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,478m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,478m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,478m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
G Cải tạo, sửa chữa mái
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V423,1997m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6322tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,925m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,0996100m2
6XốiMô tả kỹ thuật theo chương V48m
7Thép đỡ máng :Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04kg
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2696tấn
9Gia công xà gồ thép (tận dụng lại) chỉ tính VL phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,3531tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6227tấn
H Quét lai vôi ve mặt ngoài nhà làm việc 2 tầng
1Vệ sinh tường trước khi quét lại vôi veMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,115m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,115m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2436100m2
I Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường khối đoàn thể
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V21,0496m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,576m2
3Vệ sinh tường trước khi sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V361,1474m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0496m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V28,576m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V164,597m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,5504m2
J Cải tạo bếp
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5954m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
5ốp hồiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m
6Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m
7Nhân công lắp máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Rọ chắn rác i noxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bật giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K Biển hiệu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9124m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2767m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5086m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0724m3
10Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7438m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3402m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3083m3
13Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4038m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,408m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5225m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,453m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V20,6272m2
18Bộ chữ nổi inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L Hàng rào khối đoàn thể
1Ống thép d65 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,8kg
2Thép Hộp làm khungMô tả kỹ thuật theo chương V466,8657kg
3Gia công hàng rào (chỉ tính VL phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
4Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
5Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5436100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6136m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,472m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V32,472m2
M Cải tạo, sửa chữa nhà hội trường 1 tầng
N Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V87,4m
3Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V175,5999m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,7405tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,4039m2
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0982m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6994m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,1043m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V11,799m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V11,799m3
O Cải tạo
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5264m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,528m2
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3436m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,522m2
5SX cửa nhôm hệ 55 kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
6Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Hoa inox 12.5x12.5x1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66,6121kg
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V498,454m2
10Vệ sinh tường trước khi sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V498,454m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0307100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính VL phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0166100m2
13Xối + úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V114,3m
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4543tấn
15Gia công xà gồ thép ( chỉ tính tiền VL phụ để gia công lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5815tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0358tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,0316m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V133,1704m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V133,1704m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,1704m2
P Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng TT GDTX huyện Yên Bình
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V198,7168m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7098100m2
5Úp nóc + xốiMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8212tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8212tấn
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V1.909,0416m2
9Vệ sinh tường trước khi quét vôi ve lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.909,0416m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828100m2
Q Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa huyên Yên Bình
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,007m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V15,2076m2
4Tôn xỉ nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V2,2811m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4576m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,945m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,477m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3616m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,996m2
10Vệ sinh tường trước khi sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V171,996m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
12Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
13Vách ngăn compositMô tả kỹ thuật theo chương V18,13m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24,026m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 ( láng 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,052m2
16Màng chống thấm bi tum 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,026m2
17Vách CNCMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
18CNC hai bên sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,282m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,282m3
R Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc ban QLDA ĐTXD huyện
1Vệ sinh tường trước khi sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V474,2852m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V474,2852m2
S Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 1 tầng số 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,8512m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V149,1188m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3092tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5748100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( chỉ tính VL phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1928100m2
7Úp nóc + xốiMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206tấn
9Gia công xà gồ thép ( xà gồ tận dung chỉ tính gia công lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3092tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5298tấn
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
T Cải tạo, sửa chữa hạ tầng thuộc khuân viên UBND Huyện
U Sân
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,405100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V140,5m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V140,5m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,153m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,357m3
6Cắt khe sân bê tông , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6275100m
V Chặt cây
1Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V4bụi
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
4Vận chuyển gốc cây bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
5Vận chuyển gốc cây bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
W Hàng rào dây thép gai
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944tấn
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
10Dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V250,29kg
11Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V185,4m2
X Nhà xe khu phát triển quỹ đất
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6912m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6912m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
7Thép bản chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V45,216kg
8Bu lông d18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
10Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
11Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,4664m2
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
14Úp nóc + diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
15Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
Y Điện Cải tạo, sửa chữa nhà trụ sở UBND Huyện
Z Cải tạo phòng lành đạo
1Lắp đặt đèn led panen 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn led panen 1200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Mặt, đế âm, hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt, đế âm, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
12Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
13Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
15Bảo dưỡng điều hòa cũMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ống đồng + 1 bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Vải bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Vật tư phụ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA Phòng truyền thống
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
AB Điện Nhà hội trường 1 tầng
1Lắp đặt đèn led panen 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt, và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Móc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
9Ống đồng + 1 bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V16m
10Vải bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V16m
11Vật tư phụ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Mặt liền aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
AC Vật liệu mạng
1Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Wifi 750Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Wifi 840Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Giá đỡ swichMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V420m
7Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V70hạt
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Hạt mạng có lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V22hạt
AD Điện nước Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa huyên Yên Bình
AE Điện
1Lắp đặt đèn led panen 1200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đèn thanh nhôm góc 90 độ ( V1616) - đèn Led (3000g-9.6W)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Nẹp bo che đènMô tả kỹ thuật theo chương V25m
AF Cấp nước WC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt tê, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt tê, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bàn đá + khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m
AG VL thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AH Thu sét Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 6 phòng TT GDTX huyện Yên Bình
1Gia công kim thu sét dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Ống thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Sứ nhồi chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
AI THIẾT BỊ
1Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tủ để đồ 01: Gỗ Melamin chống ẩm cao cấp bề mặt vân gỗ. Kích thước: R x S x C= 1,53 x 0,40 x 0,9 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Tủ để đồ 02: Gỗ Melamin chống ẩm cao cấp bề mặt vân gỗ. Kích thước: R x S x C= 0,42 x 0,40 x 0,9 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Tủ để đồ 03: Gỗ Melamin chống ẩm cao cấp. Kích thước: R x S x C= 0,40 x 0,40 x 0,9 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; Có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. - Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng có tính chất tương tự; + Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận giá trị hợp đồng đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ. + Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. (trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người).53
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 02 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm cán bộ phụ trách an toàn lao động chung cho cả liên danh).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Đầm bàn ≥ 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn ≥ 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Ô tô ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->