Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị trang âm phòng điều hành của BTL86
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị trang âm phòng điều hành của BTL86 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 13:38:00 đến ngày 2021-12-21 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,330,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị trang âm phòng điều hành của BTL86 Mua sắm vật tư, thiết bị trang âm phòng điều hành của BTL86 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển âm thanh trung tâm | 1 | Chiếc | • Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp: 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz• Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ: 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC)• Bộ điều khiển điện áp DC: 24 V, 6.0 A• Số lượng thiết bị thảo luận tối đa cho đơn vị điều khiển: 40• Điều khiển âm lượng loa thiết bị thảo luận: 15 bước 1,5 dB (bắt đầu từ -10,5 dB)• Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị: 12 dB trên mức danh định• Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM): 1 / SQRT (NOM)• Tỷ lệ mẫu: 44,1 kHz• Phản hồi thường xuyên: 30 Hz đến 20 kHz• Tốc độ Ethernet: 1 Gb/giây | ||
| 2 | Hộp đại biểu/chủ tọa cần dài | 9 | Chiếc | • Tiêu thụ năng lượng:1,3 W• Phản hồi thường xuyên: 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện)• THD: 93 dBA• Tỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHz• Trở kháng tải tai nghe: > 32 ohms | ||
| 3 | Cáp hội thảo 10m | 4 | Sợi | • Độ dài: 10 m• Đường kính: 5.9 ± 0.3 mm (0.23 ± 0.01 in)• Chất liệu: PVC | ||
| 4 | Cáp hội thảo 5m | 8 | Sợi | • Độ dài: 5 m• Đường kính: 5.9 ± 0.3 mm (0.23 ± 0.01 in)• Chất liệu: PVC | ||
| 5 | Loa 30W | 2 | Chiếc | • Công suất: 30 W• Trở kháng: 8 Ω• 100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W)• 70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W)• Cường độ âm thanh: 90 dB (1 W, 1 m)• Đáp ứng tần số: 80 - 20,000 Hz• Speaker Cord: 2-core cabtyre cord with diameter of 6 mm• Nhiệt độ hoạt động: -10 độ đến +50 độ• Chống nước: IP-X4 | ||
| 6 | Mixer | 1 | Chiếc | • 10-Channel Mixing Console• Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo)• 1 Stereo Bus• 1 AUX (bao gồm FX)• “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.• 1-Knob compressors• 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio• Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua thẻ Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter• PAD switch trên mỗi mono input• Cấp nguồn phantom +48V• XLR balanced output• Khung kim loại | ||
| 7 | Bộ chia HDMI 1x8out | 1 | Chiếc | • Nguồn cung cấp 12V 3A• Nhiệt độ hoạt động: từ 00C ~ 480C• Tổng hợp lên đến tám nguồn HDMI vào một nguồn mà không mất tín hiệu | ||
| 8 | Bộ chia HDMI 8x1in | 1 | Chiếc | • Nguồn cung cấp 12V 3A• Nhiệt độ hoạt động: từ 00C ~ 480C• Tách một nguồn HDMI lên đến tám kết quả đầu ra cùng một lúc mà không bị mất tín hiệu | ||
| 9 | Bộ giao diện kết nối AV | 4 | Chiếc | • Cổng: VGA x 1, HDMI x 1, Audio 3,5mm x 1, USB x 1, Lan ( RJ45 ) x 2, Power x 2, RCA x 1( inside , outside box )• Chất liệu kim loại sơn tĩnh điện, bề mặt hợp kim bền đẹp.• Nút nhấn đóng mở tiện dụng, an toàn• Có tích hợp bộ chuyển động để thực hiện thao tác đống mở qua motor , bộ motor 30W 24 VDC, cơ cấu truyền động bánh răng , bộ đóng mở theo phương ngang góc 90-120 độ | ||
| 10 | Cáp AV RCR 2 ra 2 - kết nối loa - dài 15m | 2 | Sợi | • Cáp AV chuẩn 2 đầu• Đầu cáp mạ vàng 24K• Dây cáp bằng đồng nguyên chất• Vỏ dây cáp bằng nhựa | ||
| 11 | Cáp mạng CAT6 | 1 | Cuộn | • Tốc độ truyền 10/100/1000 Mbps• Kích cỡ dây dẫn: 32AWG• Vật liệu vỏ: Nhựa PVC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi