Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh Công ty Điện lực Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 16:58:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,620,810 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh Công ty Điện lực Cao Bằng Trang bị công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh Công ty Điện lực Cao Bằng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá thành SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera quan sát ngoài trời trọn bộ | 9 | cái | Cảm biến hồng ngoại: 160 × 120 (19,200 pixels)Độ nhạy nhiệt / NETD: | ||
| 2 | Máy vặn ốc chạy pin | 2 | cái | Điện áp: 18VDC Đầu nối: 12.7mm (1/2") Tốc độ đập: Cứng: 0-3.500 lần/phút vừa: 0-2.600 lần/phút Mềm: 0-1.800 lần/phút Điện áp: 18VDC Đầu nối: 12.7mm (1/2") Tốc độ đập: Cứng: 0-3.500 lần/phút vừa: 0-2.600 lần/phút Mềm: 0-1.800 lần/phút Tốc độ không tải: Cứng: 0-2.800 vòng/phút vừa: 0-2.100 vòng/phút mềm: 0-1.600 vòng/phút Lực siết tối đa: 280 N.m Kích thước: 147 x 79 x 249mm Trọng lượng: 1.5 kg (Chưa gắn pin)h | ||
| 3 | Máy vặn ốc loại dùng điện | 20 | cái | Điện áp 12V 1.5AHTốc độ không tải 0-400 / 1500 vòng/phútLực xoắn (cứng/mềm) 30/14 NmChiều dài đầu 173 mmĐường kính khoan tối đa 20mm trên gỗ, 10mm trên thépThời gian sạc 90 phútTrọng lượng 0.97KgPhụ kiện 2 pin 12V/1.5Ah, 1 sạc, 1 hộp đựng | ||
| 4 | Máy ép thủy lực 20 tấn (kèm hàm ép) | 7 | bộ | Lực ép max (tấn): 12 tấnHành trình dài (mm): 42Dải ép (mm2): 16-400Các size ép đi kèm(mm2): 16,25,35,50,70,95,120,150,185,240,300,400Loại pin: 18V/4.0ah li-onDung lượng pin: 180 lần épThời gian ép: 3-6s/lần ép tùy thuộc vào size cosThời gian sạc pin: 2hSố lượng pin: 2 cáiBộ sạc pin: 1 bộKiểu ép cos: Lục giacVan tự hồi dầu khi đủ áp: Có | ||
| 5 | Dao bóc vỏ cáp | 11 | bộ | Dụng cụ cắt lột vỏ lớp vỏ cách điện của cáp điện theo kiểu xoắn ốcĐường kính dây cáp áp dụng: 20-40mmĐộ dày vỏ cáp áp dụng: 0-10mmLưỡi dao k èm theo: 2 cái | ||
| 6 | Bộ Cờ lê choòng | 15 | bộ | Bộ cờ lê vòng miệng tự động 12 chi tiết GPAQ1203: 8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19 | ||
| 7 | Máy mài cầm tay dùng pin | 14 | bộ | Đường kính lưỡi: 100mmTốc độ không tải: 8.500 vòng/phútKích thước: 362 x 117 x 146mmTrọng lượng: 2.2kgPhụ kiện đi kèm: đá mài, tuýp mở ốc, tay cầm bên Bộ sạc nhanh, 2 pin 5.0Ah | ||
| 8 | Lam cưa máy | 34 | bộ | Sản phẩm bao gồm:1 lưỡi cưa xích1 Lam1 tay cầm1 phụ kiện chuyển đổi1 tấm bảo vệCác phụ kiện khácChiều dài lam: 11.5 inchBộ lam cưa xích gắn máy màiNhông: bước chân xích miniỨng dụng: Lắp tất cả các loại máy mài cầm tay thông dụng trên thị trường với trục truyền động M10. | ||
| 9 | Máy cưa xích chạy xăng | 3 | máy | Công suất xi lanh: 1,8KwTốc độ làm việc: Dung tích động cơ: 45.1ccKích thước lưỡi cưa: Lưỡi cưa dài: 18" 44cm | ||
| 10 | Ampe kìm đo điện trở đất | 14 | bộ | Thông số kỹ thuật: Điện trở đất (Ω): + 0.01~0.099Ω ±(1%+0.01) + 0.1~0.99Ω ±(1%+0.01) + 1~49.9Ω ±(1.5%+0.1) + 50~99.5Ω ±(2%+0.5) + 100~199Ω ±(3%+1) + 200~395Ω ±(10%+5) + 400~590Ω ±(20%+10) + 600~1000Ω ±(25%+20) Dòng rò (A): + 0mA~299mA ±(2.5%+2mA) + 0.3A~2.99A ±(2.5%+100mA) + 3A~30A ±(2.5%+300mA) Nguồn điện: Pin 1.5V (LR6) x 4 Kích thước màn hình: 47mm x 28.5mm Phụ kiện đi kèm: Pin, test ring, hộp dụng cụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi